Search Header Logo
Địa lý kinh tế VN và TG

Địa lý kinh tế VN và TG

Assessment

Presentation

Geography

12th Grade

Medium

Created by

Măng Đinh

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 163 Questions

1

Multiple Choice

1.Hãy chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh đối tượng nghiên cứu của môn Địa lý Kinh tế.

1

A. Các hệ thống dân cư - kinh tế - xã hội.

2

B. Các lãnh thổ, các ngành sản xuất, dân cư - xã hội.

3

C. Mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên - kinh tế - xã hội trên lãnh thổ.

4

D. Các hệ thống tự nhiên - dân cư - kinh tế - xã hội trên lãnh thổ.

2

Multiple Choice

2.Hãy xác định đặc điểm và xu hướng chung của nền kinh tế thế giới hiện nay:

1

A. Mỗi nước độc lập, có xu hướng phát triển riêng.

2

B. Có sự liên kết trong một số mặt: kinh tế, chính trị, văn hoá.

3

C. Xu hướng thống nhất, phát triển đa dạng, không đều, mâu thuẫn.

4

D. Có xu hướng hội nhập, thống nhất theo xu thế chính trị.

3

Multiple Choice

3.Nguyên nhân chủ yếu của xu thế nền kinh tế thống nhất:

1

*A. Nhu cầu sản xuất và tiêu dùng trong nước ngày càng tăng, mỗi nước không tự đáp ứng được các nhu cầu đó mà phải liên kết với các nước khác

2

B. Do sản xuất phát triển nhanh dẫn đến thiếu nguyên nhiên liệu và kỹ thuật.

3

C. Do nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh, ưa chuộng hàng ngoại, ưa sự đa dạng.

4

D. Một số nước có nhu cầu sản xuất và tiêu dùng giống nhau nên liên kết, xây dựng thị trường chung, liên kết sản xuất.

4

Multiple Choice

4.Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phát triển kinh tế không đều giữa các nước:

1

A. Các quốc gia và khu vực có điều kiện tự nhiên - kinh tế - xã hội khác nhau

2

B. Do các nước lớn chèn ép các nước bé

3

C. Những nước nghèo tài nguyên thiên nhiên không có cơ hội phát triển

4

D. Các nước phương Tây tìm mọi cách bóc lột, nô dịch các nước phương Đông.

5

Multiple Choice

5.Lợi thế nào quan trọng nhất hiện nay để Việt Nam tham gia hội nhập nền kinh tế thế giới?

1

A. Vị trí địa lý thuận lợi, điều kiện tự nhiên giàu có.

2

B. Tài nguyên nhân văn phong phú, có thể xuất khẩu lao động.

3

C. Nằm trong khu vực Đông Nam Á, phát triển sôi động nhất thế giới.

4

. Đường lối đổi mới, nguồn lao động dồi dào, tài nguyên phong phú.

6

Multiple Choice

6.Hạn chế và tồn tại lớn nhất hiện nay để Việt Nam tham gia hội nhập là:

1

*A. Xuất phát điểm kinh tế thấp, trình độ khoa học - kỹ thuật, quản lý lạc hậu.

2

B. Còn chịu những hậu quả to lớn dai dẳng của chiến tranh.

3

C. Những hạn chế của cơ chế thị trường.

4

D. Mức sống thấp, nhiều tệ nạn xã hội.

7

Multiple Choice

7.Ảnh hưởng quan trọng nhất của Cách mạng Khoa học – Công nghệ hiện đại:

1

A. Thúc đẩy và làm sâu sắc hơn các đặc điểm của nền kinh tế thế giới.

2

B. Hình thành các ngành sản xuất mới ở các nước đang phát triển.

3

C. Tạo ra sự chênh lệch lớn của nền kinh tế.

4

D. Hình thành sự hỗ trợ kỹ thuật của các nước phát triển đối với các nước khác.

8

Multiple Choice

8.Đặc điểm và xu hướng nào quan trọng nhất trong nền kinh tế thế giới?

1

A. Đa dạng.

2

B. Mâu thuẫn.

3

*C. Thống nhất.

4

D. Không đều.

9

Multiple Choice

9.Các mối quan hệ kinh tế quốc tế hiện nay được biểu hiện ở:

1

*A. Sự phân công lao động quốc tế.

2

B. Chính sách đóng cửa của một số quốc gia.

3

C. Chính sách bao vây cấm vận của một số quốc gia.

4

D. Nhu cầu phát triển của các nước đang phát triển.

10

Multiple Choice

10.Chọn 1 trong 4 ý dưới để định nghĩa hoàn chỉnh. Môi trường là tập hợp các điều kiện bên ngoài có...

1

*A. Ảnh hưởng đến diễn biến và phát triển của một vật thể, một sự kiện.

2

B. Chịu tác động của sản xuất và con người, làm thay đổi điều kiện sống.

3

C. Tác động đến toàn thể loài người và trái đất.

4

D. Tác động đến toàn bộ Trái đất và làm thay đổi sự phát triển của xã hội.

11

Multiple Choice

11.Môi trường tự nhiên bao gồm:

1

A. Các yếu tố tự nhiên tác động đến con người.

2

*B. Các yếu tố tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

3

C. Những yếu tố tự nhiên con người sử dụng vào sản xuất.

4

D. Cơ sở vật chất kỹ thuật của sản xuất.

12

Multiple Choice

12.Môi trường sống bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau…. Chọn 1 đáp án dưới đây để cho định nghĩa hoàn chỉnh.

1

A. Tác động vào đời sống kinh tế - xã hội.

2

B. Bao quanh con người, ảnh hưởng đến mọi hoạt động của con người, thiên nhiên.

3

D. Ảnh hưởng đến sự tồn tại của thiên nhiên.

4

C. Là cơ sở vật chất của sản xuất xã hội.

13

Multiple Choice

13.Ý nghĩa nào đúng và quan trọng nhất khi dựa vào đặc trưng tự tổ chức, tự điều chỉnh của môi trường? Con người làm cho:

1

A. Vật chất tự nhiên không bị tuyệt chủng.

2

B. Tài nguyên được khai thác triệt để.

3

C. Mất khả năng cân bằng sinh thái.

4

D. Con người khai thác và tái tạo vật chất tự nhiên.

14

Multiple Choice

14.Đặc trưng nào của môi trường giúp con người thực hiện gìn giữ môi trường bền vững?

1

A. Tính động, cùng với cân bằng động.

2

B. Tính mở, với sự trao đổi các dòng vật chất, thông tin, năng lượng...

3

*C. Khả năng tự tổ chức, tự điều chỉnh.

4

D. Cấu trúc phức tạp, đa dạng.

15

Multiple Choice

15.Chọn khái niệm đúng cho khái niệm điều kiện tự nhiên:

1

A. Nguồn vật chất của Trái đất và của con người tạo ra.

2

B. Lực lượng của Trái đất tác động vào sản xuất và con người làm thay đổi nó.

3

C. Nguồn vật chất của Trái đất mà con người không tạo ra được.

4

D. Vật chất mà con người có thể tạo ra để sử dụng và thay đổi nó.

16

Multiple Choice

16.Thành phần nào của môi trường đa dạng nhất về chủng loại?

1

A. Thạch quyển.

2

B. Khí quyển.

3

C. Thuỷ quyển.

4

D. Sinh quyển.

17

Multiple Choice

17.Trong khai thác tự nhiên, những tác động tiêu cực của con người đã làm cho:

1

A. Thiên nhiên bị biến đổi nhanh chóng và phục hồi nhanh chóng.

2

B. Cân bằng tự nhiên bị phá huỷ, dẫn đến khủng hoảng toàn bộ hệ sinh thái.

3

C. Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái, mất khả năng phục hồi.

4

D. Các điều kiện tự nhiên bị biến đổi sâu sắc theo chiều hướng ngày càng xấu đi.

18

Multiple Choice

18.Môi trường địa lý chỉ chịu tác động của:

1

A. Qui luật tự nhiên và hoạt động xã hội.

2

B. Qui luật xã hội và tác động của con người.

3

C. Các nhân tố tự nhiên, kinh tế, xã hội.

4

D. Con người, cùng với hoạt động sản xuất của họ.

19

Multiple Choice

19.Nhận thức đúng nhất về ảnh hưởng của môi trường địa lý đến sự phát triển xã hội được biểu hiện ở:

1

A. Sự phát triển của nền sản xuất ngày càng phụ thuộc vào môi trường địa lý.

2

B. Là cơ sở vật chất, điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người.

3

C. Là nơi cung cấp nguyên liệu cho sự phát triển của xã hội.

4

D. Là cơ sở tự nhiên, kỹ thuật để phát triển sản xuất và đời sống xã hội.

20

Multiple Choice

20.Để ngăn chặn cuộc khủng hoảng sinh thái toàn cầu, cần phải:

1

A. Hạn chế sản xuất để ít gây ô nhiễm, hạn chế tiêu dùng giảm phế thải.

2

B. Hạn chế nhu cầu của con người để giảm mức tiêu thụ tài nguyên.

3

C. Có sự phối hợp của khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và các ngành khoa học kỹ thuật.

4

D. Thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật, công nghệ, để sản xuất nhiều hơn.

21

Multiple Choice

21.Cách phân loại tài nguyên nào có ý nghĩa nhất đối với phát triển bền vững?

1

A. Tài nguyên tự nhiên và tài nguyên nhân văn.

2

B. Tài nguyên lao động, trí tuệ, thông tin…

3

C. Tài nguyên có thể phục hồi và tài nguyên không thể phục hồi.

4

D. Tất cả các loại tài nguyên tự nhiên đều cạn kiệt, không cần phân loại.

22

Multiple Choice

22.Nguyên nhân nào chủ yếu làm suy thoái môi trường và cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của các nước đang phát triển?

