

KTCT
Presentation
•
Social Studies
•
University
•
Medium
Thúy Lê
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 160 Questions
1
KTCT
By Thúy Lê
2
Multiple Choice
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác–Lênin là …………được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định
Quan hệ xã hội
Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
Lực lượng sản xuất
Kiến trúc Thượng tầng
3
Multiple Choice
Mục đích nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là:
Tìm ra các chính sách kinh tế
Tìm ra quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất
Nghiên cứu từng hành vi kinh tế cụ thể
Để quản lý nhà nước
4
Multiple Choice
Điều nào sau đây không đúng với môn kinh tế chính trị Mác – Lê nin
Là một môn khoa học kinh tế
Nghiên cứu các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người
Nghiên cứu những quy luật kinh tế tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của xã hội
Nghiên cứu các chính sách kinh tế của Nhà nước
5
Multiple Choice
Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?
Bộ Tư bản
C.Mác và Angghen toàn tập
Của cải của các dân tộc
Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
6
Multiple Choice
Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế gọi là:
Quy luật kinh tế
Chính sách kinh tế
Kinh tế chính trị
Quy luật tự nhiên
7
Multiple Choice
Thuật ngữ Kinh tế chính trị được nêu ra lần đầu tiên vào năm nào?
1516
Thời kỳ cổ đại
1615
1893
8
Multiple Choice
Ai là người đầu tiên nêu thuật ngữ Kinh tế chính trị
C.Mác
Ph. Ănghen
V.I.Lênin
A. Montchrestien
Hồ Chí Minh
9
Multiple Choice
“Quá trình cạnh tranh làm cho người giàu càng giàu lên, người nghèo càng nghèo đi”, quá trình này được gọi là:
Quy luật kinh tế
Chính sách kinh tế
Không phải quy luật hay chính sách
10
Multiple Choice
Điều 41 luật Cạnh tranh 2004 có ghi: “Cấm doanh nghiệp thực hiện các hành vi Tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh bằng cách chống lại các biện pháp bảo mật của người sở hữu hợp pháp bí mật kinh doanh đó”. Nội dung này được xem là:
Quy luật kinh tế
Chính sách kinh tế
Quy luật tự nhiên
Chính sách giáo dục
11
Multiple Choice
Đối tượng nghiên cứu của môn kinh tế chính trị là:
Nghiên cứu bản chất, tìm ra những mối liên hệ và sự lệ thuộc bên trong của các hiện tượng và quá trình kinh tế
Nghiên cứu hiện tượng kinh tế
Nghiên cứu Chính trị
Nghiên cứu các sự kiện kinh tế chính trị trong nước và quốc tế
12
Multiple Choice
Phương pháp nào không phải là phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin
Phương pháp duy vật biện chứng
Phương pháp trừu tượng hóa khoa học
Phương pháp logic kết hợp với lịch sử
Cải lương, giáo điều
13
Multiple Choice
Lý thuyết kinh tế chính trị của C.Mác đã kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của trường phái nào?
Trọng nông
Trọng thương
Kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh
Kinh tế chính trị tầm thường
14
Multiple Choice
Một trong những phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị là thực hiện nghiên cứu bằng cách gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời để tách ra được những hiện tượng bền vững, mang tính chất điển hình của đối tượng nghiên cứu. Phương pháp này gọi là:
Phương pháp duy vật biện chứng
Phương pháp trừu tượng hóa khoa học
Phương pháp logic kết hợp với lịch sử
Phương pháp thực nghiệm
15
Multiple Choice
Từ thế kỷ XVIII đến nay, Kinh tế chính trị được chia làm hai nhánh:
Kinh tế Chính trị của C. Mác và Kinh tế học hành vi
Kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô
Kinh tế chính trị học và Triết học
Kinh tế học và Chính trị học
16
Multiple Choice
Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán là:
Sản xuất hàng hóa
Tự cung tự cấp
Kinh tế tự nhiên
17
Multiple Choice
Điều nào sau đây đúng với phân công lao động xã hội:
Phân chia lao động xã hội vào các ngành, lĩnh vực khác nhau của xã hội
Biểu hiện của sở hữu tư nhân
Con người có thể sản xuất ra tất cả các sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của mình.
