Search Header Logo
PHÁP CHẾ

PHÁP CHẾ

Assessment

Presentation

Other

University

Medium

Created by

Thu Huyền

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 200 Questions

1

Multiple Choice

36. Ngành Dược hiện nay thực hiện ……………nhiệm vụ chính:

1

02

2

03

3

05

4

04

2

Multiple Choice

Câu nào sau đây KHÔNG đúng:

1

Ephedrin là tiền chất

2

Phenobarbital là tiển chất

3

Tiền chất có thể phối hợp với thuốc gây nghiện

4

Tiền chất đùng làm thuốc được quản lý như thuốc hướng thần

3

Multiple Choice

Các thuốc hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc :

1

Diazepam , Phenobarbital , Meprobamat.

2

Diazepam , Phenobarbital , Clorpromazin .

3

Diazepam , Meprobamat , Clorpheniramin

4

Diazepam , Meprobamat , Promethazin .

4

Multiple Choice

Thuốc gây nghiện gồm các thuốc sau:

1

Morphin, Pethidin, Ketamin.

2

Morphin, Pethidin, Adrenalin

3

Morphin, Codein, Tramadol

4

Morphin, Codein, Digoxin

5

Multiple Choice

Thuốc gây nghiện thuộc nhóm a là:

1

Công thức có 1 chất gây nghiện, 1 tiền chất và 1 chất thường

2

Công thức có 1 chất gây nghiện và 1 chất thường

3

Công thức có 2 chất gây nghiện

4

Công thức có 1 chất gây nghiện, 1 chất hướng thần và 1 chất thường

6

Multiple Choice

Thuốc gây nghiện thuộc nhóm b là:

1

Công thức chỉ có 1 chất gây nghiện

2

Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ > nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục IV, 1 chất hướng thần và 1 chất thường.

3

Công thức có 1 chất gây nghiện, 1 chất hướng thần

4

Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy đ nh tại Phụ lục IV, 1 chất hướng thần và 1 chất thường.

7

Multiple Choice

Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện là

1

Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục IV, 1 chất hướng thần có nồng độ > nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V và 1 chất thường.

2

. Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục IV, 1 tiền chất có nồng độ > nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục VI và 1 chất thường.

3

Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục IV và 1 chất hướng thần có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V.

4

. Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục IV, 1 tiền chất có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục VI và 1 chất thường.

8

Multiple Choice

Thuốc hướng thần thuộc nhóm a là:

1

Công thức chỉ có 1 chất hướng thần, 1 tiền chất và chất thường

2

Công thức có 1 chất hướng thần và 1 tiền chất

3

Công thức có 1 chất gây nghiện và 1 chất hướng thần

4

Công thức có 1 chất hướng thần và 1 chất thường

9

Multiple Choice

Thuốc hướng thần thuộc nhóm b là:

1

Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục IV, 1 chất hướng thần có nồng độ > nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V và 1 chất thường.

2

Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ > nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục IV, 1 tiền chất có nồng độ > nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục VI và 1 chất thường.

3

Công thức có 1 chất hướng thần có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V và 1 chất thường.

4

Công thức có 1 chất hướng thần có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V và 1 tiền chất dùng làm thuốc.

10

Multiple Choice

Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần là

1

Công thức có 1 chất gây nghiện có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục IV, 1 chất hướng thần có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V và 1 chất thường.

2

Công thức có 1 chất hướng thần có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V và 1 tiền chất có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục VI và 1 chất thường.

3

Công thức có 1 chất hướng thần có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V và 1 tiền chất có nồng độ > nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục VI và 1 chất thường

4

. Công thức có 1 chất hướng thần có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục V và 1 tiền chất có nồng độ < nồng độ, hàm lượng quy định tại Phụ lục VI.

11

Multiple Choice

Thuốc tiền chất thuộc nhóm a là:

1

Công thức có 1 tiền chất, 1 chất thường

2

Công thức có 1 chất hướng thần và 1 tiền chất

3

Công thức có 1 chất gây nghiện và 1 tiền chất

4

Công thức có 2 tiền chất

12

Multiple Choice

37. Nội dung KHÔNG phải thực hiện trong mục tiêu bảo đảm sản xuất, cung ứng thuốc của ngành Dược là:

1

Có đầy đủ

2

Đảm bảo chất lượng

3

Đảm bảo mẫu mã đẹp

4

Đảm bảo giá cả phù hợp

13

Multiple Choice

38. Mục tiêu của nhiệm vụ bảo đảm chất lượng thuốc của ngành Dược là:

1

Đảm bảo tất cả các thuốc đều được sản xuất trong nước.

2

Đảm bảo thuốc đạt chất lượng.

3

Đảm bảo cung cấp đủ tất cả các loại thuốc

4

Đảm bảo giá rẻ

14

Multiple Choice

39. Mục tiêu của nhiệm vụ cung ứng đầy đủ thuốc của ngành Dược là:

1

Có tất cả các thuốc sản xuất của các nước trên thế giới.

2

Có tất cả các dạng thuốc đ được sử dụng ở các nước.

3

Số lượng thuốc đáp ứng nhu cầu điều trị .

4

Số lượng thuốc đáp ứng nhu cầu của người bệnh.

15

Multiple Choice

40. Mục tiêu của nhiệm vụ tham gia quản lý quản lý kinh tế của ngành Dược là:

1

Đảm bảo thuốc đạt chất lượng không quan tâm đến lợi nhuận.

2

Thu lợi nhuận cao để phát triển ngành Dược một cách nhanh chóng.

3

Lợi nhuận thu được d ng để phát triển cơ sở.

4

Lợi nhuận thu được để phát triển cơ sở và phải đóng góp cho ngân sách nhà nước.

16

Multiple Choice

41. Ngành Dược KHÔNG bắt buộc phải thực hiện nhiệm vụ sau:

1

Tư vẫn kiến thức về thuốc cho cán bộ

2

Quảng bá thuốc nhằm tiêu thụ sản phẩm nhanh, thu lợi nhuận cao

3

Hướng dẫn tham gia chương trình y tế công cộng

4

Tham gia các chương trình y tế công cộng

17

Multiple Choice

42. Đơn vị Dược thuộc cấp tỉnh là

1

Phòng quản lý dược - SYT.

2

Khoa dược - Bệnh viện Tâm thần Biên Hòa.

3

Khoa dược -Bệnh viện huyện Xuân Lộc

4

Tủ thuốc - Trạm Y tế Hóa An

18

Multiple Choice

43 . Đơn vị thuộc tổ chức quản lý nhà nước là:

1

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm và mỹ phẩm.

2

Khoa dược bệnh viện ĐN

3

Cty Dược phẩm ĐN

4

Thanh tra Dược Sở Y tế

19

Multiple Choice

44. Đơn vị thuộc tổ chức điều trị cấp tỉnh là:

1

Khoa dược - Trường Cao đẳng Y tế ĐN.