1

A. Sự tăng trưởng kinh tế.

2

B. Sự tăng dân số nhanh.

3

C. Quá trình đô thị hoá.

4

D. Quá trình công nghiệp hoá.

23

Multiple Choice

23.Vị trí địa lý của Việt nam được xác định bởi toạ độ:

1

A.23022' B,8030' B,109024' Đ,102010' Đ.

2

B.23010' B,7030' B,108024' Đ,100010' Đ.

3

C.22022' B,8050'B,107024' Đ,101010' Đ.

4

D.23050' B,8000' B,106024'Đ,102020' Đ.

24

Multiple Choice

24.Các điểm cực Đông, Tây, Nam, Bắc trên đất liền thuộc các tỉnh:

1

A. Quảng Ninh, Lai Châu, Kiên Giang, Hà Giang.

2

B. Phú Yên, Điên Biên, Cà Mau, Hà Giang

3

C. Khánh Hoà, Điên Biên, Cà Mau, Hà Giang.

4

D. Quảng Ninh, Lai Châu, Kiên Giang, Cao Bằng.

25

Multiple Choice

25.Bản sắc tự nhiên của vị trí địa lý Việt Nam được thể hiện ở tính chất:

1

*A. Lục địa và hải dương.

2

B. Lục địa châu Á.

3

C. Lục địa châu Á và đảo.

4

D. Lục địa và đồi núi.

26

Multiple Choice

26.Đặc trưng khí hậu Việt Nam được thể hiện ở:

1

A. Nhiệt độ trung bình cao, ẩm độ trung bình, gió mùa.

2

B. Gió mùa, nắng nhiều, ẩm độ thấp.

3

C. Nhiệt độ cao, mưa nhiều, độ ẩm cao, gió mùa.

4

D. Nhiệt độ trung bình thấp, nắng nhiều, độ ẩm cao.

27

Multiple Choice

27.Ý nghĩa kinh tế quan trọng nhất của khí hậu Việt Nam:

1

A. Trồng được tất cả các loại cây.

2

B. Trồng cấy được quanh năm, với các cây ôn đới.

3

C. Chỉ trồng cấy được các loại cây nhiệt đới.

4

D. Sản xuất nông nghiệp quanh năm, với nhiều loại cây trồng và vật nuôi.

28

Multiple Choice

28.Khoáng sản nào của Việt Nam có tiềm năng lớn nhất?

1

A. Kim loại đen

2

B. Kim loại màu

3

C. Kim loại hiếm

4

D. Phi kim loại.

29

Multiple Choice

29.Các nhóm đất chính của Việt Nam:

1

A. Pheralit, phù sa, đất mùn trên núi

2

B. Phù sa, bazan, đất xám

3

C. Phù sa, bazan, cát pha

4

D. Bazan, phù sa, cát ven biển.

30

Multiple Choice

30.Tài nguyên thiên nhiên là:

1

A. Những vật thể tự nhiên phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất - xã hội của con người.

2

B. Yếu tố tự nhiên có quan hệ trực tiếp đến hoạt động kinh tế, mà con người không làm thay đổi nó

3

C. Vật thể tự nhiên, con người khai thác, sử dụng và làm thay đổi nó trong quá trình sản xuất.

4

D. Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng gián tiếp vào hoạt động kinh tế - xã hội của con người.

31

Multiple Choice

31.Diện tích Việt Nam phần đất liền so với vùng biển đặc quyền kinh tế bằng:

1

A. Khoảng một phần hai.

2

B. Khoảng một phần ba.

3

C. Một phần tư.

4

D. Một phần năm.

32

Multiple Choice

32.Vùng biển đặc quyền kinh tế của Việt nam tính theo đường cơ sở rộng bao nhiêu:

1

A. 212 hải lý

2

B. 180 hải lý

3

C. 200 hải lý

4

D. 150 hải lý

33

Multiple Choice

33.Rừng Việt Nam chủ yếu thuộc kiểu rừng

1

A. Nhiệt đới ẩm, xanh quanh năm.

2

B. Cận nhiệt đới gió mùa, rụng lá theo mùa

3

C. Cận nhiệt đới, xanh quanh năm

4

D. Xích đạo, xanh quanh năm

34

Multiple Choice

34.Định nghĩa nào về ô nhiễm môi trường là đúng nhất:

1

A. Sự thay đổi thành phần của môi trường, làm cho môi trường biến đổi theo chiều hướng xấu.

2

B. Sự xuất hiện cân bằng mới của môi trường, xuất hiện hệ sinh thái mới, ảnh hưởng đến môi trường

3

C. Sự xuất hiện các chất lạ trong một thành phần nào đó của môi trường, gây phương hại đến con người và các sinh vật khác

4

D. Sự thay đổi thành phần của môi trường, tạo ra sự cân bằng mới của môi trường, thay đổi tính chất của nó

35

Multiple Choice

35.Ô nhiễm không khí ở các nước phát triển đang có xu hướng giảm, nhưng ở các nước đang phát triển, nhất là ở Châu Á lại đang tăng lên, nguyên nhân nào là chính của sự tăng ô nhiễm đó?

1

A. Phá rừng nguyên sinh, khái thác khoáng sản quá nhiều.

2

B. Vận tải phát triển nhanh, bụi khói tăng nhanh.

3

C. Khai thác, sử dụng than đá quá nhiều.

4

D. Đang công nghiệp hoá, tốc độ phát triển nhanh.

36

Multiple Choice

36.Hạn chế của tài nguyên nước của Việt Nam:

1

A. Nhiều loại nước

2

B. Lượng mưa nhiều

3

C. Phân bố theo mùa

4

D. Chảy từ nước ngoài vào, phân bố không đều.

37

Multiple Choice

37.Giá trị kinh tế chủ yếu của rừng nước ta:

1

A. Tái sinh nhanh, do tốc độ sinh trưởng nhanh.

2

B. Chủng loại sinh vật phong phú, đa dạng, có khả năng tái sinh nhanh.

3

C. Có nhiều đặc sản có giá trị kinh tế cao.

4

D. Có nhiều động vật quí hiếm mà thế giới đã không còn nữa.

38

Multiple Choice

38.Ưu điểm nào nổi bật của khoáng sản Việt Nam?

1

A. Trữ lượng lớn, phân bố ở Trung du

2

B. Đa dạng, phong phú về chủng loại.

3

C. Hàm lượng cao, trữ lượng lớn.

4

D. Phân bố rộng khắp mọi vùng.

39

Multiple Choice

39.Biến động dân số tự nhiên (tăng hoặc giảm) là:

1

A. Sự di cư từ vùng này qua vùng khác một cách tự do.

2

B. Kết quả tương quan giữa mức sinh và mức tử trên lãnh thổ trong từng thời điểm.

3

C. Chuyển cư theo kế hoạch từ nông thôn ra thành thị.

4

D. Chuyển cư một cách tự phát và có điều khiển của kế hoạch.

40

Multiple Choice

40.Biến động (tăng hoặc giảm) dân số cơ học là:

1

A. Hiệu số của mức sinh và mức tử.

2

B. Dân cư chuyển từ vùng nông thôn này đến vùng nông thôn khác.

3

C. Dân cư chuyển từ nông thôn ra thành thị.

4

D. Hiện tượng di dân từ nơi này sang nơi khác, từ nước này sang nước khác.

41

Multiple Choice

41.Nhóm nước nào gọi là nước dân số trẻ khi có tỷ lệ người dưới 15 tuổi và trên 60 tuổi (nữ 55 tuổi

1

A. 40% và 10%.

2

B. 30% và 20%.

3

C. 30% và 15%.

4

D. 35% và <10%.

42

Multiple Choice

42.Nguyên nhân chủ yếu của sự phân bố dân cư không đều, chưa hợp lý ở Việt Nam:

1

A. Do phụ thuộc vào khai thác tài nguyên thiên nhiên.

2

B. Do lịch sử khai thác lãnh thổ.

3

C. Nền kinh tế chưa trải qua phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

4

D. Phụ thuộc và tập quán sản xuất và địa bàn cư trú của các dân tộc.

43

Multiple Choice

43.Cần phân bố lại dân cư ở Việt Nam vì:

1

A. Nông nghiệp chưa được phân bố đều, cần khai khẩn thêm đất nông nghiệp.

2

B. Cần khai thác tài nguyên cho các ngành du lịch, vận tải và dịch vụ nói chung.

3

C. Vì sự nghiệp công nghiệp hoá, phân bố công nghiệp đồng đều trong cả nước.

4

D. Để khai thác tài nguyên tự nhiên tổ chức sản xuất hợp lý và nâng cao mức sống cho nhân dân.

44

Multiple Choice

44.Sự phân bố dân cư không đều và chưa hợp lý ở nước ta làm ảnh hưởng rất lớn đến:

1

A. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo xu hướng đổi mới.

