

Untitled Presentation
Presentation
•
Chemistry
•
9th Grade
•
Medium
GIÁP HÓA
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 99 Questions
1
KHTN 9 : TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
By GIÁP HÓA
2
Multiple Choice
Cặp kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Na, Al.
B. Al, Cu.
C. K, Na.
D. Mg, K.
3
Multiple Choice
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch H2SO4. (2) Cho Ag vào dung dịch H2SO4.
(3) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (4) Cho Cu vào dung dịch FeSO4.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
4
Multiple Choice
Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại nào không tác dụng được với HCl ở nhiệt độ thường?
A. Mg.
B. Na.
C. Cu.
D. Fe.
5
Multiple Choice
Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại nào không tác dụng được với HCl ở nhiệt độ thường?
A. Mg.
B. Na.
C. Cu.
D. Fe.
6
Multiple Choice
Thủy ngân (Hg) được sử dụng trong nhiệt kế y tế là do kim loại này có tính chất vật lí đặc trưng là
A. nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
B. có ánh kim.
C. khối lượng riêng nhỏ.
D. dẫn điện tốt.
7
Multiple Choice
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép không gỉ, chống gỉ,... Kim loại X là
A. Ca.
B. Cr.
C. Cu.
D. Cs.
8
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Thả vài viên kẽm vào dung dịch hydrochloric acid loãng.
B. Rắc bột nhôm lên ngọn lửa đèn cồn.
C. Thả dây đồng vào dung dịch AgNO3.
D. Thả dây đồng vào nước.
9
Multiple Choice
Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính chất đặc trưng là
A. ánh kim.
B. tính dẻo.
C. tính dẫn điện.
D. nhẹ.
10
Multiple Choice
Cho đinh sắt (iron) vào ống nghiệm đựng dung dịch muối CuSO4. Hiện tượng xảy ra là
A. Đinh sắt tan ra, lớp kim loại màu trắng bạc bám vào đinh sắt.
B. Lớp kim loại màu trắng bám vào đinh sắt, dung dịch màu xanh nhạt dần thành.
C. Không thấy hiện tượng xảy ra.
D. Đinh sắt tan ra, lớp kim loại màu đỏ bám vào đinh sắt, dung dịch màu xanh nhạt dần.
11
Fill in the Blanks
Type answer...
12
Fill in the Blanks
Type answer...
13
Multiple Choice
Dùng búa đập vào sợi dây nhôm, sợi dây bị cán mỏng dẹt ra. Điều này chứng tỏ nhôm có:
tính dẻo
tính cứng
tính rắn chắc
tính bền
14
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Cr
W
Ag
Fe
15
Multiple Choice
Dùng búa đập vào sợi dây nhôm, sợi dây bị cán mỏng dẹt ra. Điều này chứng tỏ nhôm có:
tính dẻo
tính cứng
tính rắn chắc
tính bền
16
Multiple Choice
Trong các kim loại sau đây kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Đồng (Cu)
Bạc (Ag)
Sắt (Fe)
Nhôm (Al)
17
Multiple Choice
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
18
Multiple Choice
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?
Tính cứng.
Tính dẻo.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Ánh kim.
19
Multiple Choice
Kim loại có những tính chất vật lí chung là do
các ion dương kim loại gây ra.
sự có mặt của electron tự do trong mạng tinh thể.
mạng tinh thể kim loại gây ra.
nguyên tử kim loại gây ra.
20
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Bạc.
Vàng.
Nhôm.
Đồng.
21
Multiple Choice
Kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại là
Au.
Cu.
Al.
Ag.
22
Multiple Choice
Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất trong tất cả các kim loại là
Ag.
Au.
Al.
Cu.
23
Multiple Choice
Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại
tăng.
giảm.
không đổi.
tăng, giảm tuỳ kim loại.
24
Multiple Choice
Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là
Na.
Hg.
Li.
Be.
25
Multiple Choice
Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại là
Cu.
Pb.
Au.
Os.
26
Multiple Choice
Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là
liti.
xesi.
natri.
kali.