2

Khoa dược bệnh viện ĐN.

3

Khoa dược – BV Biên Hòa.

4

Khoa dược - Bệnh viện Tâm thần Biên Hòa.

20

Multiple Choice

45. Đơn vị thuộc tổ chức sự nghiệp là:

1

Công ty dược phẩm ĐN

2

Phòng y tế huyện Thống Nhất.

3

Khoa dược - Trường Cao đẳng Y tế ĐN

4

Bệnh viện Đồng Nai.

21

Multiple Choice

46. Khoa dược Bệnh viện Đồng Nai là tổ chức dược cấp:

1

Thành trực thuộc trung ương

2

Địa phương

3

Trung ương

4

Thành phố thuộc tỉnh

22

Multiple Choice

47. Phòng nghiệp vụ dược là tổ chức ……………………

1

Sự nghiệp

2

Nghiên cứu khoa học

3

Quản lý nhà nước

4

Kinh doanh

23

Multiple Choice

48. Đơn vị không thuộc tổ chức quản lý nhà nước:

1

Thanh tra Sở Y tế

2

Tổ dược - Phòng Y tế huyện.

3

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm – mỹ phẩm tỉnh

4

Phòng Nghiệp vụ dược – Sở Y tế.

24

Multiple Choice

49. Đơn vị không thuộc tổ chức sản xuất kinh doanh:

1

Cty dược vật tư y tế tỉnh.

2

Cty bán buôn thuốc.

3

Nhà thuốc tư nhân.

4

Trạm y tế xã.

25

Multiple Choice

50. Tổ chức quản lý nhà nước không có ở cấp :

1

Trung ương

2

Tỉnh

3

Huyện

4

26

Multiple Choice

Sản phẩm KHÔNG được gọi là Thuốc:

1

Thuốc hóa dược

2

Thuốc dược liệu

3

Vắc xin

4

Thực phẩm chức năng

27

Multiple Choice

Sinh phẩm (còn gọi là thuốc sinh học) là:

1

Kháng sinh

2

Chất có nguồn gốc sinh học có phân tử lượng thấp

3

Các chất cao phân tử có nguồn gốc sinh học

4

Sinh phẩm chẩn đoán in vitro

28

Multiple Choice

Thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu đ được chứng minh về tính an toàn và hiệu quả được gọi là:

1

Thuốc đông y

2

Thuốc không phải từ dược liệu

3

Thuốc từ dược liệu

4

Thuốc hóa dược

29

Multiple Choice

Trường hợp hạn dùng của thuốc chỉ thể hiện tháng, năm thì hạn dùng được tính đến:

1

Ngày cuối cùng của tháng trước đó

2

Ngày cuối cùng của tháng hết hạn.

3

Ngày đầu tiên của tháng trước đó.

4

Ngày đầu tiên của tháng hết hạn

30

Multiple Choice

Thuốc mới là thuốc:

1

Có dạng bào chế mới

2

Có đường dùng mới

3

Có công thức mới

4

Có sổ đăng ký mới

31

Multiple Choice

Dược là thuốc và .........

1

Thực phẩm chức năng

2

Mỹ phẩm

3

Hoạt động liên quan đến thuốc

4

Nguyên liệu làm

32

Multiple Choice

Thuốc không có dược chất được gọi là:

1

Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng.

2

Thuốc giả

3

Thuốc bị thu hồi.

4

Thuốc không có số đăng ký.

33

Multiple Choice

Nguyên liệu làm thuốc KHÔNG phải là dược liệu:

1

Cây, cỏ

2

Động vật

3

Hóa chất

4

Khoáng vật

34

Multiple Choice

Thuốc thiết yếu là:

1

Thuốc thường dùng

2

Thuốc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số Nhân dân.

3

Thuốc thuộc Danh mục thuốc chủ yếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

4

Thuốc có nhu cầu dùng nhiều trong nhân dân.

35

Multiple Choice

Cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong lĩnh vực Dược là

1

Quốc hội

2

Chính phủ

3

Bộ Y Tế

4

Cục quản lý dược

36

Multiple Choice

Thuốc thuộc danh mục kiểm soát đặc biệt theo luật Dược gồm mấy nhóm lớn:

1

4

2

5

3

6

4

7

37

Multiple Choice

Có bao nhiêu hành vi nghiêm cấm trong kinh doanh dược:

1

15

2

16

3

17

4

18

38

Multiple Choice

Hành vi nghiêm cấm trong kinh doanh dược thường gặp tại cơ sở bán lẻ:

1

Thay đổi, sửa chữa hạn dùng của thuốc.

2

Quảng cáo thuốc không đúng với nội dung đã được xác nhận.

3

Bán thuốc thuộc chương trình mục tiêu quốc gia.

4

Bán lẻ cin.

39

Multiple Choice

Ví trí công việc không cần có chứng chỉ hành nghề:

1

Nhân viên làm việc tại các cơ sở bán lẻ thuốc.

2

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dược.

3

Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất thuốc.

4

Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

40

Multiple Choice

Một người muốn được cấp chứng chỉ hành nghề phải đạt mấy điều kiện:

1

2

2

3

3

4

4

5

41

Multiple Choice

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc nếu thực hành nội dung thực hành chuyên môn sau đây không được công nhận:

1

Bán buôn thuốc

2

Bán lẻ thuốc

3

Nuôi trồng dược liệu

4

Sản xuất thuốc

42

Multiple Choice

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc nếu thực hành nội dung thực hành chuyên môn sau đây không được công nhận:

1

Cung ứng thuốc trong cơ sở khám chữa bệnh

2

Kiểm nghiệm thuốc.

3

Bảo quản thuốc

4

Giới thiệu thuốc

43

Multiple Choice

Trường hợp KHÔNG bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược

1

Giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược.

2

Cá nhân có từ 02 Chứng chỉ hành nghề dược trở lên.

3

Người đẫ được cấp Chứng chỉ hành nghề dược mà không hành nghề trong thời gian 06 tháng liên tục.

4

Không có giấy xác nhận hoàn thành cập nhật kiến thức chuyên môn về dược trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng chỉ hành nghề dược.

44

Multiple Choice

Trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược không yêu cầu thời gian thực hành nhưng phải cập nhật kiến thức chuyên môn về dược

1

Chứng chỉ hành nghề dược được cấp không đúng thẩm quyền

2

Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

3

Người có chứng chỉ hành nghề cho người khác sử dụng Chứng chỉ hành nghề dược

4

Không có giấy xác nhận hoàn thành chương trình đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng chỉ hành nghề dược

45

Multiple Choice

Người hành nghề phải tham gia chương trình đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược những nội dung sau:

1

Kiến thức chuyên ngành; Kinh doanh dược.