Mọi người cùng tập trung làm một việc
18
Multiple Choice
Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất làm cho:
Người sản xuất bị cô lập với xã hội
Những người sản xuất độc lập với nhau, có sự tách biệt về lợi ích
Sự phân chia lao động xã hội vào các ngành, lĩnh vực khác nhau của xã hội
Các cá nhân trong xã hội phải tự cung tự cấp các sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của mình
19
Multiple Choice
Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là:
Phân công lao động xã hội
Tự cung tự cấp
Phân công lao động xã hội và tính chất tư nhân của sản xuất
Kinh tế tự nhiên và tự cung tự cấp
20
Multiple Choice
Sản phẩm của lao động, thỏa mãn những nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán gọi là:
Hàng hóa
Tiền tệ
Thị trường
Cạnh tranh
21
Multiple Choice
Sản phẩm nào sau đây không được coi là hàng hóa
Không khí sạch đóng chai
Bình ô-xy y tế
Nước khoáng đóng chai
Nước sông, suối
22
Multiple Choice
Khi tiền dùng để biểu hiện và đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau là là tiền đang thực hiện chức năng
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
23
Multiple Choice
Hai thuộc tính của hàng hóa là:
Giá trị và giá trị sử dụng
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Tính chất tư nhân và tính chất xã hội
Người sản xuất và người tiêu dùng
24
Multiple Choice
Nhà Lan tự trồng rau muống để ăn. Rau muống ở đây có :
Giá trị
Giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi
Giá cả
25
Multiple Choice
Công dụng hay tính có ích của vật phẩm thỏa mãn một nhu cầu nhất định của con người gọi là:
Giá trị
Giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi
Giá cả
26
Multiple Choice
Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy, gọi là:
Giá trị
Giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi
Giá cả
27
Multiple Choice
Giá trị của hàng hóa biểu hiện:
Tác dụng của hàng hóa
Quan hệ giữa người với người trong sản xuất hàng hóa
Số tiền bỏ ra để mua hàng hóa
Sự thỏa mãn nhu cầu của con người
28
Multiple Choice
Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa được gọi là:
Ngày lao động
Giờ lao động
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa đó
Năng suất lao động để sản xuất ra hàng hóa đó
29
Multiple Choice
Thời gian lao động đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó, trong những điều kiện sản xuất bình thường của xã hội, với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ lao động trung bình trong xã hội đó, được gọi là
Thời gian lao động cá biệt
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian tạo ra một sản phẩm của doanh nghiệp
Thời gian lao động thặng dư
30
Multiple Choice
Cấu thành lượng giá trị hàng hóa gồm:
Giá trị cũ và giá trị mới
Giá cả cũ và giá cả mới
Năng suất lao động và cường độ lao động
Giá trị và giá trị sử dụng
31
Multiple Choice
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của một hàng hóa là:
Năng suất lao động và cường độ lao động
Số vốn tài chính và vốn hiện vật để sản xuất ra hàng hóa
Năng suất lao động, cường độ lao động và mức độ phức tạp của lao động
Mức độ phức tạp của lao động
32
Multiple Choice
Mối quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị một đơn vị hàng hóa
Tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch
Không có mối quan hệ nào
33
Multiple Choice
Khi cường độ lao động tăng, lượng giá trị một đơn vị hàng hóa?
Tăng
Giảm
Không đổi
34
Multiple Choice
Lao động cụ thể tạo ra:
Giá trị của hàng hóa
Giá cả của hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Hàng hóa
35
Multiple Choice
Lao động trừu tượng tạo ra:
Giá trị của hàng hóa
Giá cả của hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Hàng hóa
36
Multiple Choice
Hàng hóa có hai thuộc tính vì:
Lao động sản xuất ra hàng hóa có tính chất hai mặt
Có hai loại lao động
. Có người mua và người bán
Phải thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
37
Multiple Choice
Sự hao phí sức lực nói chung về cơ bắp, thần kinh, trí óc sau một quá trình lao động gọi là
Lao động cụ thể
Lao động trừu tượng
Sản xuất
. Tiêu dùng hàng hóa
38
Multiple Choice
Lao động trừu tượng phản ánh:
Tính chất tư nhân của sản xuất hàng hóa
Tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa
Hai loại lao động sản xuất hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
39
Multiple Choice
Lao động cụ thể phản ánh:
Tính chất tư nhân của sản xuất hàng hóa
Tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa
Hai loại lao động sản xuất hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
40
Multiple Choice
heo quan điểm của K.Mác, quá trình phát triển các hình thái của giá trị đã trải qua mấy giai đoạn
1
2
3
4
5
41
Multiple Choice
Bản chất của tiền
Hàng hóa đặc biệt tách ra làm vật ngang giá chung thống nhất cho tất cả các hàng hóa
Đứng trên tất cả mọi hàng hóa
Là một loại hàng hóa do nhà nước phát hành
Không có giá trị và giá trị sử dụng
42
Multiple Choice
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa gọi là:
Giá trị của hàng hóa
Giá cả của hàng hóa
Giá trị của đồng tiền
Giá trị sử dụng của hàng hóa
43
Multiple Choice
Điều nào sau đây không phải là chức năng của tiền:
Thước đo giá trị và Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ và Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
Chứng nhận quyền sử dụng đất đai
44
Multiple Choice
Tiền giấy không thực hiện được chức năng nào sau đây:
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
45
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng
Giá trị của hàng hóa luôn cao hơn giá cả của hàng hóa đó
Giá trị của hàng hóa luôn lên xuống xoay quay giá cả của hàng hóa đó
Giá cả của hàng hóa lên xuống xoay quanh giá trị của hàng hóa đó
Giá cả của hàng hóa luôn cao hơn giá trị của hàng hóa
46
Multiple Choice
Theo nghĩa hẹp, thị trường được hiểu là:
Chợ
Siêu thị
Nơi diễn ra các hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong những điều kiện lịch sử, kinh tế xã hội nhất định
47
Multiple Choice
Căn cứ vào đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, thị trường được phân chia thành:
Thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng
Thị trường trong nước và thị trường thế giới
Thị trường đầu vào và thị trường đầu ra
Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ
48
Multiple Choice
Căn cứ vào phạm vi hoạt động, thị trường được chia thành:
Thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng
Thị trường trong nước và thị trường thế giới
Thị trường đầu vào và thị trường đầu ra
Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ
49
Multiple Choice
Hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
. Cơ chế thị trường
Cơ chế kế hoạch hóa tập trung
Cơ chế hỗn hợp
50
Multiple Choice
Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là:
Giá cả được hình thành tự do, là tín hiệu điều tiết các chủ thể tham gia vào thị trường
Giá cả được hình thành do quy định của nhà nước
Mua rẻ bán đắt
Cạnh tranh không lành mạnh, ô nhiễm môi trường
51
Multiple Choice
Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết là nội dung của:
Quy luật giá trị
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung cầu
52
Multiple Choice
Số tiền cần thiết trong lưu thông tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền tệ, là nội dung của
Quy luật giá trị
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung cầu
53
Multiple Choice
Nguồn gốc của khủng hoảng kinh tế là:
Các doanh nghiệp lừa đảo
Các doanh nghiệp không cung ứng đủ nhu cầu của người tiêu dùng
Mâu thuẫn giữa người mua và người bán
Mâu thuẫn giữa chính phủ và doanh nghiệp
Mâu thuẫn giữa tính chất tư nhân và tính chất xã hội của nền sản xuất hàng hóa
54
Multiple Choice
Một hàng hóa có giá trị cũ được biểu hiện bằng tiền là 100$, giá trị hàng hóa sức lao động là 10$, giá trị thặng dư là 40$, người bán bán hàng hóa 9 với giá 200$. Khi những điều kiện khác không đổi, người này vi phạm quy luật nào?
Quy luật giá trị
Quy luật khủng khoảng kinh tế
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cạnh tranh
55
Multiple Choice
Động lực trực tiếp của các chủ thể sản xuất kinh doanh trong kinh tế thị trường là
Lợi ích chính trị
Lợi ích kinh tế - xã hội
Lòng tự hào dân tộc
Vì chính phủ bắt buộc
56
Multiple Choice
Giá cả trong nền kinh tế thị trường được hình thành
Theo nguyên tắc thị trường
Chính phủ quy định
Thương lái tự ấn định giá
Tổ chức thương mại quốc tế quy định
57
Multiple Choice
Tiền vàng có chức năng gì mà tiền giấy KHÔNG CÓ:
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
58
Multiple Choice
Nếu số lượng hàng hóa và vòng quay của đồng tiền trong nền kinh tế không thay đổi, lượng tiền cần thiết trong lưu thông tăng lên 2 lần, thì mức giá chung của hàng hóa thay đổi như thế nào? (C.P)
Mức giá chung của hàng hóa tăng lên 2 lần
Mức giá chung của hàng tăng lên 4 lần
Mức giá chung của hàng hóa giảm xuống 2 lần
Không ảnh hưởng đến mức giá chung của hàng hóa
59
Multiple Choice
Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra, trong chủ nghĩa tư bản, nó thuộc về nhà tư bản, gọi là:
Giá trị thặng dư
Tiền công
Doanh thu
Chi phí sản xuất
60
Multiple Choice
Công thức chung của tư bản là:
T – H - T’
H- T – H
H – H – T
Không phương án nào đúng
61
Multiple Choice
Trong lý luận của K.Mác, có mấy điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa:
1
2
3
4
62
Multiple Choice
Tư bản là
Tiền
Người bóc lột người khác
Tư liệu sản xuất
Giá trị mang lại giá trị thặng dư
63
Multiple Choice
Sức lao động là hàng hóa đặc biệt vì:
Giá trị sử dụng của sức lao động có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Con người không phải là hàng hóa
Không có giá trị sử dụng
Không có giá trị
64
Multiple Choice
Nguồn gốc của giá trị thặng dư
Do mua rẻ bán đắt mà có
Do trao đổi ngang giá
Do hao phí lao động của người lao động tạo ra trong quá trình sản xuất
Do số tiền của nhà tư bản bỏ ra đầu tư
65
Multiple Choice
Giá trị thặng dư được tạo ra trong giai đoạn nào?