2

B. Việc khai thác tiềm năng và thế mạnh của từng vùng.

3

C. Việc khai thác tài nguyên và phát triển kinh tế.

4

D. Việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

45

Multiple Choice

45.Phân bố dân cư là:

1

A. Sắp xếp bố trí nguồn lao động trên lãnh thổ.

2

B. Sắp xếp bố trí dân cư trên một lãnh thổ nhất định.

3

C. Xem xét số lượng dân cư trên một lãnh thổ.

4

D. Nghiên cứu chất lượng nguồn lao động theo ngành nghề.

46

Multiple Choice

46.Mật độ dân số là :

1

A. Số dân trên đất nước nào đó.

2

B. Số dân bình quân trên toàn lãnh thổ.

3

C. Tỷ lệ dân số so với diện tích.

4

D. Số dân trên một đơn vị diện tích nhất định.

47

Multiple Choice

47.Nguyên nhân nào dẫn đến tuổi thọ của Việt Nam tăng:

1

A. Người già sống lâu.

2

B. Tỷ lệ trẻ sơ sinh chết yểu thấp

3

C. Y tế, giáo dục phát triển nhanh

4

D. Đời sống vật chất, tinh thần được cải thiện rõ rệt.

48

Multiple Choice

48.Dân số nước ta đang thuộc “cơ cấu dân số vàng” bởi vì số người trong độ tuổi lao động chiếm khoảng:

1

A. 1/3 tổng dân số

2

B. 1/2 tổng dân số

3

C. 2/3 tổng dân số

4

D. 3/4 tổng dân số

49

Multiple Choice

49.Nguồn lực nào quan trọng nhất trong việc nâng cao giá trị sản phẩm nông nghiệp.

1

A. Dân cư và nguồn lao động nông thôn.

2

B. Công nghiệp chế biến và cơ cấu hạ tầng.

3

D. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi.

4

C. Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

50

Multiple Choice

50.Tại sao có hiện tượng nông nhàn trong nông nghiệp:

1

A. Do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

2

B. Thời gian lao động và thời gian sản xuất thống nhất.

3

C. Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.

4

D. Thời gian lao động ngắn hơn thời gian sản xuất.

51

Multiple Choice

51.Đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở nước ta, nguyên nhân nào là chính?

1

A. Nhu cầu thực phẩm quý: thịt, trứng, sữa…

2

B. Là ngành kinh tế quan trọng nhất trong phát triển nông nghiệp.

3

C. Phục vụ cho chế biến và xuất khẩu, phục vụ cho thị trương nước ngoài.

4

D. Nguồn thức ăn phong phú cho chăn nuôi, nhu cầu cho đời sống và nhiều ngành sản xuất.

52

Multiple Choice

52.Trong nông nghiệp hiện đại cần tổ chức sản xuất chuyên canh để:

1

A. Đào tạo nguồn lao động kỹ thuật.

2

B. Tập trung vốn đầu tư, áp dụng kỹ thuật.

3

C. Tận dụng thế mạnh của điều kiện tự nhiên.

4

D. Năng suất cao, chất lượng tốt, tiêu thụ thuận lợi.

53

Multiple Choice

53.Trong nông nghiệp Việt Nam cơ cấu ngành thay đổi theo chiều hướng:

1

A. Lúa gạo chiếm tỷ lệ ngày một cao.

2

B. Cây công nghiệp chiếm tỷ lệ cao.

3

C. Chăn nuôi, cây ăn quả ít phát triển.

4

D. Tỷ lệ của các ngành chăn nuôi, cây ăn quả, cây công nghiệp ngày một tăng.

54

Multiple Choice

54.Yếu tố nào quyết định sự phát triển chăn nuôi?

1

A. Nguồn lao động.

2

B. Thức ăn.

3

C. Điều kiện tự nhiên.

4

D. Giống tốt.

55

Multiple Choice

55.Hiện nay ở Việt Nam, gia cầm được chăn nuôi theo hình thức nào là chính?

1

A. Hợp tác xã.

2

B. Hộ gia đình

3

C. Trang trại và trang trại kiểu gia đình.

4

D. Trang trại lớn.

56

Multiple Choice

56.Thuỷ lợi có tầm quan trọng đặc biệt trong nông nghiệp Việt Nam vì:

1

A. Nhiệt đới, mưa nhiều, ẩm độ cao.

2

B. Gió mùa, nhiệt đới, ẩm độ cao.

3

C. Nhiệt đới, gió mùa, mưa nhiều, phân bố không đều.

4

D.Tính thất thường của khí hậu nhiệt đới, phân bố không đều của nguồn nước.

57

Multiple Choice

57.Việt Nam có thể sản xuất nông nghiệp quanh năm, nhiều vụ trong 1 năm vì:

1

A. Mưa nhiều, nắng nhiều, gió mùa.

2

B. Độ ẩm cao, mưa nhiều, mưa theo mùa.

3

C. Gió mùa, mưa nhiều, mưa quanh năm.

4

D. Mưa nhiều, độ ẩm cao, nhiệt độ cao, ánh sáng nhiều.

58

Multiple Choice

58.Hiện nay tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trong tổng diện tích đất nông nghiệp đang giảm so với những năm 80 là do:

1

A. Diện tích đất nông nghiệp giảm

2

B. Các ngành kinh tế khác chiếm diện tich đất lúa

3

C. Vì ngành lúa đã phát triền lâu đời

4

D. Vì mục tiêu thay đổi cơ cấu cây trồng.

59

Multiple Choice

59.Trong những năm tới, lao động nông nghiệp của nước ta sẽ tiếp tục giảm. Nguyên nhân chính là do:

1

A. Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên ở nông thôn giảm nhanh, do thực hiện kế hoạch hoá gia đình.

2

B. Ngành chăn nuôi phát triển mạnh, nhu cầu lao động nông nghiệp giảm.

3

C. Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn theo hướng công nghiệp hoá, đa dạng hoá sản xuất ở nông thôn

4

D. Nông dân bỏ làng quê ra thành phố tham gia sản xuất và dịch vụ của đô thị, công nghiệp.

60

Multiple Choice

60.Trong các vùng chuyên canh của nước ta hiện nay, yếu tố nào còn yếu kém nhất so với yêu cầu phát triển?

1

A. Số lượng và chất lượng lao động.

2

B. Công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản.

3

C. Trình độ kỹ thuật canh tác.

4

D. Vận chuyển sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ thương mại.

61

Multiple Choice

61.Giải thích vì sao trong những năm gần đây diện tích đất trồng lúa không tăng, thậm chí giảm?

1

A. Năng suất lúa tăng nhanh, đảm bảo cho thị trường trong nước và xuất khẩu.

2

B. Không còn diện tích đất có thể mở rộng để dành cho đất trồng lúa.

3

C. Các ngành kinh tế quốc dân khác phát triển sử dụng nhiều diện tích đất trồng lúa và đất nông nghiệp.

4

D. Chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp đẩy mạnh việc mở rộng diện tích cây công nghiệp ngắn ngày, cây thực phẩm

62

Multiple Choice

62.Nhiệm vụ quan trọng nhất của vùng nông nghiệp ngoại thành là sản xuất loại sản phẩm nào:

1

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho thành phố

2

*B. Cung cấp các loại thực phẩm, rau, hoa quả.

3

C. Cung cấp các đặc sản của nông nghiệp

4

D. Cung cấp tất cả các loại nông phẩm cần thiết

63

Multiple Choice

63.Động lực cho sự biến đổi cơ cấu lãnh thổ công nghiệp trong những năm sắp tới là:

1

A. Các vùng công nghiệp đã có lịch sử lâu đời.

2

B. Các vùng kinh tế trọng điểm, các khu chế xuất, khu kỹ nghệ cao, khu công nghiệp tập trung.

3

C. Các vùng chuyên canh cung cấp nguyên liệu.

4

64

Multiple Choice

64.Công nghiệp cần phân bố tập trung thành cụm, khu, vùng vì:

1

A. Liên hiệp sản xuất, có mối quan hệ giữa các cơ sở sản xuất.

2

B. Chuyên môn hoá cao, hợp tác hoá chặt chẽ, sử dụng chung cơ cấu hạ tầng.

3

C. Sử dụng nhiều nguyên liêu, nhiên liệu.

4

D. Sử dụng nhiều lao động và trình độ kỹ thuật cao.

65

Multiple Choice

65.Tại sao thị trường tiêu thụ cũng là yếu tố ảnh hưởng phân bố công nghiệp:

1

A. Thị trường kích thích phát triển công nghiệp.

2

B. Thị hiếu luôn thay đổi

3

C. Thị hiếu mỗi địa phương khác nhau.

4

D. Thị trường đồi hỏi công nghiệp đáp ứng đúng cầu, kịp thời.

66

Multiple Choice

66.Vùng công nghiệp nào có giá trị sản lượng lớn nhất Việt Nam:

1

A. Vùng Đông Bắc Bắc bộ.

2

B. Vùng Đồng bằng Sông Hồng.

3

C. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.

4

D. Vùng Đông Nam bộ.

67

Multiple Choice

67.Công nghiệp trọng điểm là ngành:

1

A. Tạo ra khối lượng sản phẩm lớn, hiệu quả kinh tế cao, có thế mạnh lâu dài.

2

B. Sử dụng nhiều lao động, có hiệu quả kinh tế cao, có tác động mạnh mẽ tới sự phát triển các ngành khác

3

C. Có thế mạnh lâu dài, có hiệu quả kinh tế cao, có tác động mạnh mẽ tới sự phát triển các ngành khác

4

D. Hiệu quả kinh tế cao, tạo ra nhiều việc làm, có tỉ trọng lớn trong GDP

68

Multiple Choice

68.Tại sao cần xây dựng mạng lưới điện trong cả nước?