2

Kiến thức chuyên ngành; Pháp luật và quản lý chuyên môn về dược.

3

Pháp luật và quản lý chuyên môn về dược; Kỹ năng và các kỹ thuật trong hành nghề dược.

4

Kiến thức chuyên ngành; kỹ năng giao tiếp.

46

Multiple Choice

Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

1

Quầy thuốc chưa đạt chuẩn GPP

2

Cơ sở bán lẻ DL, thuốc DL, thuốc cổ truyền chưa đạt chuẩn GPP

3

Người có giấy không hoạt động trong thời gian 06 tháng liên tục mà không thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về dược.

4

Người quản lý chuyên môn đi vắng trong vòng 01 tháng

47

Multiple Choice

Cơ sở bán buôn thuốc có quyền:

1

Nuôi trồng chế biến dược liệu

2

Đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

3

Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

4

sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc

48

Multiple Choice

Cơ sở bảo quản thuốc có quyền:

1

Thực hiện tất cả các điểm trong khoản 1/điều 42 của Luật dược

2

Thực hiện các điểm a, b và d trong khoản 1/điều 42 của Luật dược

3

Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

4

Tiến hành kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo quy định

49

Multiple Choice

Cơ sở bán lẻ là Tủ thuốc trạm y tế có quyền:

1

Bán buôn thuốc, nguyên liệu từ dược liệu làm thuốc.

2

Bán lẻ dược liệu

3

Bán lẻ tất cả các thuốc thành phẩm.

4

Bán lẻ tất các thuốc hóa dược không kê đơn.

50

Multiple Choice

Bộ Y tế cấp chứng chỉ hành nghề dược cho:

1

Người có đơn đề nghị cấp CCHN

2

Người quản lý chuyên môn của nhà thuốc

3

Người quản lý chuyên môn của cơ sở bảo quản thuốc.

4

Người có nhu cầu xin dự thi để được cấp CCHN

51

Multiple Choice

Bộ Y tế KHÔNG cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề cho:

1

Các cơ sở bảo quản thuốc

2

Các cơ sở kiểm nghiệm thuốc

3

Các cơ sở sản xuất thuốc

4

Các cơ sở bán buôn thuốc

52

Multiple Choice

Trong các đối tượng sau đây, người nào được hành nghề dược tư nhân:

1

Người có chứng chỉ dược tá đã qua lớp đào tạo bán thuốc.

2

Người có bằng Dược sơ cấp thời gian thực hành hợp pháp 01 năm.

3

Người có bằng Dược trung cấp vừa tốt nghiệp

4

Người đã tốt nghiệp đại học dược nhưng chưa có bằng.

53

Multiple Choice

Người có trình độ là........KHÔNG được quản lý Hợp tác SX dược liệu:

1

Trung cấp dược

2

Cao đẳng dược

3

Lương y

4

Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền.

54

Multiple Choice

Quyền của người hành nghề dược bán lẻ:

1

Kinh doanh thuốc thành phẩm.

2

Kinh doanh Vaccin, sinh phẩm y tế

3

Kinh doanh hóa chất làm thuốc

4

Kinh doanh trang thiết bị y tế.

55

Multiple Choice

Phạm vi hành nghề của quầy thuốc

1

Tương tự như nhà thuốc

2

Bán thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu và thuốc không kê đơn.

3

Bán thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu và trang thiết bị y tế

4

Bán thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu và Pha chế thuốc theo đơn

56

Multiple Choice

Phạm vi hành nghề giống nhau của nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế.

1

Bán tất cả các thuốc thuộc nhóm kê đơn

2

Bán thuốc thuộc nhóm kiểm soát đặc biệt

3

Bán lẻ dược liệu

4

Pha chế thuốc theo đơn

57

Multiple Choice

DSĐH sau khi tốt nghiệp, có thời gian thực hành tại cơ sở dược hợp pháp thời gian………được mở nhà thuốc

1

01 năm

2

18 tháng

3

02 năm

4

Đủ 03 năm

58

Multiple Choice

Người có bằng cấp chuyên môn là......được quản lý cơ sở bán buôn dược liệu:

1

DSTC

2

Cao đẳng dược

3

Trung cấp y học cổ truyền

4

Dược sơ cấp

59

Multiple Choice

Người có bằng Cao đẳng Dược được quản lý chuyên môn cơ sở dược:

1

Đại lý bán vaccin, sinh phẩm y tế

2

Cơ sở SX dược liệu

3

Hợp tác xã sản xuất dược liệu

4

Nhà thuốc tư nhân

60

Multiple Choice

Người có bằng dược tá được quản lý chuyên môn cơ sở dược nào dưới đây:

1

Đại lý bán vaccin, sinh phẩm y tế

2

Hợp tác buôn bán dược liệu.

3

Cơ sở bán lẻ thuốc thành phẩm y học cổ truyền.

4

Tủ thuốc trạm Y tế

61

Multiple Choice

Thuốc phải thử lâm sàng ở nước ta:

1

Thuốc có dược chất mới

2

Thuốc có đường dùng mới

3

Thuốc đã bán ở nước ngoài nhưng mới nhập về Việt Nam lần đầu

4

Thuốc có tá dược mới

62

Multiple Choice

Người không được tham gia thử thuốc trên lâm sàng.

1

Người cao tuổi

2

Phụ nữ mang thai

3

Trẻ em < 15 tuổi ( có đại diện).

4

Người không tự nguyện tham gia.

63

Multiple Choice

Nhiệm vụ của các cơ sở bán lẻ thuốc trong việc thực hiện các quy định về giá thuốc:

1

Bán thuốc theo giá nhà nước quy định.

2

Không được thay đổi giá thuốc sau khi đã kê khai giá thuốc.

3

Niêm yết giá bán lẻ thuốc bằng đồng Việt Nam tại nơi bán thuốc của cơ sở kinh doanh dược.

4

Thực hiện quy định tính thặng dư giá bán lẻ theo quy định.

64

Multiple Choice

Cơ sở bán lẻ thuốc muốn bán thuốc thuộc danh mục thuốc hạn chế bán lẻ phải đạt tiêu chuẩn GPP và:

1

Phải là nhà thuốc

2

Là quầy thuốc phải có nhân viên có trình độ Đại học

3

Phải được Sở Y tế cho phép

4

Phải được Phòng Y tế cho phép

65

Multiple Choice

Sử dụng một trong các tài liệu sau đây để xây dựng nội dung thông tin thuốc .

1

Thuốc và biệt dược

2

Dược điển Việt Nam

3

Thông tin thuốc trên mạng internet.

4

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đã được Bộ Y tế phê duyệt;

66

Multiple Choice

Thông tin cho người sử dụng thuốc bao gồm: Tên thuốc, công dụng, chỉ định, chống chỉ định, liều dùng, cách dùng và

1

Giá thuốc

2

Tương tác thuốc

3

Những vấn đề cần lưu ý trong quá trình sử dụng thuốc

4

Những sản phẩm có cùng tác dụng tương tự.