Sản xuất
Trao đổi
Lưu thông
Tiêu dùng
66
Multiple Choice
Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của người công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm, tức là giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất, được C.Mác gọi là
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
Tư bản lưu động
Tư bản cố định
67
Multiple Choice
Bản chất của tiền công là:
Giá trị của hàng hóa sức lao động
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động
Giá cả của hàng hóa sức lao động
Không phương án nào đúng
68
Multiple Choice
Điều kiện để tiền trở thành tư bản là:
Tiền được ném vào lưu thông và phải có số tiền đủ lớn để mua yếu tố đầu vào của sản xuất
Tiền phải cất trữ trong nhà
Tiền phải được ném vào lưu thông để mua đồ phục vụ nhu cầu tiêu dùng cá nhân
Không có phương án nào đúng
69
Multiple Choice
Biện pháp cạnh tranh trong nội bộ ngành là:
Tăng năng suất lao động để giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa đó
Tự do di chuyển vốn giữa các ngành với nhau
Cạnh tranh không lành mạnh
70
Multiple Choice
Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:
Tìm nơi đầu tư có lợi hơn
Tăng năng suất lao động để giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa đó
Trao đổi phải trên nguyên tắc ngang giá
Là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
71
Multiple Choice
Giá trị thặng dư được sinh ra trong giai đoạn nào?
Sản xuất
Lưu thông
Mua yếu tố đầu vào
Bán yếu tố đầu ra
72
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây, sức lao động của bạn An là hàng hóa:
An lái xe chở khách cho hãng taxi Mai Linh, xe thuộc sở hữu của Mai Linh
An tự lái xe của mình để chở khách
An tự lái xe của mình để đi chơi
Không có phương án nào đúng
73
Multiple Choice
Giá trị của hàng hóa sức lao động là:
Hao phí sức lực để tái sản xuất ra sức lao động đó
Tạo ra giá trị mới
Tiền lương
Sức lao động bỏ ra để tạo ra các hàng hóa khác
74
Multiple Choice
Lượng giá trị của hàng hóa sức lao động:
Được tính một cách gián tiếp thông qua giá trị tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động
Được tính một cách trực tiếp thông qua giá trị tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động
Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
75
Multiple Choice
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là
Tạo ra giá trị mới lớn hơn gía trị của hàng hóa sức lao động
Làm cho thu nhập của người lao động được tăng lên
Tạo ra giá trị mới nhỏ hơn hoặc bằng gía trị của hàng hóa sức lao động
. Làm cho thu nhập của người lao động được giảm xuống
76
Multiple Choice
Nguồn gốc của giá trị thặng dư:
Do hao phí sức lao động tạo ra
Do mua rẻ bán đắt mà có
Do cạnh tranh
Từ cung cầu trên thị trường
77
Multiple Choice
Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là:
Sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị
Sự thống nhất của quá trình tạo ra giá trị và giá trị sử dụng
Sự thống nhất giữa quá trình tạo ra giá trị và giá trị trao đổi
78
Multiple Choice
Loại tư bản mà giá trị của nó tăng thêm sau quá trình sản xuất gọi là:
Tư bản khả biến
Tư bản bất biến
Tư bản cố định
Tư bản lưu động
79
Multiple Choice
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến gọi là:
Tỷ suất giá trị thặng dư
Khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi nhuận
Lợi nhuận bình quân
80
Multiple Choice
Tích lũy tư bản là:
Tư bản hóa giá trị thặng dư
Góp vốn ban đầu để đầu tư
Tích góp tiền mặt để cất trữ
Học tập để tăng nhiều vốn kiến thức
81
Multiple Choice
Trong lý luận của K.Mác, có mấy phương pháp tạo ra giá trị thặng dư:
2
1
3
4
82
Multiple Choice
Lợi nhuận là:
Phần chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất
Phần chênh lệch giữa giá trị và giá trị thặng dư
. Phần mà người lao động thu được nhờ bán sức lao động của mình
Phần mà nhà tư bản bỏ ra để mua yếu tố đầu vào
83
Multiple Choice
Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:
Về mặt bản chất, lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau. Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường.