1

A. Sử dụng nhiều nhiên liệu, nguyên liệu.

2

B. Sản phẩm không tồn kho được, nhưng có thể vận chuyển bằng đường dây cao thế.

3

C. Thị trường tiêu thụ ở khắp nơi, sử dụng nhiều nước.

4

D. Nông nghiệp cần nhiều điện, đưa điện vào vùng tiêu thụ, vùng nông thôn rộng lớn.

69

Multiple Choice

69.Nguyên nhân nào giải thích việc cần kết hợp thuỷ điện với nhiệt điện để xây dựng ngành điện lực mạnh:

1

A. Có nhiều loại nhiên liệu: than, dầu, khí.

2

B. Ưu điểm và hạn chế của 2 loại nhà máy điện này bổ sung thế mạnh và giảm hạn chế của nhau

3

C. Trình độ kỹ thuật cho phép xây dựng và sử dụng các loại nhà máy điện.

4

D. Do nhu cầu điện của miền núi, phát triển kinh tế trong cả nước.

70

Multiple Choice

70.Phân bố công nghiệp hoá chất cần chú ý điểm nào nhất?

1

A. Gần thị trường tiêu thụ.

2

B. Gần cơ sở nguyên liệu, nhiên liệu.

3

C. Bảo vệ môi trường.

4

71

Multiple Choice

71.Cần phân bố công nghiệp chế biến nông phẩm gần vùng chuyên canh, vì:

1

A. Khối lượng nông phẩm lớn và mau lên men thối

2

B. Tiết kiệm chi phí vận tải nông phẩm.

3

C. Đầu tư vốn lớn cho cơ cấu hạ tầng.

4

D. Lao động nông nghiệp có hiện tượng nông nhàn.

72

Multiple Choice

68.Tại sao cần xây dựng mạng lưới điện trong cả nước?

1

A. Sử dụng nhiều nhiên liệu, nguyên liệu.

2

B. Sản phẩm không tồn kho được, nhưng có thể vận chuyển bằng đường dây cao thế.

3

C. Thị trường tiêu thụ ở khắp nơi, sử dụng nhiều nước.

4

D. Nông nghiệp cần nhiều điện, đưa điện vào vùng tiêu thụ, vùng nông thôn rộng lớn.

73

Multiple Choice

72.Sự sai lầm của phân bố xí nghiệp công nghiệp sẽ dẫn đến hậu quả lớn nhất đối với vấn đề:

1

A. Phân bố các ngành sản xuất nguyên liệu

2

B. Phân bố giao thông vận tải

3

C. Phân bố dân cư

4

D. Tổ chức kinh tế xã hội trên toàn lãnh thổ.

74

Multiple Choice

73.Khi phân bố sản xuất công nghiệp hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm thường chịu ảnh hưởng của yếu tố nào nhất:

1

A. Nguyên liệu, nhiên liệu, động lực, các chất phụ gia.

2

B. Cơ cấu hạ tầng phục vụ công nghiệp phát triển.

3

C. Số lượng lao động lớn, nhất là lao động nữ.

4

D. Nhu cầu của thị trường tiêu thụ và thị hiếu tiêu dùng.

75

Multiple Choice

74.Hình thức tổ chức lãnh thổ mới công nghiệp của nước ta trong thời kỳ đổi mới là:

1

A. Tập trung công nghiệp vào một số thành phố.

2

B. Mở rộng nhiều ngành công nghiệp trên một lãnh thổ.

3

C. Kết hợp phân bố công nghiệp với nông nghiệp.

4

D. Xây dựng nhiều khu công nghiệp tập trung.

76

Multiple Choice

75.Phát triển thuỷ điện của nước ta ngoài việc cung cấp điện, còn có một nhiệm vụ cực kỳ quan trọng là:

1

A. Cải tạo môi trường xung quanh hồ và phát triển giao thông nội thủy.

2

B. Điều tiết nhiệt độ: mùa đông ấm hơn, mùa hè mát hơn so với vùng khác.

3

C. Điều tiết nước cho vùng hạ lưu của các con sông có nhà máy thuỷ điện.

4

D. Tạo khả năng du lịch và phát triển ngành thủy sản cho vùng hồ.

77

Multiple Choice

76.Chọn câu thích hợp trả lời cho nhận định “Nước ta có thể phát triển một cơ cấu công nghiệp nhiều ngành”

1

A. Tài nguyên thiên nhiên phục vụ công nghiệp phong phú đa dạng.

2

B. Các nguồn nguyên liệu có thể tái sinh có tốc độ tái sinh nhanh.

3

C. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng; sản phẩm của nông, lâm, ngư nghiệp phong phú.

4

D. Tài nguyên đa dạng, phân tán ở nhiều vùng có nhiều ngành nghề truyền thống ở các địa phương.

78

Multiple Choice

77.Hiện nay chúng ta đang chú ý phát triển công nghiệp hàng tiêu dùng công nghiệp thực phẩm là vì:

1

A. Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng trong nước, thị trường quốc tế.

2

B. Sử dụng nguồn lao động phong phú, nguồn nông phẩm nhiệt đới.

3

C. Tranh thủ vốn đầu tư và kỹ thuật của nước ngoài.

4

D. Cả 3 đáp án đều đúng.

79

Multiple Choice

78.Ý nào dưới đây là không đúng. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít là do:

1

A. Trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động còn thấp.

2

B. Ảnh hưởng của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật tới các nước này còn yếu.

3

C. Mức độ đô thị hoá còn thấp, mạng lưới thành phố kém phát triển.

4

*D. Gia tăng dân số tự nhiên cao, quy mô dân số lớn.

80

Multiple Choice

79.Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới hiện tượng “bùng nổ” dịch vụ tư nhân ở nhiều nước đang phát triển:

1

A. Sự phát triển kinh tế trong những năm gần đây.

2

B. Hậu quả của nạn thất nghiệp ở khu vực sản xuất vật chất.

3

C. Tốc độ đô thị hoá cao, nông dân di cư vào thành phố ngày một tăng.

4

D. Cơ cấu dân số trẻ, tỷ lệ tăng dân số nhanh.

81

Multiple Choice

80.Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng nào trong cơ cấu GDP

1

A. Trên 70%

2

B. Trên 75%

3

C. trên 65%

4

D.Trên 60%

82

Multiple Choice

82.Ngành giao thông vận tải nào có khối lượng vận chuyển hàng hóa và hành khách lớn nhất ở nước ta hiện nay?

1

A. Đường sắt

2

B. Đường ô tô

3

C. Đường hàng không

4

D. Đường sông

83

Multiple Choice

83.Các tuyến đường sắt, đường ô tô quan trọng trên miền Bắc phát triển theo hướng nào là chủ yếu?

1

A. Bắc - Nam

2

B. Đông - Tây

3

C. Hình nan quạt

4

D. Từ nhiều trung tâm đi các hướng Đông - Tây - Nam - Bắc

84

Multiple Choice

84.Ý nào dưới đây là sai. Để phát triển kinh tế, văn hoá miền núi, giao thông vận tải phải đi trước một bước vì:

1

A. Góp phần phá thế “cô lập”, “tự cung tự cấp” của các địa phương , tạo sự liên kết các địa phương, giữa miền núi với đồng bằng.

2

B. Thúc đẩy sự khai thác các tiềm năng tự nhiên giàu có của khu vực miền núi.

3

C. Tăng cường khai thác tài nguyên rừng, mở rộng diện tích trồng cây lương thực.

4

D. Tạo sự hình thành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế miền núi.

85

Multiple Choice

85.Ngành vận tải nào có khả năng cao tổ chức liên vận giữa các loại phương tiện vận tải khác nhau?

1

A. Đường sắt

2

B. Đường ô tô

3

C. Đường hàng không

4

D. Đường biển

86

Multiple Choice

86.Vùng kinh tế hình thành một cách khách quan là do:

1

A. Trình độ phân công lao động xã hội theo lãnh thổ cao.

2

B. Tập trung sản xuất một số ngành.

3

C. Công nghiệp phát triển nhanh làm hạt nhân của vùng.

4

D. Nguyên, nhiên liệu phong phú, phát triển.

87

Multiple Choice

87.Ngành chuyên môn hoá của vùng là ngành:

1

A. Chủ yếu của vùng sản xuất nhiều sản phẩm.

2

B. Khối lượng sản phẩm lớn để thoả mãn nhu cầu trong và ngoài vùng.

3

C. Có sản lượng lớn, hàng hoá phong phú, đa dạng.

4

D. Cung cấp nhiều nguyên, nhiên liệu cho các ngành trong vùng.

88

Multiple Choice

88.Vai trò của ngành chuyên môn hoá trong vùng:

1

A. Hạt nhân hình thành vùng kinh tế.

2

B. Là cơ sở cho mọi ngành hoạt động.

3

C. Chỉ phục vụ nhu cầu ngoài vùng.

4

D. Phục vụ cho nhu cầu trong vùng.

89

Multiple Choice

89.Nhóm ngành nào quan trọng nhất trong vùng ?

1

A. Chuyên môn hoá.

2

B. Phát triển nhiều ngành.

3

C. Bổ trợ chuyên môn hoá.

4

D. Ngành phụ.

90

Multiple Choice

90.Tính chất tổng hợp của vùng kinh tế là:

1

A. Phát triển nhiều ngành, có cơ cấu hợp lý.

2

B. Hình thành cơ cấu ngành hợp lý, tận dụng mọi tiềm năng của vùng.

3

C. Chỉ phát triển những ngành phục vụ chuyên môn hoá.

4

D. Phát triển các ngành để khai thác mọi tài nguyên.

91

Multiple Choice

91.Tính chất phát triển tổng hợp được thể hiện bằng nhóm ngành nào dưới đây?

1

A. Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ.