67

Multiple Choice

Thuốc vi phạm được phân làm mấy mức độ

1

3

2

4

3

5

4

6

68

Multiple Choice

Thời gian phải hoàn thành việc thu hồi thuốc ở mức độ 1

1

2 ngày

2

3 ngày

3

4 ngày

4

5 ngày

69

Multiple Choice

Cơ sở bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền có quyền:

1

Bán lẻ thực phẩm chức năng

2

Bán lẻ các thuốc hóa dược.

3

Bán lẻ thuốc không kê đơn.

4

Bán buôn thuốc, nguyên liệu từ dược liệu làm thuốc.

70

Multiple Choice

Thuốc sau đây KHÔNG được quảng cáo

1

Paracetamol.

2

Vitamin E

3

Loratadin

4

Dextromethorphan

71

Multiple Choice

Trình độ chuyên môn của người quản lý thuốc gây nghiện tại các đơn vị quy định như sau:

1

Tại khoa dược bệnh viện phải có bằng tốt nghiệp Cao đẳng dược trở lên.

2

Tại trung tâm cai nghiện phải có bằng tốt nghiệp Cao đẳng dược trở lên.

3

Tại Nhà thuốc tư nhân phải có bằng tốt nghiệp Đại học dược trở lên.

4

Tại các cơ sở đào tạo chuyên ngành y dược phải có bằng tốt nghiệp Cao đẳng dược trở lên.

72

Multiple Choice

Trình độ chuyên môn của người quản lý thuốc hướng thần tại các đơn vị quy định như sau:

1

Tại khoa dược bệnh viện phải có bằng tốt nghiệp Đại học dược trở lên.

2

Tại trung tâm cai nghiện phải có bằng tốt nghiệp Cao đẳng dược trở lên.

3

Tại Nhà thuốc tư nhân phải có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lên.

4

Tại các cơ sở đào tạo chuyên ngành y dược phải có bằng tốt nghiệp Cao đẳng dược trở lên.

73

Multiple Choice

Thời gian gửi báo cáo năm đối với các cơ sở có kinh doanh, sử dụng thuốc kiểm soát đặc biệt

1

Trước ngày 25/12 năm đó

2

Sau ngày 25/12 năm đó

3

Trước ngày 15/01 năm sau

4

Trước ngày 15/02 năm sau

74

Multiple Choice

Lưu trữ hồ sơ sổ sách đối với thuốc kiểm soát đặc biệt

1

01 năm kể từ ngày mua thuốc về

2

02 năm kể từ ngày mua thuốc về

3

02 năm kể từ ngày thuốc hết hạn dùng

4

01 năm kể từ ngày thuốc hết hạn dùng

75

Multiple Choice

Quy định về thời gian báo cáo đột xuất đối với thuốc kiểm soát đặc biệt

1

Trong vòng 24 giờ

2

Trong vòng 48 giờ

3

Trong vòng 03 ngày

4

Trong vòng 05 ngày

76

Multiple Choice

Hồ sơ sổ sách đối với Nhà thuốc bán lẻ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, TRỪ

1

Sổ theo dõi uất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất theo m u sổ quy định tại Phụ lục VIII.

2

Phiếu uất kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất của nơi cung cấp thuốc;

3

Sổ theo dõi thông tin chi tiết khách hàng theo m u sổ quy đ nh tại Phụ lục XXI kèm theo Thông tư này.

4

Phiếu xuất hàng của cơ sở

77

Multiple Choice

Hồ sơ sổ sách đối với Nhà thuốc bán lẻ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất dạng phối hợp

1

Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất theo m u sổ quy định tại Phụ lục VIII.

2

Phiếu xuất kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất của nơi cung cấp thuốc;

3

Sổ theo dõi thông tin chi tiết khách hàng theo mẫu sổ quy định tại Phụ lục XXI kèm theo Thông tư này.

4

Phiếu xuất hàng của cơ sở

78

Multiple Choice

Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực gồm bao nhiêu chất:

1

40

2

50

3

60

4

70

79

Multiple Choice

Nhãn bao bì ngoài của thuốc là bản in, hình vẽ , hình ảnh, dấu hiệu in trên:

1

Chai đựng thuốc

2

Hộp đựng chai thuốc

3

Vỉ thuốc

4

Thùng carton đựng thuốc

80

Multiple Choice

Nhãn bao bì ngoài của thuốc gồm mấy nội dung bắt buộc:

1

9

2

10

3

11

4

12

81

Multiple Choice

Nội dung KHÔNG bắt buộc phải ghi của nhãn bao bì ngoài là:

1

Tên thuốc

2

Dạng bào chế

3

Qui cách đóng gói

4

Tương tác thuốc

82

Multiple Choice

Nội dung KHÔNG bắt buộc phải ghi của nhãn bao bì ngoài là:

1

Công thức thuốc

2

Tác dụng phụ

3

Chỉ định

4

Chống chỉ định

83

Multiple Choice

Nhãn bao bì trung gian của thuốc gồm mấy nội dung bắt buộc:

1

3

2

4

3

5

4

6

84

Multiple Choice

Nhãn bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc của thuốc gồm mấy nội dung bắt buộc

1

3

2

4

3

5

4

6

85

Multiple Choice

Nội dung KHÔNG bắt buộc phải ghi của nhãn bao bì tiếp trực tiếp với thuốc là:

1

Tên thuốc

2

Số lô sản xuất

3

Tên của cơ sở sản xuất thuốc

4

Số đăng ký

86

Multiple Choice

Nội dung KHÔNG bắt buộc phải ghi của nhãn bao bì tiếp trực tiếp với thuốc là:

1

Thành phần công thức thuốc

2

Dạng bào chế

3

Số lô sản xuất.

4

Hạn dùng

87

Multiple Choice

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc gồm mấy nội dung bắt buộc:

1

15

2

16

3

17

4

18

88

Multiple Choice

Tên thương mại của thuốc KHÔNG bắt buộc phải thực hiện quy định:

1

Không có tính chất quảng cáo.

2

Không ghép quá 03 từ.

3

Không vi phạm thuần phong, mỹ tục, truyền thống của Việt Nam;

4

Không trùng với tên thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành của cơ sở đăng ký khác.

89

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây KHÔNG là dấu hiệu lưu ý trên nhãn thuốc:

1

Đường dùng trên ống tiêm

2

Dòng chữ “Không được tiêm” trên ống uống.

3

Dòng chữ: “Để xa tầm tay trẻ em”

4

Chống chỉ định cho phụ nữ có thai.

90

Multiple Choice

Thuốc thuộc danh mục kê đơn phải có dấu hiệu trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc:

1

Ghi ký hiệu “Rx ” tại góc trên bên trái của tên thuốc và dòng chữ “Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc”.

