

.....
Presentation
•
Geography
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Lê Hoàng Hòa Thuận
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 47 Questions
1
Multiple Choice
Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
có nhiều động đất, sóng thần.
cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
khủng hoảng tài chính thế giới.
2
Multiple Choice
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần
chủ yếu là do
tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.
thị trường ngoài nước thu hẹp.
thiếu nguồn lao động trẻ.
thiếu nguồn vốn đầu tư.
3
Multiple Choice
Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc
tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.
xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ...
đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.
4
Multiple Choice
Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
lao động trình độ phổ thông.
tri thức khoa học, kĩ thuật.
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
đầu tư vốn của các nước khác.
5
Multiple Choice
Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.
công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
6
Multiple Choice
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
điện tử.
chế tạo.
xây dựng.
dệt.
7
Multiple Choice
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.
có sản phẩm đon điệu và hầu như ít thay đổi.
chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.
sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.
8
Multiple Choice
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
9
Multiple Choice
Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có
đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.
địa hình phẳng, các cảng biển lớn.
nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.
lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.
10
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?
Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.
Xuất khẩu chủ yêu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.
Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.
Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.
11
Multiple Choice
Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về
giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.
viện trợ phát triển chính thức (ODA).
xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
thương mại với các nước ở châu Á.
12
Multiple Choice
Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ
ba thế giới.
hai thế giới.
tư thế giới.
năm thế giới.
13
Multiple Choice
Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
tổng sản phẩm quốc nội.
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
QDP bình quân đầu người.
đầu tư nước ngoài (FDI).
14
Multiple Choice
Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
tổng GDP tăng lên lớn.
tốc độ tăng trưởng cao.
đời sống dân nâng cao.
tăng dân số tự nhiên giảm.
15
Multiple Choice
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được
chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.
bỏ qua đánh giá tác động môi trường.
chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.
tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.
16
Multiple Choice
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc
đẩy mạnh đầu tư trong nước.
ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.
thu hút đầu tư nước ngoài.
trao đổi hàng hóa với thế giới.
17
Multiple Choice
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
18
Multiple Choice
Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc
phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.
ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.
tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.
19
Multiple Choice
Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là
sản xuất tấm pin mặt trời.
thiết bị trong khai khoáng.
luyện thép, luyện nhôm.
thiết bị bay không người lái.
20
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?
Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.
Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.
Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.
Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.
21
Multiple Choice
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
22
Multiple Choice
. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
kĩ thuật hiện đại.
khoáng sản phong phú.
lao động dồi dào.
nhu cầu rất lớn.
23
Multiple Choice
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
nhu cầu rất lớn.
lao động đông đảo.
nguyên liệu dồi dào.
kĩ thuật hiện đại.
24
Multiple Choice
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể
tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.
đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.
đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.
tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.
25
Multiple Choice
Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng.
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.
26
Multiple Choice
Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
thép, xi măng, phân đạm, da giày.
điện, thép, xi măng, phân đạm.
phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.
xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.
27
Multiple Choice
Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.
28
Multiple Choice
Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
Cáp Nhĩ Tân.
Thẩm Dương.
Phúc Châu.
Urumsi.
29
Multiple Choice
Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?
Phúc Châu.
Urumsi.
Cáp Nhĩ Tân.
Thẩm Dương.
30
Multiple Choice
Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?
Đồng bằng.
Ven biển.
Núi cao.
Bồn địa.
31
Multiple Choice
Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?
Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.
Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.
32
Multiple Choice
Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm
2002.
2003.
2004.
2001.
33
Multiple Choice
Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.
tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.
sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.
đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
34
Multiple Choice
Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
điện tử, luyện kim.
vật liệu xây dựng, sứ.
đồ gốm, dệt may.
sản xuất hàng tiêu dùng.
35
Multiple Choice
Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc
xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình.
xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn.
giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
mở cửa toàn diện thị trường nông sản.
36
Multiple Choice
Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng
lương thực, bông, thịt lợn.
lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.
khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.
lúa mì, ngô, khoai tây, kê.
37
Multiple Choice
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
ngựa
38
Multiple Choice
Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là
bò, cừu, ngựa, lợn.
trâu, cừu, ngựa, lợn.
dê, cừu, ngựa, lợn.
gà, cừu, ngựa, lợn.
39
Multiple Choice
Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có
dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
40
Multiple Choice
Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là
cừu
lợn
bò
trâu
41
Multiple Choice
Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì
quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.
diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.
giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.
nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.
42
Multiple Choice
Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?
Tập trung tăng thuế nông nghiệp.
Giao quyền sử dụng đất cho dân.
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
Xây dựng các công trình thủy lợi.
43
Multiple Choice
Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng
lao động và tài nguyên thiên nhiên.
nguồn vốn và sức lao động người dân.
tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.
sức lao động người dân và thị trường.
44
Multiple Choice
Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
thịt lợn, gia cầm, sữa bò.
lương thực, bông, thịt lợn.
bông, thịt lợn, trứng gia cầm.
lương thực, bông, thịt cừu.
45
Multiple Choice
Các loại nông phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là
bông, thịt lợn, trứng gia cầm.
thịt lợn, gia cầm, sữa bò.
lương thực, bông, thịt cừu.
lương thực, bông, thịt lợn.
46
Multiple Choice
Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây
lúa gạo
lạc
lúa mì
đỗ tương
47
Multiple Choice
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?
Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.
Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.
Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.
Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.
Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
có nhiều động đất, sóng thần.
cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
khủng hoảng tài chính thế giới.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 47
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
41 questions
BÀI 19 ĐỊA 10 (PHẦN 1)
Presentation
•
10th Grade
42 questions
3.3 Inequalities on the Number Line
Presentation
•
KG
45 questions
GA09. ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI
Presentation
•
11th Grade
39 questions
Anh Bạn Nhỏ +3
Presentation
•
KG
41 questions
Phiên Mã & Dịch Mã
Presentation
•
12th Grade
43 questions
từ vựng 1 (new) + bài tập
Presentation
•
12th Grade
39 questions
KIỂM TRA1 TIẾT
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Geography
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Fire Prevention
Quiz
•
9th - 12th Grade
41 questions
US History STAAR Review
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
US History EOC STAAR 2022 Review Set 1
Quiz
•
11th Grade
11 questions
Expectations Review
Quiz
•
9th - 12th Grade