Lợi nhuận luôn lớn hơn giá trị thặng dư
Lợi nhuận luôn bé hơn giá trị thặng dư
Lợi nhuận và giá trị thặng dư không liên quan đến nhau
84
Multiple Choice
Các phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư:
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối, tuyệt đối và giá trị thặng dư siêu ngạch
Sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối và siêu ngạch
Sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối và siêu ngạch
85
Multiple Choice
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước gọi là:
Tỷ suất lợi nhuận
Lợi nhuận bình quân
Lợi tức
Lợi nhuận
86
Multiple Choice
Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn, dưới 3 hình thái kế tiếp nhau, gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư gọi là:
Tuần hoàn tư bản
Chu chuyển tư bản
Tích lũy tư bản
Tốc độ chu chuyển tư bản
87
Multiple Choice
Quá trình lặp đi lặp lại, định kỳ và đổi mới theo thời gian của tuần hoàn tư bản gọi là:
Chu chuyển tư bản
Tuần hoàn tư bản
Tích lũy tư bản
Tốc độ chu chuyển tư bản
88
Multiple Choice
Doanh nghiệp thực hiện tuần hoàn tư bản mất 60 ngày, doanh nghiệp hoạt động sản xuất liên tục 360 ngày trong năm thì tốc độ chu chuyển tư bản của doanh nghiệp này là:
6 vòng/năm
300 vòng/năm
2160 vòng/năm
6 ngày/ vòng
89
Multiple Choice
Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó chỉ chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn, gọi là:
Tư bản cố định
Tư bản lưu động
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
90
Multiple Choice
Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thức sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, giá tri của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất, gọi là:
Tư bản lưu động
Tư bản cố định
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
91
Multiple Choice
Căn cứ vào vai trò trong việc tạo ra giá trị của hàng hóa, tư bản được phân loại thành:
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
Tư bản cố định và tư bản lưu động
Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông
Tư bản thương nghiệp và tư bản ngân hàng
92
Multiple Choice
Căn cứ vào số lần chuyển giá trị vào trong sản phẩm, tư bản được phân loại thành:
Tư bản lưu động và tư bản cố định
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
Sức lao động và nguyên nhiên vật liệu
Máy móc thiết bị và nguyên nhiên vật liệu
93
Multiple Choice
Việc sản xuất giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi, gọi là:
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối
Bóc lột sức lao động
Không có phương án nào đúng
94
Multiple Choice
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách rút ngắn thời gian lao động tất yếu, do đó kéo dài thời gian lao động thặng dư khi độ dài ngày lao động không đổi:
Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch
Bóc lột sức lao động
95
Multiple Choice
Tích lũy tư bản chỉ có thể thực hiện được khi:
Đã thực hiện quá trình sản xuất và thu được giá trị thặng dư
Góp vốn đầu tư ban đầu
Thực hiện được ngay cả khi lợi nhuận âm
Cất trữ tiền trong nhà
96
Multiple Choice
Cạnh tranh giữa các ngành hình thành:
Lợi nhuận bình quân
Gía trị thị trường
Gía trị thặng dư
lợi nhuận của doanh nghiệp
97
Multiple Choice
Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp trong nền kinh tế thị trường:
Là một phần giá trị thặng dư do người lao động tạo ra trong quá trình sản xuất
Do mua rẻ bán đắt mà có
Không tồn tại vì quy luật giá trị yêu cầu trao đổi ngang giá
Thương nghiệp có khả năng tự định giá
98
Multiple Choice
Hàng hóa mà quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu được gọi là:
tư bản cho vay
sức lao động
tiền tệ
tất cả các hàng hóa đều có quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu
99
Multiple Choice
địa tô là
Một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trả cho nhà tư bản sở hữu đất đai để được quyền sử dụng đất
Tiền bán các sản phẩm trên đất đai
Tiền thu được do bán quyền sử dụng đất đai
100
Multiple Choice
tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt vì
Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng
Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Làm vật ngang giá chung cho tất cả các loại hàng hóa khác
Mang cả yếu tố tinh thần và lịch sử
101
Multiple Choice
nguồn gốc của tích lũy tư bản là
giá trị thặng dư
góp vốn ban đầu
buôn bán hàng hóa
tư bản cho vay
102
Multiple Choice
Cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản gọi là:
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cấu tạo kỹ thuật
Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và sức lao động
Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và sức lao động