2

Ghi ký hiệu “Rx ” tại góc trên bên phải của tên thuốc và dòng chữ “Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc”.

3

Ghi ký hiệu “Rx ” tại góc trên bên trái của tên thuốc và dòng chữ “Thuốc này chỉ được bán theo đơn”.

4

Ghi ký hiệu “Rx ” tại góc trên bên phải của tên thuốc và dòng chữ “Thuốc này chỉ được bán theo đơn”.

91

Multiple Choice

Thuốc dùng cho mắt phải có dấu hiệu:

1

Dòng chữ “Thuốc nhỏ mắt” và hình vẽ con mắt.

2

Dòng chữ “Thuốc tra mắt” và hình vẽ con mắt.

3

Dòng chữ “Thuốc nhỏ mắt” hoặc “Thuốc tra mắt”.

4

Dòng chữ “Thuốc nhỏ mắt” hoặc “Thuốc tra mắt” và hình v con mắt.

92

Multiple Choice

Thuốc dùng cho mũi phải có dòng chữ:

1

“Thuốc nhỏ vào mũi”

2

“Thuốc xịt mũi”.

3

“Thuốc dùng cho mũi”

4

“Thuốc nhỏ mũi”.

93

Multiple Choice

Cách ghi thành phần công thức thuốc đối với nhãn bao bì ngoài: Ghi đầy đủ tên và hàm lượng, khối lượng hoặc nồng độ của từng thành phần dược chất…

1

và tá dược cho toàn sản phẩm thuốc.

2

cho toàn sản phẩm thuốc

3

và tá dược cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất.

4

cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất.

94

Multiple Choice

Nếu thành phần công thức có 03 dược chất thì cách thức ghi trên nhãn bao bì trực tiếp là:

1

Chỉ ghi đủ 03 tên hoạt chất

2

Ghi đủ 03 tên hoạt chất, nồng độ hoặc hàm lượng.

3

Ghi tên một hoạt chất quan trọng nhất.

4

Ghi đủ 03 tên hoạt chất và tá dược.

95

Multiple Choice

Cách ghi thành phần tá dược trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc là:

1

Ghi đầy đủ tên thành phần tá dược với khối lượng, thể tích, hàm lượng hoặc nồng độ.

2

Ghi đầy đủ tên thành phần tá dược KHÔNG cần ghi khối lượng, thể tích, hàm lượng hoặc nồng độ.

3

Ghi đầy đủ tên thành phần tá dược cả những tá dược đã bay hơi trong quá trình sản xuất

4

Ghi đầy đủ tên thành phần tá dược cả những tá dược đã mất đi trong quá trình sản xuất

96

Multiple Choice

Cách ghi đơn vẽ đo khối lượng, thể tích KHÔNG đúng là:

1

500mg

2

100ml

3

1/4g

4

150ml

97

Multiple Choice

Quy định về đơn vị đóng gói nhỏ nhất:

1

Viên hoàn nhỏ thì đơn vị đóng gói nhỏ nhất là viên.

2

Viên nang thì đơn vị đóng gói nhỏ nhất là vỉ.

3

Chai siro thì đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai.

4

Hộp ống uống đơn vị đóng gói nhỏ nhất là hộp

98

Multiple Choice

Số lô sản xuất của một thuốc do:

1

Bộ Y tế quy định

2

Sở Y tế quy định

3

Cơ sở sản xuất quy định

4

UBND Tỉnh quy định

99

Multiple Choice

Cách ghi hạn dùng của thuốc dưới đây là đúng:

1

25/2/2010

2

1/2010

3

5/10

4

07/2010

100

Multiple Choice

Nội dung KHÔNG bắt buộc phải ghi trên nhãn thuốc:

1

Số đăng ký

2

Số lô sản xuất

3

Người pha chế

4

Hạn dùng

101

Multiple Choice

Số đăng ký của thuốc được cơ quan có thẩm quyền cấp là:

1

Chính phủ

2

Bộ y tế

3

Cục quản lý dược

4

Bộ thương mại

102

Multiple Choice

Cách ghi thông tin của cơ sở sản xuất thuốc trong nước của nhãn bao bì ngoài của thuốc:

1

Vai trò, tên, số giấy chứng nhận lập cơ sở

2

Vai trò, tên, địa chỉ

3

Vai trò, tên, số giấy phép kinh doanh

4

Vai trò, tên, số giấy phép đạt tiêu chuẩn GMP

103

Multiple Choice

Trường hợp có nhiều cơ sở tham gia sản uất thuốc, có thể ghi theo một trong hai cách sau đây: Cách 1: Ghi đầy đủ các cơ sở tham gia sản uất thuốc thành phẩm; và cách 2 là:

1

Ghi tên cơ sở sản xuất nguyên liệu.

2

Ghi tên cơ sở sản xuất bán thành phẩm.

3

Ghi tên cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc.

4

Ghi tên cơ sở chịu trách nhiệm chính.

104

Multiple Choice

Nhãn bao bì trung gian không phải ghi các nội dung bắt buộc khi:

1

là chất liệu bằng nhựa

2

là chất liệu bằng giấy kiếng

3

là chất liệu trong suốt

4

là chất liệu bằng thủy tinh

105

Multiple Choice

Trách nhiệm ghi nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đối với thuốc nhập khẩu đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc:

1

Chỉ có cơ sở sản xuất.

2

Chỉ có cơ sở nhập khẩu

3

Cả cơ sở nhập khẩu và cơ sở đăng ký.

4

Cả cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký.

106

Multiple Choice

Trách nhiệm ghi nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đối với thuốc nhập khẩu chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc:

1

Chỉ có cơ sở nhập khẩu

2

Chỉ có số đăng ký

3

Chỉ có cơ sở sản xuất

4

Cả cơ sở nhập khẩu và cơ sở đăng ký.

107

Multiple Choice

Tính chất của Số lô sản xuất của thuốc:

1

Bắt buộc phải ký hiệu bằng số.

2

Bắt buộc phải ký hiệu bằng chữ.

3

Có thể kết hợp cả số và chữ.

4

Cho phép truy xét quá trình sử dụng thuốc.

108

Multiple Choice

Quy chế kê đơn và bán thuốc theo đơn áp dụng cho việc kê đơn và bán thuốc, cấp thuốc theo đơn các trường hợp sau:

1

Điều trị ngoại trú .

2

Điều trị nội trú .

3

Thuốc Y học cổ truyền.

