Search Header Logo
Kiến trúc máy tính

Kiến trúc máy tính

Assessment

Presentation

Science

University

Practice Problem

Medium

Created by

Phong Gia

Used 3+ times

FREE Resource

1 Slide • 45 Questions

1

Kiến trúc máy tính

By Gia Phong

2

Multiple Choice

Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?

1

A.Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ

2

B.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ

3

C.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ

4

D.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.

3

Multiple Choice

Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?

1

A.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ

2

B.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ

3

C. Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ

4

D.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ

4

Multiple Choice

Các loại BUS nào sử dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là:

1

Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển.

2

BUS địa chỉ

3

BUS điều khiển

4

BUS dữ liệu.

5

Multiple Choice

Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:

1

BUS điều khiển

2

BUS địa ch

3

BUS dữ liệu

4

BUS địa chỉ và BUS điều khiển.

6

Multiple Choice

Loại BUS nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:

1

BUS dữ liệu

2

BUS địa chỉ.

3

BUS điều khiển.

4

BUS địa chỉ và BUS điều khiển

7

Multiple Choice

Trong kiến trúc máy vi tính 4 bits. Khối nào làm thực hiện nhiệm vụ con trỏ lệnh.

1

ID

2

MAR

3

MBR

4

CU

8

Multiple Choice

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi nào quản lý sự hoạt động của STACK.

1

SS:SP

2

CS:IP

3

BP:SP

4

DS:SI

9

Multiple Choice

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?

1

Trỏ đến đỉnh STACK

2

Trỏ đến đáy STACK

3

Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh

4

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh

10

Multiple Choice

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì?

1

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh

2

Trỏ đến đáy STACK

3

Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh

4

Trỏ đến đỉnh STACK

11

Multiple Choice

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ gì?

1

A> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh

2

B> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.

3

C> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.

4

D> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

12

Multiple Choice

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì?

1

A> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.

2

B> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.

3

C> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.

4

D> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

13

Multiple Choice

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:SI thực hiện nhiệm vụ gì?

1

A> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu nguồn.

2

B> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.

3

C> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.

4

D> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

14

Multiple Choice

Nếu địa chỉ đỉnh STACK trong kiên trúc 16 bits là FFEE thì sau khi thực hiện các lệnh sau:

PUSH AX

PUSH BX

thì giá trị đỉnh STACK còn bao nhiêu:

1

A>FFEA.

2

B>FFEC.

3

C>FFED.

4

D>FFEB.

15

Multiple Choice

Chức năng của khối A.L.U trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

1

A>Thực hiện các phép tính LOGIC và TOÁN HỌC.

2

B>Thực hiện việc giải mã lệnh.

3

C>Thực hiện việc đếm lệnh.

4

D>Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

16

Multiple Choice

Chức năng của khối I.D trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

1

A>Thực hiện việc giải mã lệnh.

2

B>Thực hiện các phép tính LOGIC và SỐ HỌC.

3

C>Thực hiện việc đếm lệnh.

4

D>Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

17

Multiple Choice

Chức năng của khối EU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

1

A>Thực hiện các lệnh đã giải mã.

2

B>Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.

3

C>Thực hiện các phép tính LOGIC

4

D>Thực hiện các phép tính SỐ HỌC

18

Multiple Choice

Chức năng của khối CU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

1

A>Thực hiện việc điều khiển đọc lệnh và dữ liệu

2

B>Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.

3

C>Thực hiện các phép tính LOGIC.

4

D>Thực hiện các phép tính SỐ HỌC.

19

Multiple Choice

Quá trình vào ra dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ theo phương thức DMA là:

1

A>Truy cập bộ nhớ trục tiếp.

2

B>Truy cập bộ nhớ gián tiếp qua CPU

3

C>Vào ra dữ liệu theo ngắt cứng.

4

D>Vào ra dữ liệu theo ngắt mềm.

20

Multiple Choice

Nhóm thanh ghi nào có chức năng chỉ đoạn trong số các nhóm sau:

1

A>CS, DS, ES, SS

2

B>AX,BX, CX, DX

3

C>SI,DI,IP

4

D>SP,BP,FLAGS

21

Multiple Choice

Nhóm thanh ghi nào có chức năng chung trong số các nhóm sau:

1

A>AX,BX, CX, DX

2

B>CS, DS, ES, SS

3

C>SI,DI,IP

4

D>SP,BP,FLAGS

22

Multiple Choice

Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPu có chức năng:

1

A>Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu.