2

B. Công nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

3

C. Khai thác tài nguyên, sửa chữa thiết bị khai thác.

4

D. Chuyên môn hoá, bổ trợ chuyên môn hoá, nhóm ngành phụ.

92

Multiple Choice

92.Ngành bổ trợ chuyên môn hoá là ngành :

1

A. Quan trọng nhất của vùng.

2

B. Có liên quan trực tiếp với chuyên môn hoá.

3

C. Phục vụ, kích thích chuyên môn hoá phát triển.

4

D. Tận dụng tài nguyên thiên nhiên của vùng.

93

Multiple Choice

93.Trong một vùng kinh tế, tính chất chuyên môn hoá có mâu thuẫn với phát triển tổng hợp không?

1

A. Không mâu thuẫn, vì thúc đẩy nhau phát triển

2

B. Có mâu thuẫn vì cơ cấu sản xuất phức tạp.

3
4

94

Multiple Choice

94.Loại hình đặc trưng của giao thông vận tải nội địa ở Hoa Kỳ:

1

A. Đường sắt và đường sông

2

B. Vận tải đường thuỷ trên các con sông và giữa hai đại dương.

3

C. Các phương tiện vận tải công cộng.

4

D. Máy bay và xe hơi cá nhân.

95

Multiple Choice

95.Nét đặc trưng của lịch sử hình thành dân cư Hoa Kỳ:

1

A. Là sự pha trộn chủng tộc của Châu Mỹ và Châu Âu.

2

B. Một dân tộc tự do và phóng khoáng.

3

C. Là sự tuyển chọn từ nhiều châu lục.

4

D. Là sự phân biệt sâu sắc giầu nghèo.

96

Multiple Choice

96.Vào thời gian nào nước Hoa Kỳ chiếm tới một nửa GDP toàn thế giới?

1

A. Hiện nay (đầu thế kỷ XXI

2

B. Khi phát hiện ra châu Mỹ và bắt đầu thiết lập hợp chủng quốc Hoa Kỳ.

3

C. Sau đại chiến thế giới lần thứ hai.

4

D. Trước khi Hoa Kỳ dính líu vào chiến tranh Việt Nam.

97

Multiple Choice

97.Vùng nào ở Hoa Kỳ có diện tích nhỏ nhất nhưng lại đông dân cư nhất và tập trung nhiều công nghiệp nhất?

1

A. Miền Tây giàu có tài nguyên.

2

B. Miền Nam nóng ấm.

3

C. Miền trung Tây với những vùng đất phì nhiêu bao la.

4

D. Miền Đông- Bắc với cảng biển lớn và Ngũ hồ.

98

Multiple Choice

98.Vào thời kỳ nào nước Mỹ thực sự trở thành vai trò ngã tư của thế giới.

1

A. Từ phát kiến địa lý đến thế kỷ XIX đã trở thành nơi giao lưu quốc tế vì người Châu Âu di cư sang ngày một đông.

2

B. Từ đầu thế kỷ XX khi nước Mỹ lọt vào 7 nước hàng đầu thế giới về kinh tế, quân sự

3

C. Ngay từ khi tìm ra Châu Mỹ, thế giới đã có nhu cầu giao lưu kinh tế qua vùng này rất tấp nập.

4

D. Từ nửa cuối thế kỷ XX khi nền kinh tế Mỹ trở thành siêu cường, với các hải cảng, thành phố công nghiệp khổng lồ bên bờ Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

99

Multiple Choice

99.Miền Đông Bắc nước Mỹ (gồm 9 bang) chỉ bằng một bang ở miền Tây nhưng lại có vai trò quan trọng hàng đầu trong nhiều phương diện:

1

A. Tập trung đông dân, tập trung cơ quan đầu não về kinh tế - chính trị.

2

B. Cửa ngõ đi sang các nước Châu Âu vùng phát triển kinh tế của thế giới.

3

C. Là nơi có những cảng lớn đầu tiên, các nhà máy lớn đầu tiên hình thành những thành phố, khu công nghiệp khổng lồ có vai trò đạo diễn và chỉ đạo cho sự phát triển nền kinh tế cả nước

4

D. Là bàn đạp để đi sâu dần vào nội địa để chinh phục các vùng khác, xây dựng các ngành công nghiệp siêu cường, nông nghiệp với sản lượng của nhiều ngành nhất thế giới, vận tải trong nước và quốc tế hùng mạnh.

100

Multiple Choice

100.Trong các vùng kinh tế lớn của Mỹ, vùng nào có vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp:

1

A. Đông Bắc Hoa kỳ với các ngành đậu tương, lúa mì mùa xuân, cây có dầu, chăn nuôi bò và trồng rừng.

2

B. Vùng Trung Tây, diện tích đất nông nghiệp rộng lớn, chất đất tơi xốp phì nhiêu, thích hợp với cây lương thực, cây công nghiệp ngắn ngày.

3

C. Vùng Ngũ Hồ có điều kiện thuận lợi phát triển cả nông, lâm ngư nghiệp và công nghiệp chế biến

4

D. Miền Nam phát triển nông nghiệp sớm nhất của nước Mỹ, có vùng nông nghiệp cận nhiệt và nhiệt đới, có số lượng lao động da đen chiếm tỷ lệ cao trong lao động nông nghiệp

101

Multiple Choice

101.Người da đen được phân bố vào vùng nào ở nước Mỹ và tại sao?

1

A. Họ tập trung ở Tây Nam với nghề đánh cá và trồng cây công nghiệp nhiệt đới

2

B. Sống ở miền Đông Bắc với các hải cảng làm công nhân bốc vác và công nhân của các nhà máy khổng lồ.

3

C. Sống ở vùng ven biển Thái Bình Dương, Đại Tây Dương vì được bán từ Châu Phi sang và phương tiện chuyên chở họ là tàu thuyền.

4

D. Họ tập trung ở miền Nam Mỹ, chủ yếu trước đây họ là những nô lệ sống trong các trang trại lớn.

102

Multiple Choice

102.Tại sao nói ở nước Mỹ nguồn nước sông ngòi, hồ cũng góp phần hạ thấp giá thành sản phẩm?

1

A. Có hệ thống sông, hồ lớn nhất là ở miền Bắc cung cấp nước cho công nghiệp.

2

B. Có hệ thống sông lớn chứa nhiều nước, chất lượng tốt, đại bộ phận sông có nước quanh năm

3

C. Hệ thống sông, hồ phân bố đồng đều trong cả nước, nên lượng nước cung cấp thuận lợi cho mọi vùng, không cần công tác thuỷ lợi.

4

D. Sông lớn nối với hồ lớn, các hệ thống sông lớn làm cơ sở thuận lợi cho hình thành màng lưới vận tải thuỷ trong nước, có mạng lưới vận tải thuỷ dài nhất thế giới.

103

Multiple Choice

103.Đặc điểm nào của nguồn lao động Mỹ ảnh hưởng quan trọng nhất vào phát triển kinh tế?

1

A. Thu hút lao động chất xám từ nhiều nước khác, đặc biệt từ các nước đang phát triển.

2

B. Chú ý đào tạo nguồn lao động trong nước để họ gắn bó với tổ quốc, với giới chủ.

3

C. Nguồn lao động đông đúc, công lao động rẻ làm cho giá thành sản xuất thấp, nhiều khả năng cạnh tranh với thế giới

4

D. Số lượng lao động lớn, hàm lượng trí tuệ cao tập hợp kỹ thuật của nhiều nước, được trả lương cao.

104

Multiple Choice

104.Chính sách khai thác sử dụng tài nguyên của Mỹ trong những thập kỷ gần đây không theo quy luật chung là tích cực khai thác tài nguyên để phục vụ phát triển kinh tế nội quốc, mà lại tích cực mua tài nguyên của nước khác. Vì nguyên nhân cơ bản nào

1

A. Hạn chế khai thác một số tài nguyên quan trọng, làm một số công nhân mỏ thất nghiệp.

2

B. Mua tài nguyên của nước ngoài một số nhà tư bản đã thu được lợi lớn, cạnh tranh với nước khác.

3

C. Hạn chế khai thác tài nguyên để dành cho tương lai, đã chuyển từ làm giàu bằng tài nguyên của nước mình sang khai thác tài nguyên của nước khác

4

D. Dùng biện pháp quản lý vĩ mô để buộc nhà tư bản đóng cửa một số mỏ gây khó khăn cho đời sống của người lao động và một số ngành khác.

105

Multiple Choice

104.Chính sách khai thác sử dụng tài nguyên của Mỹ trong những thập kỷ gần đây không theo quy luật chung là tích cực khai thác tài nguyên để phục vụ phát triển kinh tế nội quốc, mà lại tích cực mua tài nguyên của nước khác. Vì nguyên nhân cơ bản nào

1

A. Hạn chế khai thác một số tài nguyên quan trọng, làm một số công nhân mỏ thất nghiệp.

2

B. Mua tài nguyên của nước ngoài một số nhà tư bản đã thu được lợi lớn, cạnh tranh với nước khác.

3

C. Hạn chế khai thác tài nguyên để dành cho tương lai, đã chuyển từ làm giàu bằng tài nguyên của nước mình sang khai thác tài nguyên của nước khác

4

D. Dùng biện pháp quản lý vĩ mô để buộc nhà tư bản đóng cửa một số mỏ gây khó khăn cho đời sống của người lao động và một số ngành khác.

106

Multiple Choice

105.Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến cuộc chuyển đổi cơ cấu kinh tế của nước Mỹ?