4

Thuốc Đông Y

109

Multiple Choice

Quy chế kê đơn và bán thuốc theo đơn áp dụng cho việc kê đơn, bán thuốc và cấp thuốc theo đơn đối với thuốc:

1

Thuốc khan hiếm

2

Thuốc do Bộ Y tế quy định

3

Thuốc dung trong bệnh viện

4

Thuốc nhập khẩu

110

Multiple Choice

Đơn thuốc KHÔNG phải là căn cứ hợp pháp để thực hiện nhiệm vụ:

1

Bán thuốc

2

Cấp phát thuốc tại cơ sở điều trị

3

Pha chế theo đơn

4

Cấp phát thuốc bảo hiểm

111

Multiple Choice

Bác sĩ đã tốt nghiệp muốn được kê đơn thuốc phải đáp ứng mấy điều kiện:

1

2

2

3

3

4

4

5

112

Multiple Choice

Ở vùng sâu, vùnng xa, chưa có Bác sĩ, người có trình độ sau đây được quyền kê đơn thuốc tân dược:

1

Dược sĩ đại học

2

Cao đẳng điều dưỡng

3

Y sĩ

4

Bác sĩ y học cổ truyền

113

Multiple Choice

Quy định mẫu đơn thuốc đối với thuốc gây nghiện:

1

Giống thuốc thường.

2

Giống thuốc hướng tâm thần

3

Theo mẫu H

4

Theo mẫu N.

114

Multiple Choice

Quy định mẫu đơn thuốc đối với thuốc hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc:

1

Giống thuốc thường

2

Giống thuốc gây nghiện

3

Theo mẫu “H”.

4

Mẫu sổ khám bệnh

115

Multiple Choice

Số lượng thuốc thường kê đơn tối đa không quá:

1

10 (mười) ngày

2

15 (mười lăm) ngày.

3

20 (hai mươi) ngày

4

30 (ba mươi) ngày.

116

Multiple Choice

Nhóm nào sau đây Không được kê vào đơn thuốc:

1

Thuốc vitamin

2

Mỹ phẩm

3

Thuốc đông y

4

Thuốc từ dược liệu

117

Multiple Choice

Thuốc thuộc danh mục kê đơn, trên nhãn phải có dòng chữ:........và phải ghi ký hiệu.…….phía trên phần chính của nhãn

1

Không dùng quá liều chỉ định/ Rx

2

Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc/ Rx.

3

Pha chế theo đơn/ Rx

4

Thuốc kê đơn/ Rx .

118

Multiple Choice

Theo Thông tư kê đơn 52/2017, trẻ em dưới .....phải ghi rõ số tháng:

1

< 24 tháng.

2

< 48 tháng

3

< 60 tháng

4

< 72 tháng.

119

Multiple Choice

Người kê đơn KHÔNG được kê đơn trong trường hợp:

1

Kê đơn những thuốc trong phạm vi được phân công.

2

Kê đơn sau khi đã trực tiếp khám bệnh.

3

Kê đơn qua các phương tiện thông tin đại chúng.

4

Kê đơn trong phạm vi giấy chứng nhận hành nghề.

120

Multiple Choice

Trong đơn thuốc KHÔNG bắt buộc phải ghi rõ nội dung sau:

1

Tên thuốc

2

Hàm lượng, số lượng

3

Liều dùng, cách dùng

4

Những lưu ý khi dùng thuốc.

121

Multiple Choice

Thuốc có nhiều thành phần, tên thuốc trong đơn được viết theo quy định.

1

Viết đúng tên biệt dược

2

Viết tên đầy đủ các hoạt chất ( nếu <03 hoạt chất )

3

Viết tên những hoạt chất chính ( nếu > 03 hoạt chất )

4

Viết tên đầy đủ tất cả các hoạt chất

122

Multiple Choice

Số lượng thuốc gây nghiện trong đơn thuốc phải ghi:

1

Ghi bằng số

2

Ghi bằng chữ

3

Ghi bằng chữ, chữ đầu viết hoa

4

Ghi giống thuốc hướng tâm thần

123

Multiple Choice

Số lượng thuốc chỉ có một chữ số (nhỏ hơn 10) trong đơn thuốc thường, đơn thuốc “H”phải ghi:

1

Ghi bằng số

2

Ghi bằng số, thêm số không đằng trước

3

Ghi bằng chữ

4

Ghi bằng chứ, chữ đầu viết hoa

124

Multiple Choice

Khi bác sĩ sửa chữa số lượng thuốc trong đơn phải thực hiện quy định:

1

Gạch số cũ ghi số mới

2

Ký tên bên cạnh chỗ sửa

3

Ký, ghi rõ họ tên bên cạnh chỗ sửa

4

Ký, ghi rõ họ tên, ngày sửa chữa bên cạnh chỗ sửa

125

Multiple Choice

Số lượng đơn thuốc “N” và “H”:

1

2 bản

2

3 bản

3

4 bản

4

5 bản

126

Multiple Choice

Kê đơn thuốc gây nghiện điều trị bệnh cấp tính số lượng thuốc sử dụng không vượt quá:

1

3 ( ba ) ngày

2

5 (Năm) ngày

3

7 (Bảy) ngày

4

10 ( Mười) ngày

127

Multiple Choice

Bệnh nhân tâm thần được chỉ định dùng thuốc trong thời gian không quá 10 ngày trong điều kiện sau:

1

Bệnh nặng

2

Bệnh nhân ở thành phố

3

Bệnh nhân bị bệnh cấp tính

4

Bệnh nhân có người thân đi mua thuốc

128

Multiple Choice

Bệnh nhân tâm thần, động kinh có chỉ định đặc biệt sau:

1

Kê đơn không quá 10 ngày

2

Kê đơn đủ dùng trong 30 ngày

3

Người bệnh phải đi lĩnh thuốc

4

Người đại diện cho người bệnh có thể đi lĩnh thuốc

129

Multiple Choice

Đơn thuốc có giá trị mua thuốc trong vòng ....ngày, kể từ ngày kê đơn:

1

5 ngày

2

10 ngày

3

15 ngày

4

20 ngày

130

Multiple Choice

Đơn thuốc gây nghiện được mua ở:

1

Nhà thuốc tư nhân.

2

Hiệu thuốc trung tâm của Doanh nghiệp nhà nước

3

Cơ sở bán thuốc do Sở Y tế quy định.

4

Nhà thuốc bệnh viện.

131

Multiple Choice

Bác sĩ kê đơn thuốc gây nghiện phải đăng ký.......với cơ sở bán thuốc gây nghiện.

1

Ngày tháng năm sinh

2

Chữ ký

3

Chuyên khoa được đào tạo

4

Địa chỉ của nhà riêng, số điện thoại

132

Multiple Choice

Trình độ người bán thuốc theo đơn tối thiểu phải là:

1

Dược sĩ đại học

2

Cao đẳng dược

3

Trung cấp dược

4

Sơ cấp dược

133

Multiple Choice

Thuốc nằm trong danh mục thuốc không kê đơn thường có dạng bào chế:

1

Tiêm tĩnh mạch.

2

Tiêm bắp

3

Viên uống

4

Viên đặt hậu môn

134

Multiple Choice

Danh mục thuốc thiết yếu là cơ sở để xây dựng danh mục .