27
Multiple Choice
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
kim cương.
sắt.
crom.
mangan.
28
Multiple Choice
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Cu.
Zn.
Na.
Hg.
29
Multiple Choice
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
W.
Au.
Pb.
Hg.
30
Multiple Choice
Nhận định nào không đúng về vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn?
Trừ H (nhóm IA), Bo (nhóm IIIA), tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.
Tất cả các nguyên tố nhóm B từ IB đến VIIIB.
Tất cả các nguyên tố họ Lantan và Actini.
Một phần các nguyên tố ở phía trên của nhóm IVA, VA và VIA.
31
Multiple Choice
Mạng tinh thể kim loại gồm có:
nguyên tử, cation kim loại và các electron độc thân.
nguyên tử, cation kim loại và các electron tự do.
nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
nguyên tử kim loại và cation kim loại
32
Multiple Choice
Trong các kim loại sau đây kim loại nào dẻo nhất?
Vàng (Au)
Kẽm (Zn)
Canxi (Ca)
Chì (Pb)
33
Multiple Choice
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Wonfam (W)
Magie (Mg)
Sắt (Fe)
Vàng (Au)
34
Multiple Choice
Đâu không phải là một trong những tính chất hóa học của kim loại?
Tinh dẻo
Tính dẫn nhiệt
Tính dẫn điện
Tính đàn hồi
35
Multiple Choice
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O
FeO3
36
Multiple Choice
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
37
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở điều kiện thường?
Cu
Fe
Na
Mg
38
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?
Mg
Fe
Zn
Ag
39
Multiple Choice
Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?
K, Na
Mg, Al
Fe, Ag
Mg, Au
40
Multiple Choice
Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch PbCl2 ?
Al, Mg, Fe
Al, Mg, Cu
Al, Cu, Ag
Au, Ag, Hg
41
Multiple Choice
Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy R là kim loại nào sau đây?
Fe (56)
Mg (24)
Zn (65)
Ba (137)
42
Multiple Choice
Dãy kim loại đều tác dụng được với dung dịch acid HCl là
K, Ag, Zn
Cu, Fe, Al
Mg, K, Al
Zn, Mg, Cu
43
Multiple Choice
Cho đinh Iron vào ống nghiệm chứa dd copper (II) sulfate, phản ứng xảy ra là
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
44
Multiple Choice
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
45
Multiple Choice
Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch iron (II) sulfate vào lọ chứa sẵn dung dịch zinc sulfate. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối zinc sulfate, theo em dùng kim loại nào ?
Copper
Iron
Zinc
Aluminium
46
Multiple Choice
Chọn các phát biểu đúng:
1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.
2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.
3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxygen.
1, 2,3.
1, 3.
2, 3.
1, 2.
47
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxygen?
Al ; Cu.
Zn ; Fe.
Au ; Ag.
Mg ; Pb.
48
Multiple Select
Những loại kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
Cu
Fe
Al
Zn
49
Multiple Select
Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị
III
I
IV
II
50
Multiple Select
Số mol của 4,8gam Mg là? (biết M Mg = 24)
0,1
0,05
0,2
0,5
51
Multiple Choice
Dùng đồng để làm cột thu lôi chống sét vì đồng có tính:
bền
ánh kim
dẫn điện
dẻo
52
Multiple Choice
Một bạn quan sát thấy bề mặt một vật sáng lấp lánh dưới ánh nắng. Đó có thể là bề mặt vật nào sau đây?
viên bi nhựa
mảnh giấy nhôm
thanh đất sét
tờ giấy
53
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường, giải phóng khí hydrogen?
Cu
Au
Fe
K
54
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl
Na
Mg
Ag
Al
55
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide kim loại?
Zn
Cu
Ag
Au
56
Multiple Choice
Cho một mẩu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là:
calcium không phản ứng
calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra
calcium tan và có bọt khí thoát ra
calcium tan, không có bọt khí thoát ra
57
Multiple Choice
Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của kim loại?