1

A. Thị trường bị thu hẹp, có sự cạnh tranh gay gắt của các nước khác nhất là Nhật, Châu Âu và một số nước đang phát triển

2

B. Chạy theo lợi nhuận lớn, bán quyền sử dụng quy trình sản xuất cho nước ngoài, họ có kỹ thuật tiên tiến, sản xuất hàng hoá nhiều và rẻ cạnh tranh được với Mỹ

3

C. Nguyên liệu, nhiên liệu bắt đầu bị hạn hẹp, kỹ nghệ lạc hậu, lương công nhân cao, giá thành sản phẩm cao, khó tiêu thụ

4

.D. Quan tâm lợi nhuận ngắn hạn, không chú trọng đầu tư lâu dài cho việc cập nhật kỹ thuật và trang thiết bị (những năm 19501960.

107

Multiple Choice

106.Cuối thế kỷ XX những hình thức tổ chức sản xuất nào đã cứu nhiều ngành công nghiệp của Mỹ tránh được tình trạng thua lỗ:

1

A. Tổ chức sản xuất hàng loạt theo phương pháp dây truyền Fordism).

2

B. Tổ chức sản xuất linh hoạt, luôn thay đổi mẫu mã, sản xuất để cung ứng kịp thời.

3

C. Tổ chức sản xuất với quy mô lớn, mặt hàng ít thay đổi.

4

D. Tổ chức sản xuất phân tán bám sát thị trường tiêu thụ trong nước và thế giới.

108

Multiple Choice

107.Trong các phương tiện giao thông vận tải hiện nay ở Pháp, phương tiện nào được sử dụng phổ biến và thường xuyên chú ý cải thiện về mặt chất lượng nhất?

1

A. Hàng không trong nước

2

B. Đường sắt

3

C. Đường thuỷ

4

109

Multiple Choice

108.Nhà nước nào sửa chữa nền kinh tế bằng biện pháp đầu tư trực tiếp vào sản xuất?

1

A. Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

2

B. Cộng hoà Pháp.

3

C. Liên bang Nga

4

D. Nhật Bản

110

Multiple Choice

109.Tại sao nước Pháp lại chủ trương phát triển việc sản xuất điện bằng năng lượng nguyên tử?

1

A. Vì Pháp có đủ trình độ kỹ thuật để đảm bảo sự an toàn môi trường.

2

B. Vì muốn củng cố uy tín trên trường quốc tế, bằng kỹ thuật hiện đại.

3

C. Vì Pháp nghèo dầu mỏ nhưng lại giàu có về mỏ uranium.

4

D. Vì giá thành sản xuất điện nguyên tử rẻ hơn so với dùng những nhiên liệu khác.

111

Multiple Choice

110.Tại sao nước Pháp không lựa chọn máy bay và ô tô cá nhân mà lựa chọn xe lửa cao tốc và xe bus là phương tiện giao thông phổ biến nhất?

1

A. Vì thu nhập của dân cư Pháp thấp, mà nhu cầu đi lại nhiều.

2

B. Vì hệ thống đường bộ của Pháp chưa được hoàn thiện, chưa có đường cao tốc.

3

C. Vì nước Pháp có kỹ thuật tân tiến nhất thế giới về xe lửa cao tốc.

4

D. Vì khoảng cách chuyển dịch của dân cư không quá dài và mật độ dân cư trong thành phố lại cao.

112

Multiple Choice

111.Tại sao nói nền kinh tế Pháp là một nền kinh tế vừa già vừa trẻ?

1

A. Vì Pháp có một nền văn minh lâu đời nhưng biết đổi mới không ngừng.

2

B. Vì Pháp có một đội ngũ những trí thức và các nhà văn hoá xuất sắc.

3

C. Vì Pháp nằm ở trung tâm của văn minh thế giới và Châu Âu.

4

D. Vì Pháp là trung tâm của văn minh Châu Âu và trong lịch sử đã từng có nhiều thuộc địa.

113

Multiple Choice

113.Ven con sông nào có nhiều lâu đài nổi tiếng nhất thế giới?

1

A. Sông Seine.

2

B. Sông Loire.

3
4

114

Multiple Choice

112.Vì sao sông Seine tuy bé nhỏ nhưng trở thành con sông nổi tiếng bậc nhất thế giới?

1

A. Vì nó là đường giao thông thuỷ quan trọng nhất của nước Pháp.

2

B. Vì nó đem lại nhiều phù sa mầu mỡ cho các cánh đồng của Pháp.

3

C. Vì nó có vị trí chiến lược quan trọng.

4

D. Vì nó chảy qua một thành phố đông khách du lịch nhất thế giới là Paris.

115

Multiple Choice

113.Ven con sông nào có nhiều lâu đài nổi tiếng nhất thế giới?

1

A. Sông Seine.

2

B. Sông Loire.

3

C. Sông Mississpi.

4

D. Sông Hoàng Hà.

116

Multiple Choice

114.Vì sao nói rằng “Trên lãnh thổ nước Pháp không có mảnh đất nào là không hữu dụng”?

1

A. Vì nước Pháp là nước phong kiến lâu đời, có kinh nghiệm sản xuất.

2

B. Vì nước Pháp có mật độ dân cư rất cao.

3

C. Vì nước Pháp đứng đầu thế giới về số khách du lịch.

4

D. Vì điều kiện thiên nhiên làm cho tất cả mọi vùng đều có thể sinh lợi.

117

Multiple Choice

115.Nước Pháp ở vĩ độ cao 42050ʼB 52000ʼB) nhưng khí hậu ấm hơn các nước khác có cùng vĩ độ vì

1

A. Có núi Piréné che chắn ở phía Nam.

2

B. Có khối núi trung tâm chắn không cho gió lục địa Á Âu thổi vào Pháp.

3

C. Pháp có sông lớn, có hồ làm cho độ ẩm cao, khí hậu mát mẻ.

4

D. Nhờ 3 phía của đất nước Pháp có biển nên điều hoá khí hậu.

118

Multiple Choice

116.Đã một thời công nghiệp dệt may của Pháp đem lại nguồn lợi lớn nhất trong công nghiệp, ngày nay vai trò đó nhường lại cho một số ngành công nghiệp khác.

1

A. Vì nguyên liệu cổ truyền không thể lấy từ các nước thuộc địa một cách dễ dàng.

2

B. Ngành dệt sợi tổng hợp, sợi hoá học của thế giới đang phát triển mạnh.

3

C. Nước Pháp chủ yếu giữ lại ngành dệt may cao cấp nên thị trường bị thu hẹp.

4

D. Không lợi dụng được nguồn lao động rẻ mạt, nguồn nguyên liệu cũng bị hạn chế, giá thành sản phẩm cao.

119

Multiple Choice

117.Cơ cấu công nghiệp của nước Nhật:

1

A. Phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu, công nghiệp nặng.

2

B. Phát triển công nghiệp chế biến.

3

C. Chỉ chú trọng phát triển công nghiệp sử dụng ít nguyên liệu.

4

D. Phát triển công nghiệp toàn diện.

120

Multiple Choice

118.Tại sao trong số các nước Châu á, Nhật Bản lại đạt được sự phát triển vượt trội, trong khi những điều kiện địa lý không thuận lợi?

1

A. Vì Nhật gắn bó với Hoa Kỳ và được Hoa Kỳ giúp đỡ.

2

B. Vì nước Nhật có một nền công nghiệp tiên tiến làm đầu tầu cho sự phát triển kinh tế.

3

C. Vì dân tộc Nhật có tinh thần độc lập, kiên trì, rất tiết kiệm.

4

D. Vì Nhật đã sớm biết mở cửa để tận dụng vốn và kỹ thuật tiên tiến của thế giới.

121

Multiple Choice

119.Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chính phủ Nhật Bản vẫn duy trì bảo hộ nền sản xuất lúa gạo?

1

A. Vì nước Nhật ở cách biệt với những vùng lúa gạo lớn, chuyên chở gạo nhập khẩu rất tốn kém

2

B. Vì Nhật không muốn lệ thuộc vào thị trường lương thực thế giới.

3

C. Vì Nhật tiết kiệm ngoại tệ để phát triển công nghiệp.

4

D. Vì lợi ích chính trị của đảng cầm quyền.

122

Multiple Choice

120.Vì sao mấy thập kỷ vừa qua nước Nhật sẵn sàng xuất khẩu tư liệu sản xuất và chuyển giao kỹ thuật cho các nước đang phát triển?

1

A. Vì muốn sửa chữa những lỗi lầm mà Nhật đã gây ra cho thế giới thứ ba trong đại chiến giới lần thứ hai.

2

B. Vì phong trào chống chủ nghĩa quân phiệt của nhân dân Nhật đã tạo ra sức ép đối với chính phủ.

3

C. Vì muốn cạnh tranh với Hoa Kỳ trên thị trường đầu tư quốc tế.

4

D. Vì muốn tập trung vào những lĩnh vực mũi nhọn quyết định có sức cạnh tranh hơn.

123

Multiple Choice

121.Biện pháp nào giúp các nhà tư bản Nhật Bản có thể cạnh tranh trên thị trường quốc tế nhờ chi phí lao động thấp, chi phí quản lý giảm:

1

A. Quản lý người lao động rất chặt bằng các biện pháp hành chính.

2

B. Trả lương cao cho một số lao động để giữ đội ngũ lao động thường xuyên có trình độ kỹ thuật cao

3

C. Rất nhiều người làm việc cho chủ tư bản theo chế độ thành viên suốt đời.

4

D. Áp dụng nhiều biện pháp kinh tế để giữ người lao động khi sự sản xuất của doanh nghiệp phát triển.

124

Multiple Choice

122.Hiện tượng nào dưới đây được coi là nguy cơ trong dân số Nhật?