1

Thuốc lưu hành toàn quốc.

2

Thuốc chủ yếu

3

Thuốc quốc gia

4

Thuốc lưu hành nội bộ

135

Multiple Choice

Thuốc có ký hiệu ( * ):

1

Có phạm vi bán lẻ đến tủ thuốc của trạm y tế.

2

Là thuốc dự trữ, hạn chế sử dụng.

3

Thuốc ethadon được sử dụng trong các cơ sở y tế được phép triển khai chương trình điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.

4

Thuốc kháng sinh.

136

Multiple Choice

Thuốc thiết yếu tân dược ban hành mới nhất hiện nay là lần thứ:

1

4

2

5

3

6

4

7

137

Multiple Choice

Các thuốc đưa vào danh mục thuốc thiết yếu tân dược dưới tên:

1

Tên chung quốc tế

2

Tên riêng chế phẩm

3

Tên biệt dược

4

Tên công ty

138

Multiple Choice

Trình độ của Thanh tra viên Dược:

1

Dược tá, Dược sĩ trung học

2

Dược sĩ trung học, Dược sĩ đại học.

3

Dược sĩ trung học, Bác sĩ.

4

Dược sĩ đại học, Luật sư.

139

Multiple Choice

Người làm công tác thanh tra bắt buộc phải có thêm trình độ khác là:

1

Nghiệp vụ thanh tra

2

Ngoại ngữ

3

Luật sư

4

Kinh tế

140

Multiple Choice

Thanh tra Dược cấp trung ương trực thuộc:

1

Thanh tra Chính phủ

2

Thanh tra nhà nước

3

Thanh tra Bộ Y tế

4

Thanh tra nhân dân

141

Multiple Choice

Tổ chức Thanh tra Dược gồm cấp

1

01

2

02

3

03

4

04

142

Multiple Choice

Chức năng của Thanh tra Dược:

1

Thanh tra các quy định pháp luật về Dược.

2

Được quyền kiểm tra tất cả các hoạt động trong ngành Y tế.

3

Người nước ngoài hoạt động ở Việt Nam không phải thực hiện quy chế thanh tra.

4

Lĩnh vực Y học cổ truyền không thuộc phạm vi của thanh tra dược

143

Multiple Choice

Thông tư quy định thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc hiện nay được áp dụng:

1

TT 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018.

2

TT 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017.

3

TT 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017.

4

52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017.

144

Multiple Choice

Thông tư 02/2018/TT-BYT này có hiệu lực thi hành kể từ ngày:

1

Ngày 01 tháng 03 năm 2018

2

Ngày 04 tháng 03 năm 2018

3

Ngày 06 tháng 03 năm 2018

4

Ngày 08 tháng 03 năm 2018

145

Multiple Choice

GPP dịch ra tiếng Việt :

1

“Thực hành tốt sản xuất thuốc”

2

“Thực hành tốt bảo quản thuốc”

3

“Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc”

4

“Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc”

146

Multiple Choice

Diện tích của cơ sở đạt chuẩn GPP tối thiểu:

1

20 m2

2

25 m2.

3

10 m2.

4

30 m2.

147

Multiple Choice

Theo phân loại đáp ứng GPP Cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng GPP khi:

1

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 90% trên tổng điểm trở lên.

2

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 80% trên tổng điểm trở lên.

3

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 70% trên tổng điểm trở lên.

4

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 60% trên tổng điểm trở lên.

148

Multiple Choice

Theo phân loại đáp ứng GPP Cơ sở bán lẻ thuốc phải báo cáo khắc phục:

1

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 90% trên tổng điểm trở lên

2

Cơ sở bán lẻ thuốc mắc từ 01 lỗi thuộc điểm không chấp nhận trở lên hoặc chỉ đạt dưới 80% trên tổng điểm

3

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt từ 80% đến dưới 90% trên tổng điểm

4

Cơ sở bán lẻ thuốc mắc từ 02 lỗi thuộc điểm không chấp nhận trở lên hoặc chỉ đạt dưới 80% trên tổng điểm.

149

Multiple Choice

Theo phân loại đáp ứng GPP Cơ sở bán lẻ thuốc không đáp ứng:

1

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 90% trên tổng điểm trở lên

2

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt từ 80% đến dưới 90% trên tổng điểm

3

Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt từ 80% đến dưới 100% trên tổng điểm

4

Cơ sở bán lẻ thuốc mắc từ 01 lỗi thuộc điểm không chấp nhận trở lên hoặc chỉ đạt dưới 80% trên tổng điểm.

150

Multiple Choice

Thời gian định kỳ đánh giá việc duy trì đáp ứng GPP tại cơ sở bán lẻ thuốc, kể từ ngày kết thúc lần đánh giá liền trước (không bao gồm các đợt đánh giá đột uất, thanh tra, kiểm tra của Bộ Y tế, Sở Y tế)

1

01 năm

2

02 năm

3

05 năm

4

03 năm

151

Multiple Choice

Nhiệt độ bảo quản thuốc tại cơ sở đạt chuẩn GPP phải:

1

Dưới 200C.

2

Dưới 300C.

3

Dưới 250C.

4

Dưới 270C.

152

Multiple Choice

Độ ẩm bảo quản thuốc tại cơ sở đạt chuẩn GPP phải:

1

Dưới 65%

2

Dưới 55%.

3

Dưới 45%

4

Dưới 75%.

153

Multiple Choice

Cơ sở đạt chuẩn GPP phải lưu trữ sổ sách, hồ sơ ít nhất bao nhiêu năm kể từ khi thuốc hết hạn dùng:

1

1 năm

2

2 năm

3

3 năm

4

4 năm

154

Multiple Choice

Người phụ trách chuyên môn của nhà thuốc phải đáp ứng các yêu cầu:

1

Dược sỹ đại học.

2

Dược sỹ đại học Có CCHN.

3

Dược sỹ trung học có CCHN.

4

Dược sỹ cao đẳng có CCHN.

155

Multiple Choice

Các nhà thuốc đã được cấp GCNĐĐKKD dược còn hiệu lực hoặc có Giấy GPP còn hiệu lực, chậm nhất đến ngày phải trang bị thiết bị theo dõi nhiệt độ tự ghi:

1

01/01/2019.

2

01/02/2019.

3

01/04/2019

4

01/05/2019.

156

Multiple Choice

Tiêu chuẩn GPP 2018 áp dụng cho:

1

Chỉ có các nhà thuốc.

2

Chỉ có các nhà thuốc, quầy thuốc

3

Chỉ có các nhà thuốc, các quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế.

4

Tất cả các loại hình bán lẻ thuốc.

157

Multiple Choice

Người bán lẻ có trình độ nào có quyền thay thế thuốc có cũng hoạt chất, dạng bào chế, liều lượng khi có sự đồng ý của người mua:

1

Dược tá.