103
Multiple Choice
Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư gọi là:
tích tụ tư bản
tích lũy tư bản
tập trung tư bản
pp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
104
Multiple Choice
Quy mô tư bản cá biệt được tăng lên nhờ sáp nhập các tư bản cá biệt với nhau, gọi là:
Tập trung tư bản
Tích tụ tư bản
Tích lũy tư bản
Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối
105
Multiple Choice
Phần trị của hàng hóa bù lại phần giá cả của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa, gọi là:
Chi phí sản xuất
giá trị thặng dư
lợi nhuận
giá trị mới
106
Multiple Choice
Phần chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất gọi là
lợi nhuận
chi phí sx
gtri thặng dư
gtri mới
107
Multiple Choice
Trong nghiên cứu của K.Mác, điều kiện hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là
Tự do di chuyển vốn giữa các ngành
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Phải có giá trị thặng dư
Phải có hàng hóa sức lao động
108
Multiple Choice
Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:
Là một phần giá trị thặng dư do người lao động làm ra trong quá trình sản xuất
Mua rẻ bán đắt
Cho vay nặng lãi
Là phần tư liệu sản xuất được tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa
109
Multiple Choice
Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ, gọi là
địa tô
giá cả ruộng đất
tiền lãi
lợi tức
110
Multiple Choice
Mặt trái trực tiếp của tích lũy tư bản là:
bần cùng hóa giai cấp công nhân
tích tụ tư bản
tập trung tư bản
ô nhiễm môi trường
111
Multiple Choice
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
Mức doanh lợi đầu tư của nhà tư bản
Hiệu quả sử dụng lao động
Trình độ bóc lột giá trị thặng dư
Khối lượng giá trị thặng dư
112
Multiple Choice
Giá trị sử dụng của hàng hóa nào sau đây quyết định đến giá cả của hàng hóa đó:
Tư bản cho vay
Hàng hóa sức lao động
Hàng hóa thông thường
Tiền tệ
113
Multiple Choice
Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tỷ suất lợi tức là:
Tỷ suất lợi nhuận bình quân và cung cầu tư bản cho vay
Hàng hóa sức lao động
Giá trị thặng dư
Tiền thuê đất và lợi nhuận thương nghiệp
114
Multiple Choice
Tư bản nào mà trong quá trình sử dụng nó bị hao mòn đi
bất biến
khả biến
lưu động
cố định
115
Multiple Choice
Giá trị thặng dư mà doanh nghiệp thu được vượt trội so với các xí nghiệp khác nhờ đi đầu về công nghệ được gọi là:
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Giá trị thặng dư tương đối
Giá trị thặng dư tuyệt đối
Lợi nhuận
116
Multiple Choice
Tích tụ và tập trung tư bản đều làm
tăng quy mô tư bản xh
giảm quy mô tư bản xh
tăng quy mô tư bản cá biệt
giảm quy mô tư bản cá biệt
117
Multiple Choice
Tổ chức độc quyền ở các nước tư bản chủ nghĩa đã xuất hiện vào
Cuối thế kỷ XV đầu thế kỷ XVI
Cuối thế kỷ XVI đầu thế kỷ XVII
Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII
Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
118
Multiple Choice
Tích tụ tư bản tăng làm
Tăng quy mô tư bản xã hội, giảm quy mô tư bản cá biệt
Giảm quy mô tư bản xã hội, giảm quy mô tư bản cá biệt
Tăng quy mô tư bản xã hội, tăng quy mô tư bản cá biệt
Giảm quy mô tư bản xã hội, tăng quy mô tư bản cá biệt
119
Multiple Choice
Xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành
Lợi nhuận cao
Quay vòng vốn nhanh
Các ngành thuộc kết cấu hạ tầng
Sản xuất hàng tiêu dùng
120
Multiple Choice
Tập đoàn Viettel đầu tư 1 triệu $ sang Campuchia để sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực viễn thông, đây là hình thức:
xuất khẩu hàng hóa
nhập khẩu hàng hóa
đầu tư trực tiép
đầu tư gián tiếp
121
Multiple Choice
Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là một đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa tư bản hiện đại vào
Đầu thế kỷ XIX
Giữa thế kỷ XIX
Đầu thế kỷ XX
Giữa thế kỷ XX
122
Multiple Choice
Bộ phận quan trọng nhất trong sở hữu nhà nước là
bất động sản
động sản
doanh nghiệp nhà nước
ngân sách nhà nước
123
Multiple Choice
Khi khoa học công nghệ phát triển, cấu tạo hữu cơ của tư bản có xu hướng
tăng lên
giảm xuống
không đổi
124
Multiple Choice
Những tư bản lớn nhằm khống chế việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hoá, để thu được lợi nhuận độc quyền cao:
độc quyền
tư bản tư nhân
tư bản nhà nước
chủ nghĩa đế quốc
125
Multiple Choice
Theo quan điểm của V.Lê nin, độc quyền có mấy đặc điểm:
5
4
3
2
1
126
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng:
Cạnh tranh tự do dẫn đến độc quyền, nhưng độc quyền làm cạnh tranh gay gắt hơn
Cạnh tranh tự do dẫn đến độc quyền, nhưng độc quyền làm thủ tiêu cạnh tranh
Độc quyền sinh ra cạnh tranh tự do