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Cứng
Ánh kim
58
Multiple Choice
Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
59
Multiple Choice
Cho các kim loại sau: Li, Mg, Al, Zn, Fe, Ni. Có bao nhiêu kim loại tác dụng với HCl và Cl2 thu được cùng một muối ?
6
3
4
5
60
Multiple Choice
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
61
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Cr
W
Ag
Fe
62
Multiple Choice
Dung dịch muối không phản ứng với kim loại Fe là:
CuSO4
AgNO3
FeCl3
MgCl2
63
Multiple Choice
Hai dung dịch tác dụng được với kim loại Cu là:
MgSO4 và ZnSO4
FeCl3 và AgNO3
FeCl2 và ZnCl2
AlCl3 và HCl
64
Multiple Choice
Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại Cu?
Al, Zn, Fe
Mg, Fe, Ag
Zn, Pb, Au
Na, Mg, Al
65
Multiple Choice
Dùng đồng để làm cột thu lôi chống sét vì đồng có tính:
bền
ánh kim
dẫn điện
dẻo
66
Multiple Choice
Một bạn quan sát thấy bề mặt một vật sáng lấp lánh dưới ánh nắng. Đó có thể là bề mặt vật nào sau đây?
viên bi nhựa
mảnh giấy nhôm
thanh đất sét
tờ giấy
67
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường, giải phóng khí hydrogen?
Cu
Au
Fe
K
68
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl
Na
Mg
Ag
Al
69
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide kim loại?
Zn
Cu
Ag
Au
70
Multiple Choice
Cho một mẩu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là:
calcium không phản ứng
calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra
calcium tan và có bọt khí thoát ra
calcium tan, không có bọt khí thoát ra
71
Multiple Choice
Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của kim loại?
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Cứng
Ánh kim
72
Multiple Choice
Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
73
Multiple Choice
Cho các kim loại sau: Li, Mg, Al, Zn, Fe, Ni. Có bao nhiêu kim loại tác dụng với HCl và Cl2 thu được cùng một muối ?
6
3
4
5
74
Multiple Choice
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
75
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Cr
W
Ag
Fe
76
Multiple Choice
Dung dịch muối không phản ứng với kim loại Fe là:
CuSO4
AgNO3
FeCl3
MgCl2
77
Multiple Choice
Hai dung dịch tác dụng được với kim loại Cu là:
MgSO4 và ZnSO4
FeCl3 và AgNO3
FeCl2 và ZnCl2
AlCl3 và HCl
78
Multiple Choice
Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại Cu?
Al, Zn, Fe
Mg, Fe, Ag
Zn, Pb, Au
Na, Mg, Al
79
Multiple Choice
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
80
Multiple Choice
Cho đinh Iron vào ống nghiệm chứa dd copper (II) sulfate, phản ứng xảy ra là
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
81
Multiple Choice
Kết luận nào sau đây không đúng?
Wolfram (W) thường được dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
Đồng (Cu) thường được dùng để làm dây dẫn điện do dẫn điện tốt.
Nhôm (Al) được dùng làm dây dẫn điện cao thế do Al dẫn điện tốt hơn Cu.
Nhôm (Al) thường được dùng để làm nồi xoong nấu bếp do Al dẫn nhiệt khá tốt.
82
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?
Mg
Fe
Zn
Ag
83
Multiple Choice
Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch iron (II) sulfate vào lọ chứa sẵn dung dịch zinc sulfate. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối zinc sulfate, theo em dùng kim loại nào ?
Copper
Iron
Zinc
Aluminium
84
Multiple Choice
Chọn các phát biểu đúng:
1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.
2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.
3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxygen.
1, 2,3.
1, 3.
2, 3.
1, 2.
85
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxygen?
Al ; Cu.
Zn ; Fe.
Au ; Ag.
Mg ; Pb.
86
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây thường được dùng làm lõi dây dẫn điện?
Sắt
Đồng
Vàng
Chì
87
Multiple Choice
Tính chất nào của kim loại cho phép chúng được uốn cong, kéo sợi hoặc dát mỏng mà không bị gãy?
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Tính dẻo
Tính ánh kim
88
Multiple Choice
Trong các kim loại sau, kim loại nào có khả năng dẫn điện kém hơn đồng và nhôm?