2

DSTH.

3

Cao đẳng dược.

4

DSĐH.

158

Multiple Choice

Nhà thuốc GPP không bắt buộc phải có quy trình:

1

Quy trình mua thuốc và kiểm soát chất lượng.

2

Quy trình bán thuốc theo đơn.

3

Quy trình tư vấn cho người mua thuốc.

4

Quy trình bán thuốc không kê đơn.

159

Multiple Choice

Ngành dược được phân thành 4 nhóm tổ chức

1

Đúng

2

Sai

3
4

160

Multiple Choice

Ngành Dược được chia thành 4 cấp

1

đúng

2

sai

3
4

161

Multiple Choice

Nhà thuốc là tổ chức sản xuất – kinh doanh

1

Sai

2

Đúng

3
4

162

Multiple Choice

Tủ thuốc trạm y tế xã là tổ chức khám chữa bệnh

1

Đúng

2

Sai

3
4

163

Multiple Choice

Luật Dược có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

1

Đúng

2

Sai

3
4

164

Multiple Choice

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với dược lâm sàng của nhà thuốc có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

1

Đúng

2

Sai

3
4

165

Multiple Choice

Ở các tỉnh, TP Trực thuộc TW, cơ quan quản lý cao nhất về dược là Sở Y tế

1

Đúng

2

Sai

3
4

166

Multiple Choice

Tất cả người có bằng cấp về dược phải tham gia vào Hội về dược

1

Đúng

2

Sai

3
4

167

Multiple Choice

Cá nhân hoạt động trong lĩnh vực dược có quyền tham gia và thành lập hội về dược

1

Đúng

2

Sai

3
4

168

Multiple Choice

Hội dược có quyền tham gia Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược.

1

Đúng

2

Sai

3
4

169

Multiple Choice

Người kinh doanh dược được bán thuốc viện trợ

1

Đúng

2

Sai

3
4

170

Multiple Choice

Nhà thuốc được bán lẻ vaccin

1

Đúng

2

Sai

3
4

171

Multiple Choice

Nhà thuốc, quầy thuốc được bán lẻ dược liệu

1

Đúng

2

Sai

3
4

172

Multiple Choice

Nhà thuốc được bán nguyên liệu làm thuốc hóa dược

1

Đúng

2

Sai

3
4

173

Multiple Choice

Người phụ trách công tác dược lâm sàng tại nhà thuốc (ngoài người quản lý chuyên môn) phải có CCHN riêng

1

Đúng

2

Sai

3
4

174

Multiple Choice

Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải có CCHN

1

Đúng

2

Sai

3
4

175

Multiple Choice

Ngành dược phải có trách nhiệm dự trữ quốc gia về thuốc

1

Đúng

2

Sai

3
4

176

Multiple Choice

BYT cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở SX thuốc

1

Đúng

2

Sai

3
4

177

Multiple Choice

BYT cấp GCN đủ điều kiện KD thuốc cho cơ sở bán buôn thuốc

1

Đúng

2

Sai

3
4

178

Multiple Choice

BYT cấp CCHN cho người quản lý chuyên môn của cơ sở kiểm nghiệm thuốc

1

Đúng

2

Sai

3
4

179

Multiple Choice

Trưởng phòng Y tế cấp CCHN cho hình thức quầy thuốc

1

Đúng

2

Sai

3
4

180

Multiple Choice

Sau hai tháng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề, nếu cơ sở không hoạt động sẽ bị thu hồi giấy phép

1

Đúng

2

Sai

3
4

181

Multiple Choice

Thuốc nhập khẩu phi mậu dịch không được phép kinh doanh

1

Đúng

2

Sai

3
4

182

Multiple Choice

Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự không được hành nghề dược

1

Đúng

2

Sai

3
4

183

Multiple Choice

Nhà thuốc bệnh viện là một hình thức hành nghề dược bán lẻ

1

Đúng

2

Sai

3
4

184

Multiple Choice

Chỉ có người có bằng DSTH trở lên mới được hành nghề dược

1

Đúng

2

Sai

3
4

185

Multiple Choice

Người nước ngoài không được hành nghề dược trong lĩnh vực sản uất thuốc

1

Đúng

2

Sai

186

Multiple Choice

Ở vùng miền núi DSTC ngay sau khi ra trường được mở quầy thuốc (không cần thời gian thực hành)

1

Đúng

2

Sai

3
4

187

Multiple Choice

Theo Luật dược, không có hình thức đại lý bán thuốc

1

Đúng

2

Sai

3
4

188

Multiple Choice

Cơ sở bán lẻ thuốc không được bán nguyên liệu hóa dược làm thuốc.

1

Đúng

2

Sai

3
4

189

Multiple Choice

Người quản lý chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc phải báo cáo danh sách những người đang làm việc tại cơ sở mình cho Sở Y tế.

1

Đúng

2

Sai

3
4

190

Multiple Choice

Thẻ người giới thiệu thuốc có thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp

1

Đúng

2

Sai

3
4

191

Multiple Choice

Người giới thiệu thuốc phải có trình độ từ Cao đẳng Y, dược trở lên

1

Đúng

2

Sai

3
4

192

Multiple Choice

Người giới thiệu thuốc được bán thuốc cho các cơ sở y tế.

1

Đúng

2

Sai

3
4

193

Multiple Choice

Thông tư 20 áp dụng cho 2 loại hình hoạt động liên quan đến thuốc phải kiểm soát đặc biệt

1

Đúng

2

Sai

3
4

194

Multiple Choice

Danh mục thuốc đặc biệt trong thông tư 20 gồm 5 nhóm lớn

1

Đúng

2

Sai

3
4

195

Multiple Choice

Thuốc gây nghiện gồm 4 loại

1

Đúng

2

Sai

3
4

196

Multiple Choice

Các thuốc phải kiểm soát đặc biệt phải được quản lý trong kho riêng

1

Đúng

2

Sai

3
4

197

Multiple Choice

Đối với thuốc hướng thần, thuốc tiền chất d ng làm thuốc, người quản lý phải có bằng tốt nghiệp Cao đẳng ngành dược trở lên.

1

Đúng

2

Sai

3
4

198

Multiple Choice

Báo cáo kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt được gửi đến Sở Y tế trước ngày 25/12 hàng năm.

1

Đúng

2

Sai

3
4

199

Multiple Choice

Thuốc để uất khẩu không có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư 01/2018/TT-BYT.

1

Đúng

2

Sai

200

Multiple Choice

Kích thước của chữ và số trên nhãn thuốc phải có kích thước > 1cm

1

Đúng

2

Sai

3
4

36. Ngành Dược hiện nay thực hiện ……………nhiệm vụ chính:

1

02

2

03

3

05

4

04

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 200

MULTIPLE CHOICE