Cạnh tranh tự do thủ tiêu độc quyền
127
Multiple Choice
Hình thức độc quyền thấp nhất, các xí nghiệp tham gia vẫn hoạt động độc lập, chỉ thỏa thuận với nhau về quy mô sản xuất, giá mua và giá bán, thì trường tiêu thụ…sự liên kết lỏng lẻo, dễ bị phá vỡ:
Các ten (cartel)
Xanh – đi – ca (syndicate)
Tờ rớt (Trust)
Côngxoócxiom (consortium)
128
Multiple Choice
Tư bản được hình thành từ quá trình xâm nhập lẫn nhau giữa tư bản độc quyền ngân hàng và tư bản độc quyền công nghiệp:
Tư bản tài chính
Tư bản ngân hàng
Tư bản Nhà nước
Xuất khẩu tư bản
129
Multiple Choice
Hình thức chủ yếu của xuất khẩu tư bản là:
Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp
Tư bản tư nhân và tư bản nhà nước
Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để bán
Xuất khẩu lao động
130
Multiple Choice
Chủ thể của xuất khẩu tư bản gồm:
tư bản tư nhân và tư bản nhà nước
Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp
Xuất khẩu lao động
Các hộ gia đình và doanh nghiệp
131
Multiple Choice
Sự kết hợp sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước tư sản thành một thiết chế và thể chế thống nhất nhằm phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản:
Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước
Chủ nghĩa đế quốc
Chủ nghĩa thực dân
Độc quyền
132
Multiple Choice
Xuất khẩu tư bản trực tiếp là:
Đưa tư bản ra nước ngoài để trực tiếp sản xuất kinh doanh và trực tiếp thu lợi nhuận
Đưa hàng hóa sản xuất trong nước ra nước ngoài để bán
Mua hàng hóa của nước ngoài
Trực tiếp gây ra các cuộc chiến tranh
133
Multiple Choice
Sự hình thành tư bản tài chính là sự xâm nhập lẫn nhau giữa:
Tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng
Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông
Tư bản tư nhân và tư bản nhà nước
Tư bản tiền tệ và tư bản hàng hóa
134
Multiple Choice
Trong quá trình hình thành tư bản tài chính, sự xâm nhập giữa tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng theo những cách nào:
Mua cổ phần chi phối, cài người vào ban quản trị, Tư bản công nghiệp thành lập ngân hàng và ngược lại.
Tư bản công nghiệp vay tiền của tư bản ngân hàng
Tư bản công nghiệp gửi tiền vào tư bản ngân hàng
Tư bản ngân hàng thuê mặt bằng của tư bản công nghiệp
135
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng với xuất khẩu tư bản:
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài để thu được giá trị thặng dư cùng các khoản lợi nhuận khác ở nước nhập khẩu.
. Đưa hàng hóa ra nước ngoài để bán
Bán các hàng hóa do nước ngoài sản xuất
Xuất khẩu lao động ra nước ngoài
136
Multiple Choice
Trong mối quan hệ giữa Nhà nước tư sản và tổ chức độc quyền
Bộ máy Nhà nước tư sản phải phụ thuộc vào tổ chức độc quyền
Tổ chức độc quyền phải phụ thuộc vào Bộ máy Nhà nước tư sản
Tổ chức độc quyền và Bộ máy Nhà nước Tư sản độc lập với nhau
Nhà nước tư sản luôn chống lại các tổ chức độc quyền
137
Multiple Choice
Cách nào sau đây không hình thành Doanh nghiệp sở hữu Nhà nước?
Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn ngân sách.
Quốc hữu hoá các xí nghiệp tư nhân bằng cách mua lại
Nhà nước tham gia mua cổ phần các công ty tư nhân
Các doanh nghiệp do cá nhân tự góp vốn đầu tư.
138
Multiple Choice
Sự phân chia thế giới về mặt kinh tế giữa các tổ chức độc quyền là:
Các tổ chức độc quyền phân chia thị phần trên thế giới
Các tổ chức độc quyền đi xâm chiếm lãnh thổ của các quốc gia khác
Các cường quốc đế quốc xâm chiếm lãnh thổ của quốc gia khác
Các cường quốc đế quốc xâm chiếm lãnh thổ
139
Multiple Choice
Bản chất của chủ nghĩa đế quốc:
Về mặt kinh tế là sự thống trị của tổ chức độc quyền, về mặt chính trị là sự xâm lược, hiếu chiến
Thích gây sự với nước khác để thử nghiệm vũ khí
Các tổ chức độc quyền không thể phát triển
. Các tổ chức độc quyền thống trị về mặt chính trị
140
Multiple Choice
Trong giai đoạn độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành:
Quy luật giá cả độc quyền
Quy luật giá cả sản xuất
Quy luật lợi nhuận bình quân
Quy luật lợi nhuận độc quyền
141
Multiple Choice
Trong giai đoạn độc quyền quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
. Quy luật lợi nhuận độc quyền
Quy luật giá cả độc quyền
Quy luật giá cả sản xuất
Quy luật lợi nhuận bình quân
142
Multiple Choice
Mua trái phiếu của công ty nước ngoài là một hình thức
Xuất khẩu tư bản gián tiếp
Xuất khẩu tư bản trực tiếp
. Xuất khẩu hàng hóa
Nhập khẩu hàng hóa
143
Multiple Choice
Công ty SamSung đưa vốn sang để trực tiếp sản xuất hàng hóa ở Việt Nam, là hình thức:
Xuất khẩu tư bản trực tiếp
Xuất khẩu tư bản gián tiếp
Xuất khẩu hàng hóa
Nhập khẩu hàng hóa
144
Multiple Choice
Kinh tế thị trường là sản phẩm của?