1

A. Dân số tăng chậm, sẽ thiếu lao động.

2

B. Dân số phân bố không đều, khó phát triển sản xuất.

3

*C. Gia tăng tự nhiên thấp, sự già hoá dân số tăng cao

4

125

Multiple Choice

123.Trong nền công nghiệp Nhật, xét về giá trị sản lượng, vai trò hàng đầu thuộc về:

1

A. Xí nghiệp lớn.

2

B. Xí nghiệp nhỏ ( dưới 100 công nhân).

3

C. Xưởng của gia đình.

4

D. Các loại khác

126

Multiple Choice

124.Đặc điểm chung về cơ cấu ngành giao thông của Nhật Bản thể hiện:

1

A. Có sự cân đối hài hoà giữa các loại hình chủ yếu.

2

B. Mất cân đối giữa các loại hình.

3

C. Chỉ có đường biển được coi trọng.

4

D. Chỉ có đường sắt được coi trọng.

127

Multiple Choice

125.Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản là:

1

A. Một nền nông nghiệp có sản lượng nông sản hàng hoá lớn của thế giới.

2

C. Một nền nông nghiệp thể hiện khả năng xuất sắc trong việc khắc phục một cách có hiệu quả những hạn chế của tự nhiên.

3

B. Một nền nông nghiệp có năng suất cao, chất lượng tốt, dư thừa nông phẩm.

4

Một nền nông nghiệp có cơ cấu cân đối hài hoà giữa các ngành, ổn định tự thoả mãn nhu cầu cao của nhân dân..

128

Multiple Choice

126.Nguyên nhân nào giúp cho nước Nhật phát triển nhanh từ sau cách mạng Minh Trị?

1

A. Một nền nông nghiệp có sản lượng nông sản hàng hoá lớn của thế giới.

2

B. Một nền nông nghiệp có năng suất cao, chất lượng tốt, dư thừa nông phẩm.

3

C. Một nền nông nghiệp thể hiện khả năng xuất sắc trong việc khắc phục một cách có hiệu quả những hạn chế của tự nhiên.

4

D. Một nền nông nghiệp có cơ cấu cân đối hài hoà giữa các ngành, ổn định tự thoả mãn nhu cầu cao của nhân dân..

129

Multiple Choice

126.Nguyên nhân nào giúp cho nước Nhật phát triển nhanh từ sau cách mạng Minh Trị?

1

A. Sẵn sàng hợp tác toàn diện với phương Tây.

2

B. Sử dụng thế mạnh nội lực của dân tộc Nhật.

3

C. Rất biết lợi dụng cơ hội, có nhiều biện pháp phù hợp để phát triển đất nước Nhật.

4

D. Chỉ quan tâm đến khoa học - kỹ thuật của phương Tây, tích cực mua chất xám của thế giới.

130

Multiple Choice

127.Trong thời gian gần đây giá trị sản lượng nông nghiệp Nhật Bản có xu hướng giảm. Nguyên nhân chính là do:

1

A. Tác động của thị trường nông sản thế giới.

2

B. Tính chu kỳ của sản xuất tư bản chủ nghĩa.

3

C. Do sản xuất đã tới giới hạn năng suất cho phép.

4

D. Người nông dân rời bỏ nông nghiệp.

131

Multiple Choice

128.Sự thay đổi cơ cấu công nghiệp ở Nga biểu hiện:

1

A. Tiếp tục ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

2

B. Chuyển cơ cấu công nghiệp sang công nghiệp nhẹ và thực phẩm.

3

C. Chuyển công nghiệp quốc phòng sang công nghiệp dân sự.

4

D. Bên cạnh công nghiệp nặng vốn là thế mạnh, chú ý phát triển công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm

132

Multiple Choice

129.Tại sao nói thiên nhiên ưu ái công nghiệp của nước Nga?

1

A. Vì đất đai rộng lớn và màu mỡ.

2

B. Vì khoáng sản rất phong phú.

3

C. Vì vị trí địa lý thuận lợi cho quan hệ kinh tế thế giới.

4

D. Vì khí hậu thuận lợi để lao động sản xuất và du lịch.

133

Multiple Choice

130.Ranh giới chia lãnh thổ nước Nga thành 2 phần địa hình khác biệt là:

1

B. Sông Ôbi

2

A. Sông Iênít xây.

3

C. Sông Lêna

4

D. Dãy núi Capcadơ

134

Multiple Choice

131.Sông có giá trị kinh tế cao của nước Nga nằm ở đồng bằng Châu Âu là:

1

A. Vonga

2

B. Obi

3

C. Amua

4

D. Lêna

135

Multiple Choice

132.Những thành tựu chủ yếu nước Nga đã đạt được trong những năm đầu thế kỷ XXI nhờ:

1

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh

2

B. Ổn định chính trị và tăng trưởng kinh tế.

3

C. Sản lượng một số ngành tăng

4

D. Thu nhập bình quân theo đầu người được nâng lên rõ rệt.

136

Multiple Choice

133.Hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước Nga trong những năm sắp tới (đầu thế kỷ XXI) là:

1

A. Tập trung vào vùng Tây là thị trường lớn và có truyền thống phát triển từ lâu.

2

*B. Sang vùng Đông để khai thác nguồn tài nguyên giàu có.

3

C. Xuống phía Nam có khả năng sản xuất nhiều sản phẩm vùng cận nhiệt

4

D. Lên phía Bắc để khai thác vùng biển Bắc Băng Dương và chăn nuôi thú quý hiếm

137

Multiple Choice

134.Trong bốn nhận xét sau đây, nhận xét nào là chính xác hơn cả về vai trò và tính cách của dân tộc Nga trong lịch sử nhân loại?

1

A. Một dân tộc tài năng, tình cảm

2

B. Một dân tộc hiền lành, năng động

3

C. Một dân tộc thiếu đoàn kết, hãnh tiến

4

D. Một dân tộc hiệp sĩ, đôn hậu

138

Multiple Choice

135.Những thành tựu chủ yếu nước Nga đã đạt được trong những năm đầu thế kỷ XXI nhờ:

1

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh

2

B. Cơ cấu kinh tế và cơ cấu công nghiệp thay đổi.

3

C. Sản lượng một số ngành công nghiệp tăng nhanh đặc biệt công nghiệp nhiên liệu; năng lượng (mỏ và khí đốt).

4

D. Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

139

Multiple Choice

136.Nga sẽ lấy lại vị trí vai trò là cường quốc kinh tế thế giới trong thế kỷ XXI vì:

1

A. Nước Nga có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

2

B. Có nhiều kinh nghiệm xây dựng kinh tế trong những hoàn cảnh lịch sử khác nhau.

3

C. Nhân dân Nga tài năng, dũng cảm, cần cù, được thử thách nhiều trong quá trình đấu tranh và xây dựng đất nước

4

D. Nhờ tất cả các điều kiện đã đưa ra.

140

Multiple Choice

137.Nông nghiệp Nga đạt nhiều thành tựu lớn trong những năm đầu thế kỷ XXI do”

1

A. Thiên nhiên thuận lợi

2

B. Lao động rẻ, nhiều.

3

C. Tăng nguồn đầu tư lớn.

4

D. Các biện pháp quản lý đúng và phù hợp.

141

Multiple Choice

138.Các nước Đông Nam Á có vị trí bán đảo và đảo tạo ra thuận lợi nào nhất?

1

A. Nông nghiệp phát triển.

2

B. Công nghiệp nhiều ngành.

3

C. Giao lưu kinh tế quốc tế.

4

D. Vận tải phát triển.

142

Multiple Choice

139.ASEAN là một tổ chức khu vực phối hợp hoạt động chủ yếu ở mặt nào?

1

A. Chỉ trong lĩnh vực kinh tế.

2

B. Chỉ trong lĩnh vực chính trị - xã hội .

3

C. Trong lĩnh vực môi trường.

4

D. Chủ yếu trong lĩnh vực kinh tế nhưng hướng tới hợp tác toàn diện.

143

Multiple Choice

140.Những đồng bằng lớn dưới đây của bán đảo Trung - Ấn thường xuyên được phù sa bồi đắp, trừ:

1

A. Đồng bằng sông Mê Kông

2

B. Đồng bằng sông Saluen và Iraoađi

3

C. Đồng bằng sông Mê Nam

4

D. Đồng bằng sông Hồng

144

Multiple Choice

141.Thế mạnh nổi trội trong nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là:

1

A. Sản xuất lúa gạo, khai thác và nuôi trồng thủy hải sản, chăn nuôi gia súc lớn

2

B. Phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới, sản xuất lúa gạo, khai thác và nuôi trồng thủy hải sản

3

C. Phát triển cây công nghiệp nhiệt đới, sản xuất lúa gạo, chăn nuôi lợn và gia cầm

4

D. Phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới, sản xuất lúa gạo, chăn nuôi gia súc nhỏ và thủy cầm.

145

Multiple Choice

142.Bước đi chiến lược nào không phải là của các nước Đông Nam Á trong quá trình công nghiệp hoá đất nước?

