

Verbs (3) - Present simple - Present continuous
Presentation
•
English
•
5th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thầy Minh
Used 4+ times
FREE Resource
57 Slides • 24 Questions
1
Verbs - Động từ
By Thầy Minh
2
S___
3
Fill in the Blanks
4
SELL
5
M__T
6
Fill in the Blanks
7
MEET
8
SM___
9
Fill in the Blanks
10
SMILE
11
LA___
12
Fill in the Blanks
13
LAUGH
14
B____
15
Fill in the Blanks
16
BUILD
17
CH____
18
Fill in the Blanks
19
CHOOSE
20
H___
21
Fill in the Blanks
22
HOLD
23
C___
24
Fill in the Blanks
25
CALL
26
C__
27
Fill in the Blanks
28
CUT
29
P_CK
30
Fill in the Blanks
31
PICK
32
33
Match
Con sắp xếp hình ảnh phù hợp với động từ nhé!
meet
cut
laugh
call
choose
meet
cut
laugh
call
choose
34
Match
Con sắp xếp hình ảnh phù hợp với động từ nhé!
build
hold
pick
sell
smile
build
hold
pick
sell
smile
35
It's time to use these verbs!
36
Hiện tại đơn hay Hiện tại tiếp diễn
PRESENT SIMPLE
or PRESENT CONTINUOUS
37
Tôi gặp bạn tôi ở trường hàng ngày.
38
Multiple Choice
Tôi gặp bạn tôi ở trường hàng ngày.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
39
Tôi gặp bạn tôi ở trường hàng ngày.
--> HIỆN TẠI ĐƠN
40
Tôi gặp bạn tôi ở trường hàng ngày.
I meet my friend at school every day.
41
Cậu ấy gặp bà hàng tuần.
42
Multiple Choice
Cậu ấy gặp bà hàng tuần.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
43
Cậu ấy gặp bà hàng tuần.
--> HIỆN TẠI ĐƠN
44
Cậu ấy gặp bà hàng tuần.
She meets her grandmother every week.
45
Chị ấy thường xuyên bán cá ở chợ.
46
Multiple Choice
Chị ấy thường xuyên bán cá ở chợ.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
47
Chị ấy thường xuyên bán cá ở chợ.
--> HIỆN TẠI ĐƠN
48
Chị ấy thường xuyên bán cá ở chợ.
She usuall sells fish in the market.
49
Tôi thường xuyên mua cá của chị ấy.
50
Multiple Choice
Tôi thường xuyên mua cá của chị ấy.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
51
Tôi thường xuyên mua cá của chị ấy.
--> HIỆN TẠI ĐƠN
52
Tôi thường xuyên mua cá của chị ấy.
I usually buy her fish.
53
Tôi đang lựa chọn cá.
54
Multiple Choice
Tôi đang lựa chọn cá.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
55
Tôi đang lựa chọn cá.
--> HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
56
Tôi đang lựa chọn cá.
I am choosing fish.
57
Cô giáo tôi đang cầm một cuốn sách.
58
Multiple Choice
Cô giáo tôi đang cầm một cuốn sách.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
59
Cô giáo tôi đang cầm một cuốn sách.
--> HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
60
Cô giáo tôi đang cầm một cuốn sách.
My teacher is holding a book.
61
Cô ấy luôn luôn cười.
62
Multiple Choice
Cô ấy luôn luôn cười.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
63
Cô ấy luôn luôn cười.
--> HIỆN TẠI ĐƠN
64
Cô ấy luôn luôn cười.
She always smiles.
65
Tôi gọi điện cho bạn thân nhất mỗi tối.
66
Multiple Choice
Tôi gọi điện cho bạn thân nhất mỗi tối.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
67
Tôi gọi điện cho bạn thân nhất mỗi tối.
--> HIỆN TẠI ĐƠN
68
Tôi gọi điện cho bạn thân nhất mỗi tối.
I call my friend every evening.
69
Chúng tôi đang nói về một bộ phim hay.
70
Multiple Choice
Chúng tôi đang nói về một bộ phim hay.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
71
Chúng tôi đang nói về một bộ phim hay.
--> HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
72
Chúng tôi đang nói về một bộ phim hay.
We are talking about a good movie.
73
Những người công nhân đang xây một ngôi nhà mới.
74
Multiple Choice
Những người công nhân đang xây một ngôi nhà mới.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
75
Những người công nhân đang xây một ngôi nhà mới.
The workers are building a new house.
76
Bố của tôi đang cắt tóc cho tôi.
77
Multiple Choice
Bố của tôi đang cắt tóc cho tôi.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
78
Bố của tôi đang cắt tóc cho tôi.
My dad is cutting my hair.
79
Những người nông dân thường hái cam vào mùa hè.
80
Multiple Choice
Những người nông dân thường hái cam vào mùa hè.
Hiện tại đơn
(Present simple)
Hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)
81
Những người nông dân thường hái cam vào mùa hè.
The farmers usually pick oranges in the summer.
Verbs - Động từ
By Thầy Minh
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 81
SLIDE
Similar Resources on Wayground
69 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
5th Grade
69 questions
BÀI 06: TÌM HIỂU CÁC LOẠI MÁY TÍNH VÀ PHẦN CỨNG CƠ BẢN CỦA MÁY T
Presentation
•
7th Grade
79 questions
Tiếng Việt - Lớp 3 - Linh
Presentation
•
3rd Grade
67 questions
TIẾNG VIỆT 2025
Presentation
•
4th Grade
78 questions
Past simple tense
Presentation
•
4th Grade
77 questions
CHÍ PHÈO
Presentation
•
3rd Grade
67 questions
Mixed Tenses Lesson - present, past, present perfect, future
Presentation
•
4th Grade
80 questions
HÓA 10 HK2
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
22 questions
ELA Review
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Character perspective, theme, summarize, author's purpose
Quiz
•
5th Grade
26 questions
Reading FAST Review
Quiz
•
4th - 5th Grade
20 questions
Figurative Language
Quiz
•
5th Grade
20 questions
ELA Review
Quiz
•
5th Grade