Xã hội phong kiến
Chủ nghĩa tư bản
Văn minh nhân loại
Kinh tế tự cung, tự cấp
145
Multiple Choice
Mô hình kinh tế tổng quát trong suốt thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?
Kinh tế thị trường
Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa
Kinh tế thị trường tự do mới
Kinh tế thị trường xã hội
146
Multiple Choice
Mục tiêu của nền kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?
Phát triển lực lượng sản, nâng cao đời sống nhân dân
Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của Chủ nghĩa xã hội.
Thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”.
Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu
147
Multiple Choice
Trong nền Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế tư nhân
Kinh tế tập thể
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
148
Multiple Choice
Trong nền Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào là động lực quan trọng?
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế tư nhân và nước ngoài
Kinh tế tập thể và Nhà nước
Kinh tế Tư nhân
149
Multiple Choice
Đảng lãnh đạo nền Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa thông qua:
Cương lĩnh, đường lối
Pháp luật, chiến lược, kế hoạch, quy hoạch
Cơ chế chính sách cùng các công cụ kinh tế trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc của thị trường
Pháp luật và các công cụ kinh tế
150
Multiple Choice
Nền Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam phải thực hiện
Phát triển kinh tế cao mới thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội
Hy sinh” tiến bộ và công bằng xã hội để chạy theo tăng trưởng kinh tế
Gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
Ưu tiên các chính sách xã hội hơn chính sách kinh tế
151
Multiple Choice
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:
Vừa có tính chất khách quan của kinh tế thị trường vừa có định hướng xã hội chủ nghĩa.
Là kinh tế thị trường tự do
Là kinh tế kế hoạch hóa tập trung dưới sự quản lý của nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Kinh tế thị trường mà ở đó chủ yếu là kinh tế nhà nước
152
Multiple Choice
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ nước nào?
Anh
Đức
Pháp
Mĩ
153
Multiple Choice
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất sử dụng
Năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
Năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây truyền sản xuất hàng loạt
Công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất
154
Multiple Choice
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai sử dụng
Năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
Năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây truyền sản xuất hàng loạt
Công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất
155
Multiple Choice
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba sử dụng
Năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
Năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây truyền sản xuất hàng loạt
Công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất
156
Multiple Choice
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư sử dụng
Năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
Năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây truyền sản xuất hàng loạt
Công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất
157
Multiple Choice
Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô (cũ) thường là ưu tiên phát triển
Công nghiệp nhẹ
Công nghiệp nặng
Sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu
Đẩy mạnh xuất khẩu
158
Multiple Choice
Điều nào sau đây không đúng với mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs)
Sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu
Rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu
Gắn với hiện đại hóa
Chỉ hướng tới sản xuất nhằm mục đích xuất khẩu.
159
Multiple Choice
Theo tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD), nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống, gọi là:
Nền kinh tế tri thức
Nền kinh tế hàng hóa
Nền kinh tế thị trường
Nền kinh tế công nghiệp
160
Multiple Choice
Quá trình một quốc giá thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích, đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế nói chung, được gọi là:
Hội nhập kinh tế quốc tế
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Gia nhập WTO
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
161
Multiple Choice
Tư bản cố định là một bộ phận của:
Tư bản khả biến
Tư bản bất biến
Tư bản lưu động
Giá trị mới
KTCT
By Thúy Lê
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 161
SLIDE
Similar Resources on Wayground
144 questions
Đề tham khảo THPT 2023 môn Toán
Lesson
•
9th - 12th Grade
122 questions
BÀO CHẾ 2
Lesson
•
University
122 questions
kinh tế chính trị
Lesson
•
University
139 questions
Tổng hợp Từ vựng Unit 10 và 11
Lesson
•
6th Grade
151 questions
Review Grade 5 HKI 2024-2025
Lesson
•
5th Grade
109 questions
lịch sử
Lesson
•
12th Grade
113 questions
recorder
Lesson
•
7th Grade
105 questions
nhóm 4
Lesson
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade