Search Header Logo
Verbs (3) - Present simple - Present continuous

Verbs (3) - Present simple - Present continuous

Assessment

Presentation

English

5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thầy Minh

Used 4+ times

FREE Resource

57 Slides • 24 Questions

1

​Verbs - Động từ

By Thầy Minh

2

media

​S___

3

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

S_LL

4

media

​SELL

5

media

M__T

6

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

M__T

7

media

MEET

8

SM___

media

9

Fill in the Blank

Question image

Theocon, đây là hành động nào?

SM_LE

10

SMILE

media

11

LA___

media

12

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

LA_GH

13

LAUGH

media

14

B____

media

15

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

B_ILD

16

BUILD

media

17

CH____

media

18

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

CH__SE

19

CHOOSE

media

20

H___

media

21

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

H_LD

22

HOLD

media

23

C___

media

24

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

C_LL

25

CALL

media

26

C__

media

27

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

C__

28

CUT

media

29

P_CK

media

30

Fill in the Blank

Question image

Theo con, đây là hành động nào?

P_CK

31

PICK

media

32

media

33

Match

Con sắp xếp hình ảnh phù hợp với động từ nhé!

meet

cut

laugh

call

choose

34

Match

Con sắp xếp hình ảnh phù hợp với động từ nhé!

build

hold

pick

sell

smile

35

media

​It's time to use these verbs!

36

Hiện tại đơn hay Hiện tại tiếp diễn

PRESENT SIMPLE

or PRESENT CONTINUOUS

37

media

Tôi gặp bạn tôi ở trường hàng ngày.

38

Multiple Choice

Question image

Tôi gặp bạn tôi ở trường hàng ngày.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

39

media

Tôi gặp bạn tôi ở trường hàng ngày.
--> HIỆN TẠI ĐƠN

40

media

Tôi gặp bạn tôi ở trường hàng ngày.
I meet my friend at school every day.

41

Cậu ấy gặp bà hàng tuần.

media

42

Multiple Choice

Question image

Cậu ấy gặp bà hàng tuần.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

43

Cậu ấy gặp bà hàng tuần.
--> HIỆN TẠI ĐƠN

media

44

Cậu ấy gặp bà hàng tuần.
She meets her grandmother every week.

media

45

Chị ấy thường xuyên bán cá ở chợ.

media

46

Multiple Choice

Question image

Chị ấy thường xuyên bán cá ở chợ.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

47

Chị ấy thường xuyên bán cá ở chợ.
--> HIỆN TẠI ĐƠN

media

48

Chị ấy thường xuyên bán cá ở chợ.
She usuall sells fish in the market.

media

49

Tôi thường xuyên mua cá của chị ấy.

media
media

50

Multiple Choice

Question image

Tôi thường xuyên mua cá của chị ấy.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

51

Tôi thường xuyên mua cá của chị ấy.
--> HIỆN TẠI ĐƠN

media
media

52

Tôi thường xuyên mua cá của chị ấy.
I usually buy her fish.

media
media

53

Tôi đang lựa chọn cá.

media
media

54

Multiple Choice

Question image

Tôi đang lựa chọn cá.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

55

Tôi đang lựa chọn cá.
--> HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

media
media

56

Tôi đang lựa chọn cá.
I am choosing fish.

media
media

57

Cô giáo tôi đang cầm một cuốn sách.

media

58

Multiple Choice

Question image

Cô giáo tôi đang cầm một cuốn sách.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

59

Cô giáo tôi đang cầm một cuốn sách.
--> HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

media

60

Cô giáo tôi đang cầm một cuốn sách.
My teacher is holding a book.

media

61

Cô ấy luôn luôn cười.

media

62

Multiple Choice

Question image

Cô ấy luôn luôn cười.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

63

Cô ấy luôn luôn cười.
--> HIỆN TẠI ĐƠN

media

64

Cô ấy luôn luôn cười.
She always smiles.

media

65

Tôi gọi điện cho bạn thân nhất mỗi tối.

media

66

Multiple Choice

Question image

Tôi gọi điện cho bạn thân nhất mỗi tối.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

67

Tôi gọi điện cho bạn thân nhất mỗi tối.
--> HIỆN TẠI ĐƠN

media

68

Tôi gọi điện cho bạn thân nhất mỗi tối.
I call my friend every evening.

media

69

Chúng tôi đang nói về một bộ phim hay.

media

70

Multiple Choice

Question image

Chúng tôi đang nói về một bộ phim hay.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

71

Chúng tôi đang nói về một bộ phim hay.
--> HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

media

72

Chúng tôi đang nói về một bộ phim hay.
We are talking about a good movie.

media

73

Những người công nhân đang xây một ngôi nhà mới.

media

74

Multiple Choice

Question image

Những người công nhân đang xây một ngôi nhà mới.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

75

Những người công nhân đang xây một ngôi nhà mới.
The workers are building a new house.

media

76

Bố của tôi đang cắt tóc cho tôi.

media

77

Multiple Choice

Question image

Bố của tôi đang cắt tóc cho tôi.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

78

Bố của tôi đang cắt tóc cho tôi.
My dad is cutting my hair.

media

79

Những người nông dân thường hái cam vào mùa hè.

media

80

Multiple Choice

Question image

Những người nông dân thường hái cam vào mùa hè.

1

Hiện tại đơn

(Present simple)

2

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

81

Những người nông dân thường hái cam vào mùa hè.
The farmers usually pick oranges in the summer.

media

​Verbs - Động từ

By Thầy Minh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 81

SLIDE