Bạc
Sắt
Vàng
Nikelin
89
Multiple Choice
Hiện tượng bề mặt vật liệu có ánh sáng lấp lánh đặc trưng được gọi là gì?
Tính dẻo
Tính dẫn nhiệt
Tính dẫn điện
Tính ánh kim
90
Multiple Choice
Tại sao xoong, nồi, chảo thường được làm bằng kim loại?
Kim loại có tính dẻo
Kim loại có tính dẫn nhiệt tốt
Kim loại có tính ánh kim
Kim loại có tính dẫn điện tốt
91
Multiple Choice
Hầu hết các kim loại (trừ vàng, bạch kim) phản ứng với khí oxygen ở nhiệt độ thích hợp tạo thành chất gì?
Muối
Axit
Oxit kim loại
Bazơ
92
Multiple Choice
Khi đốt nóng dây sắt đã được uốn thành hình lò xo rồi đưa vào bình đựng khí oxygen, dây sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ. Chất rắn màu nâu đỏ đó là gì?
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)3
93
Multiple Choice
Tại sao đồ trang sức bằng vàng để lâu trong không khí vẫn sáng, đẹp?
Vàng có tính dẻo cao
Vàng không tác dụng với khí oxygen trong không khí
Vàng có tính dẫn điện tốt
Vàng có tính dẫn nhiệt kém
94
Multiple Choice
Natri tác dụng với khí chlorine tạo thành chất nào?
Natri chloride
Natri oxide
Natri sulfide
Natri hydroxide
95
Multiple Choice
Khi sắt tác dụng với khí chlorine, sản phẩm tạo thành có màu gì?
Màu trắng
Màu vàng lục
Màu nâu đỏ
Màu đen
96
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành hydroxide và khí hydrogen?
Đồng (Cu)
Sắt (Fe)
Kẽm (Zn)
Natri (Na)
97
Multiple Choice
Kẽm và sắt phản ứng với nước trong điều kiện nào?
Nước lạnh
Nước nóng
Hơi nước ở nhiệt độ cao
Không phản ứng với nước
98
Multiple Choice
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và dung dịch hydrochloric acid là gì?
Muối và khí oxygen
Muối và khí hydrogen
Oxit và khí hydrogen
Hydroxit và khí hydrogen
99
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây KHÔNG phản ứng với dung dịch hydrochloric acid?
Kẽm (Zn)
Sắt (Fe)
Đồng (Cu)
Nhôm (Al)
100
Multiple Choice
Khi cho đinh sắt vào dung dịch copper(II) sulfate (CuSO4), hiện tượng nào sau đây xảy ra?
Sắt tan ra
Đồng bám vào đinh sắt
Không có phản ứng xảy ra
Sắt(II) sulfate được tạo thành và đồng tan ra
KHTN 9 : TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
By GIÁP HÓA
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 100
SLIDE
Similar Resources on Wayground
100 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
7th Grade
91 questions
2526 Layers of the Earth
Presentation
•
6th - 8th Grade
89 questions
مراجفة سابع ف1 22-23
Presentation
•
7th Grade
81 questions
Chemistry Semester 1 Review
Presentation
•
10th Grade
99 questions
trên 5 hoặc cô giết
Presentation
•
12th Grade
91 questions
STRUKTUR ATOM, IKATAN KIMIA, KESETIMBANGAN KIMIA
Presentation
•
12th Grade
101 questions
test2
Presentation
•
KG
86 questions
Unit 2 Life in the countryside_Grade 8_Grammar_Vocab
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Chemistry
10 questions
Exploring Properties and Models of Acids and Bases
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
30 questions
Final Exam Prep S22: 2.1.A.1 Isotopes
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
Heating and Cooling Curves
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
IP: Endothermic and Exothermic Reactions
Quiz
•
9th - 11th Grade
6 questions
DOL: Endothermic and Exothermic Reactions
Quiz
•
9th - 11th Grade
13 questions
Reaction Rates
Presentation
•
9th - 12th Grade