2

B>Điều khiển việc giải mã dữ liệu

3

C>Điều khiển việc đếm lệnh

4

D>Điều khiển việc treo CPU

23

Multiple Choice

Một ô nhớ trong quá tình xử lý dữ liệu được quan niệm có kích cỡ:

1

A>8 bits

2

B>16 bits

3

C>20 bits

4

D>24 bits

24

Multiple Choice

Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus địa chỉ có độ rộng là:

1

A>20 bits

2

B>24 bits

3

C>16 bits

4

D>32 bits

25

Multiple Choice

Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus dữ liệu có độ rộng là:

1

A>16 bits

2

B>8 bits

3

C>20 bits

4

D>24 bits

26

Multiple Choice

Quá trình xử lý lệnh của một chip vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự:

1

A>Đọc lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh.

2

B>Giải mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh.

3

C>Đọc lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh.

4

D>Giải mã lệnh, xử lý lệnh.

27

Multiple Choice

Lệnh MOV [1234],AX thực hiện công việc gì?

1

A>Chuyển giá trị 1234 vào AX.

2

B>Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX

3

C>Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].

4

D>Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX

28

Multiple Choice

Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?

Mov AH,12

Mov AL,34

Mov BX,5678

Add AX,BX

1

A.1234h + 5678h.

2

B.12h + 34h.

3

C.12h + 5678h.

4

D.34h + 5678h.

29

Multiple Choice

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:

MOV AX,0F

SHL AX,1

1

A. 1E

2

B. 1F

3

C. F0

4

D. EF

30

Multiple Choice

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:

MOV AX,0F

SHR AX,1

1

7

2

E

3

0

4

F

31

Multiple Choice

Trong máy tính số, bộ nhớ DRAM được coi là:

1

A>Bộ nhớ bán dẫn động.

2

B>Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.

3

C>Bộ nhớ ngoài.

4

D>Bộ nhớ CACHE của máy tính số.

32

Multiple Choice

Trong máy tính số, bộ nhớ SRAM được coi là:

1

A>Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.

2

B>Bộ nhớ bán dẫn động.

3

C>Bộ nhớ ngoài.

4

D>Bộ nhớ CACHE của máy tính số.

33

Multiple Choice

Tín hiệu điều khiển RAS của CPU trong việc nạp dữ liệu được dùng để điều khiển:

1

A>Nạp địa chỉ hàng của DRAM

2

B>Nạp địa chỉ cột của DRAM.

3

C>Nạp địa chỉ hàng của SRAM

4

D>Nạp địa chỉ cột của SRAM.

34

Multiple Choice

Tín hiệu điều khiển CAS của CPU trong việc nạp dữ liệu được dùng để điều khiển:

1

A>Nạp địa chỉ cột của DRAM

2

B>Nạp địa chỉ hàng của DRAM.

3

C>Nạp địa chỉ hàng của SRAM

4

D>Nạp địa chỉ cột của SRAM.

35

Multiple Choice

Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 3ACF:1000

1

A>3BCF0.

2

B>3BDF0.

3

C>3BCE0.

4

D>4BCF0.

36

Multiple Choice

Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 1000:ABCD

1

A>13ACF.

2

B>13ACE.

3

C>12ACF.

4

D>14ACF.

37

Multiple Choice

Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là:

1

A>Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ

2

B>Địa chỉ vật lý của ô nhớ.

3

C>Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.

4

D>Địa chỉ logic của một ô nhớ

38

Multiple Choice

Địa chỉ SEGMENT của một ô nhớ được quan niệm là:

1

A>Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.

2

B>Địa chỉ vật lý của ô nhớ.

3

C>Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ

4

D>Địa chỉ logic của một ô nhớ

39

Multiple Choice

Địa chỉ SEGMENT:OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là

1

A>Địa chỉ logic của một ô nhớ

2

B>Địa chỉ vật lý của ô nhớ.

3

C>Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ

4

D>Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.

40

Multiple Choice

Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS địa chỉ có độ rộng băng thông tính bằng:

1

A>24 bits.

2

B>20 bits.

3

C>32 bits.

4

D>16 bits.

41

Multiple Choice

Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS dữ liệu có độ rộng băng thông tính bằng:

1

A>16 bits.

2

B>24 bits.

3

C>32 bits.

4

D>20 bits.

42

Multiple Choice

Quá trình tạo địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic được thực hiện tịa đơn vị nào trong kiến trúc vi xử lý 16 bits:

1

A>Đơn vị AU.

2

B>Đơn vị ALU.

3

C>Đơn vị BUS.

4

D>Đơn vị IU.

43

Multiple Choice

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:

MOV AH,0F

RCL AH,1

1

A.1E

2

B.EF

4

D.FF

44

Multiple Choice

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:

MOV AH,0F

RCR AH,1

1

A.07

2

B.1E

4

D.FF

45

Multiple Choice

Hãy thực hiện phép tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng:

1101 + 1001

1

A.10110.

2

B.11011

3

C.10111

4

D.11010

46

Multiple Choice

Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu :

MOV [1234],12

1

A.LỗI vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ.

2

B.Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ [1234].

3

C.Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ DS:[1234].

4

D.Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234 và 12

Kiến trúc máy tính

By Gia Phong

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 46

SLIDE