1

A. Chiến lược công nghiệp hóa thay thế hàng nhập khẩu

2

B. Chiến lược công nghiệp hóa sản xuất hàng xuất khẩu đòi hỏi nhiều lao động, đẩy mạnh công nghiệp khai thác khoáng sản giải quyết nạn thất nghiệp

3

C. Chiến lược công nghiệp hóa sản xuất hàng xuất khẩu với hàm lượng khoa học trong sản phẩm ngày một cao.

4

D. Chiến lược công nghiệp hóa ưu tiên các ngành công nghiệp nặng.

146

Multiple Choice

143.Nguyên nhân chủ yếu tạo nên những thành tựu to lớn trong sự phát triển kinh tế của các nước ASEAN từ cuối thập kỷ 80 tới giữa thập kỷ 90 là:

1

A. Điều kiện thiên nhiên thuận lợi, tài nguyên đa dạng

2

B. Thu hút đầu tư nước ngoài khu vực và đầu tư giữa các nước trong khu vực

3

C. Đầu tư thoả đáng vào khoa học, phát triển mạnh khoa học kỹ thuật.

4

D. Có chính sách kịp thời và có hiệu quả.

147

Multiple Choice

144.Nét chung về kinh tế của các nước ASEAN thể hiện ở:

1

A. Nguồn lực tự nhiên giàu có

2

B. Lao động rẻ

3

C. Cơ cấu kinh tế hợp lý

4

D. Trình độ kinh tế không đồng đều.

148

Multiple Choice

145.Các nước thuộc khối ASEAN đặc biệt quan tâm đến vấn đề dân cư và dân tộc vì:

1

A. Đây vẫn còn là khu vực đang tiếp tục bùng nổ về dân số.

2

B. Có nhiều thành phần dân tộc, trình độ, phong tục tập quán, tín ngưỡng khác nhau.

3

C. Dễ bị các thế lực thù địch lợi dụng gây ra mất đoàn kết ổn định

4

D. Dễ có tình trạng phát triển không đều giữa các thành phần dân tộc làm cho kinh tế khó phát triển.

149

Multiple Choice

146.Sự đồng dạng về các nguồn tài nguyên thiên nhiên của các nước Đông Nam Á làm cho:

1

A. Các nước này dễ dàng hợp tác với nhau trong mối quan hệ quốc tế.

2

B. Đặt các nước trước sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường quốc tế

3

C. Các nước tăng cường thương mại với nhau

4

D. Giá nông sản của các nước ngày càng giảm xuống

150

Multiple Choice

147.Để đẩy mạnh tăng trưởng và phát triển kinh tế các nước ASEAN cần phải khắc phục điểm yếu nào sau đây?

1

A. Tình trạng phát triển không đồng đều giữa các vùng trong nước và các nước với nhau.

2

B. Tình trạng dân số tăng nhanh, lao động dư thừa, lương thấp, tay nghề không cao, thất nghiệp cao

3

C. Thiếu vốn và kỹ thuật tiên tiến.

4

D. Sự lệ thuộc vào nguồn lực bên ngoài và thị trường quốc tế

151

Multiple Choice

148.Đặc điểm dân cư không phải của Đông Nam Á là:

1

A. Tỷ lệ tăng dân số cao, số lượng lao động lớn.

2

B. Hầu hết các quốc gia có thành phần dân tộc, tôn giáo khá thuần nhất.

3

C. Tỷ lệ dân nông thôn cao, dân số phi nông nghiệp thấp.

4

D. Mật độ dân số cao nhưng rất chênh lệch giữa các quốc gia, các khu vực

152

Multiple Choice

149.Thực chất của cách mạng xanh ở Đông Nam Á là:

1

A. Công nghiệp hoá nông nghiệp, đô thị hoá nông thôn.

2

B. Nâng cao mức sống nông dân, đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.

3

C. Áp dụng kỹ thuật mới và mở rộng sự can thiệp của chính phủ vào nông nghiệp.

4

D. Áp dụng kỹ thuật tiên tiến vào nông nghiệp và phát triển nông thôn.

153

Multiple Choice

150.Trong cải cách kinh tế, Trung Quốc đã có chính sách hợp lý với phát triển nông thôn, đó là:

1

A. Công nghiệp hoá nông nghiệp, nông dân ra thành phố.

2

B. Chú ý phát triển kinh tế nông thôn.

3

C. Chính sách hương trấn chú ý phát triển công nghiệp tại nông thôn và thành phố.

4

D. Chính sách hương trấn, ly nông không ly hương.

154

Multiple Choice

151.Vì sao Trung quốc là nước sản xuất nhiều lương thực nhất thế giới nhưng không được coi là cường quốc lương thực?

1

A. Vì năng suất rất thấp

2

B. Vì trang bị kỹ thuật còn kém.

3

C. Vì chủ yếu chỉ để tiêu thụ nội địa.

4

D. Vì chất lượng lương thực còn kém.

155

Multiple Choice

152.Sông ngòi Trung Quốc mang những đặc điểm sau, trừ:

1

A. Nhiều sông lớn tầm cỡ thế giới.

2

B. Chảy theo hướng Bắc-Nam

3

C. Sông vùng Đông Bắc thường đóng băng về mùa đông

4

D. Tạo nên những đồng bằng phì nhiêu màu mỡ

156

Multiple Choice

153.Một trong 4 con sông lớn dưới đây, sông nào là do người Trung Quốc đã đào từ thời Tần Thuỷ Hoàng, đến nay vẫn còn sử dụng từng đoạn?

1

A. Dương Tử Giang Trường Giang)

2

B. Đại Vận Hà

3

C. Châu giang

4

D. Hắc Long Giang Amua

157

Multiple Choice

154.Năm đặc khu kinh tế chiếm hơn 50% hàng xuất khẩu của Trung Quốc là...

1

A. Thiên Tân, Bắc Kinh, Thanh Đảo, Quảng Châu, Vũ Hán

2

B. Hải Nam, Phúc Kiến, Quảng Châu, Trường Xuân, Cáp Nhĩ Tân

3

C. Thâm Quyến, Chu Hải, Sán Đầu, Hạ Môn, Hải Nam.

4

D. Thâm Quyến, Hải Nam, Tây Tạng, Vân Nam, Côn Minh.

158

Multiple Choice

155.Nét đặc trưng nào không phải của nền kinh tế Trung Quốc thập kỷ 90 và đầu thế kỷ XXI ?

1

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất là công nghiệp và ổn định

2

B. Là nước kinh tế phát triển, có bình quân đầu người của nước phát triển, lương thực dư thừa.

3
4

159

Multiple Choice

156.Vào cuối thập kỷ 90 sản lượng than và thép của Trung Quốc đã:

1

A. Đuổi kịp Pháp

2

B. Vượt Pháp, đuổi kịp Nga và Hoa Kỳ

3

C. Vượt Pháp và Nga, đuổi kịp Hoa Kỳ

4

D. Đứng hàng đầu thế giới.

160

Multiple Choice

157.Trung Quốc có tới 14 nước láng giềng, điều đó có ý nghĩa kinh tế như thế nào là chủ yếu?

1

A. Rất thuận lợi vì có nhiều thị tường tiêu thụ hàng tiêu dùng, thế mạnh của Trung Quốc.

2

B. Có thể cung cấp nhiều loại nguyên liệu cho công nghiệp của Trung Quốc.

3

C. Hiện nay chưa có ý nghĩa lớn về mặt kinh tế, còn gây một số khó khăn về biên giới.

4

D. Điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn, ảnh hưởng không tích cực cho xây dựng kinh tế.

161

Multiple Choice

158.Trong các vùng kinh tế lớn của Trung quốc vùng nào phát triển nhất cả công nghiệp và nông nghiệp?

1

A. Vùng Hoa Trung có sông Trường Giang chảy qua.

2

B. Vùng Đông Bắc dễ dàng tiếp xúc với 3 nước láng giềng Nga, Nhật và Triều Tiên.

3

B. Vùng Đông Bắc dễ dàng tiếp xúc với 3 nước láng giềng Nga, Nhật và Triều Tiên.

4

D. Vùng Hoa Bắc có sông Hoàng Hà chảy qua, có vịnh biển có thành phố Bắc Kinh và nhiều thành phố công nghiệp khác.

162

Multiple Choice

159.Nội dung chủ yếu của công nghiệp hương trấn:

1

A. Khu vực tư nhân ở nông thôn kinh doanh công nghiệp dựa trên tiềm năng của địa phương, phục vụ chủ yếu cho như cầu của địa phương, một phần nhỏ tham gia nhu cầu cả nước và xuất khẩu.

2

B. Công nghiệp hoá toàn diện nông thôn như xây dựng công nghiệp, thuỷ lợi hoá, điện khí hoá… xây dựng giao thông nông thôn.

3

C. Xây dựng màng lưới cơ cấu hạ tầng nông thôn để phục vụ tất cả các ngành công nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, du lịch…

4

D. Trên cơ sở phát triển công nghiệp để đô thị hoá nông thôn, thực hiện công nghiệp hoá hiện đại hoá nông thôn.

163

Multiple Choice

160.Hàng tiêu dùng, công nghiệp nhẹ của Trung Quốc có khả năng cạnh tranh rất mạnh, làm nhiều nước phát triển lo ngại. Nguyên nhân nào là chủ yếu?

1

A. Luôn thay đổi mẫu, mã, phù hợp thị hiếu.

2

B. Màu sắc hấp dẫn, dáng kiểu phù hợp thị hiếu.

3

C. Giá thành thấp vì chi phí lao động rẻ.

4

D. Trình độ kỹ thuật tinh xác.

1.Hãy chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh đối tượng nghiên cứu của môn Địa lý Kinh tế.

1

A. Các hệ thống dân cư - kinh tế - xã hội.

2

B. Các lãnh thổ, các ngành sản xuất, dân cư - xã hội.

3

C. Mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên - kinh tế - xã hội trên lãnh thổ.

4

D. Các hệ thống tự nhiên - dân cư - kinh tế - xã hội trên lãnh thổ.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 163

MULTIPLE CHOICE