Search Header Logo
CHƯƠNG III ĐIỆN HỌC

CHƯƠNG III ĐIỆN HỌC

Assessment

Presentation

Education

9th - 12th Grade

Easy

Created by

Duyên Trân

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 70 Questions

1

Multiple Choice

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

1

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

2

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

3

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

4

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

2

Multiple Choice

Năng lượng điện là gì?

1

Năng lượng điện là dạng năng lượng được tạo ra từ dòng điện chuyển động trong mạch điện.

2

Năng lượng điện là dạng năng lượng được tạo ra từ sóng âm thanh

3

Năng lượng điện là dạng năng lượng được tạo ra từ nước biển

4

Năng lượng điện là dạng năng lượng được tạo ra từ ánh sáng mặt trời

3

Multiple Choice

Đơn vị đo năng lượng điện là gì?

1

Jun (J)

2

Vôn (V)

3

kW

4

Ampe (A)

4

Multiple Choice

Công thức tính năng lượng điện là gì?

1

W = UIt

2

W = U/It

3

W = Ft

4

W = URt

5

Multiple Choice

Năng lượng điện có thể chuyển đổi thành dạng năng lượng nào khác?

1

Năng lượng địa chất

2

Năng lượng âm thanh

3

Năng lượng hạt nhân

4

Năng lượng nhiệt, ánh sáng, năng lượng cơ học, và năng lượng hóa học

6

Multiple Choice

Một bếp điện có ghi 220V - 1500 W. Điện năng tiêu thụ khi sử dụng bếp trong thời gian 30 phút là

1

22.106 J

2

1500 kJ

3

750 kJ

4

2,7.106 J

7

Multiple Choice

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

1

P = UI

2

P = RI2

3

P = IR2

4

P = U­­­2/R

8

Multiple Choice

1 kWh=?J

1

360000 J

2

36000 J

3

3600000 J

4

3600 J

9

Multiple Choice

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì?

1

Ampe kế

2

Vôn kế

3

Công tơ điện

4

Nhiệt kế

10

Multiple Choice

Một bếp điện khi hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 200 V và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Năng lượng điện mà bếp tiêu thụ trong 30 phút là

1

A. 1800 kJ.

 

2

B.  2,5 kWh.

3

C. 900 J.

4

D. 500J.

11

Multiple Choice

Khi nồi cơm điện hoạt động, có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào

1

Nhiệt năng sang cơ năng

2

Điện năng sang nhiệt năng

3

Điện năng sang hóa năng

4

Nhiệt năng sang quang năng

12

Multiple Choice

Khi quạt điện hoạt động có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào?

1

Điện năng sang quang năng

2

Nhiệt năng sang cơ năng

3

Điện năng sang nhiệt năng

4

Điện năng sang cơ năng

13

Multiple Choice

Trong động cơ điện, phần lớn điện năng chuyển hóa thành

1

Điện năng

2

Hóa năng

3

Quang năng

4

Cơ năng

14

Multiple Choice

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

1

0,5A

2

2A    

3

18A

4

1,5A

15

Multiple Choice

Năng lượng của dòng điện gọi là

1

Cơ năng

2

Nhiệt năng

3

Quang năng

4

Điện năng

16

Multiple Choice

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hóa điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

1

Quạt điện

2

Đèn LED

3

Ấm điện

4

Nồi cơm điện

17

Multiple Choice

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

1

Thời gian sử dụng điện của gia đình

2

Công suất điện mà gia đình sử dụng

3

Điện năng mà gia đình đã sử dụng

4

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

18

Multiple Choice

Chọn câu trả lời SAI. Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay nhanh theo thứ tự tăng dần là nút số (1), (2) và (3). Công suất của quạt khi bật

1

Nút số (3) là lớn nhất

2

Nút số (1) là lớn nhất

3

Nút số (1) nhỏ hơn công suất nút số (2)

4

Nút số (2) nhỏ hơn công suất nút số (3)

19

Multiple Choice

Trong công thức P = I².R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất

1

Tăng gấp 2 lần

2

Giảm đi 2 lần

3

Tăng gấp 8 lần

4

Giảm đi 8 lần

20

Multiple Choice

Question image

U = 40 (V), I = 25(A), R1 = 0,75(ôm). Tính R2?

1

0,35(ôm)

2

2(ôm)

3

0,85(ôm)

4

0,25(ôm)

21

Fill in the Blank

Cho một đoạn mạch nối tiếp có ampe kế, điện trở 1, điện trở 2 và HĐT. Biết U = 100 V, Rtđ = 20 (ôm), I = 5 A, R1= 5 (ôm) . Tính R2?(Không cần điền đơn vị!)

22

Multiple Choice

R1 = 10Ω, R2 = 20Ω, R3 = 30Ω mắc song song với nhau. Nhận định nào sau đây là đúng?

1

I1 : I2 : I3 = 1:3:2

2

I1 : I2 : I3 = 2:3:1

3

I1 : I2 : I3 = 3:2:1

4

I1 : I2 : I3 = 1:2:3

23

Multiple Choice

Hai điện trở R1 = 6Ω và R2 = 8Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 2A. Câu nào sau đây là sai?

1

I1 = I2 = I

2

R = 14Ω

3

U1 = 16V

4

U2 = 16V

24

Multiple Choice

Công thức nào tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song

1

Rtd = R1 + R2

2

Rtd = 1/R1 + 1/R2

3

Rtd=R1. R2R1  R2R_{td}=\frac{R1.\ R2}{R1\ -\ R2}

4

1Rtd=1R1+1R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}

25

Multiple Choice

Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc nối tiếp:

1

I = I1 = I2

2

I = I1 + I2

3

I1/I2=R1/R2

4

I1/I2=U1/U2

26

Multiple Choice

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ta tiến hành thí nghiệm:

1

Đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.

2

Đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác nhau đặt vào hai đầu dây dẫn.

3

Đo điện trở của dây dẫn với những hiệu điện thế khác nhau.

4

Đo điện trở của dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.

27

Multiple Choice

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì:

1

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

2

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

3

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm bấy nhiêu lần.

4

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng bấy nhiêu lần.

28

Multiple Choice

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

1

Ôm (Ω)

2

Oat (W)

3

Vôn (V)

4

Ampe (A)

29

Multiple Choice

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

1

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

2

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

3

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

4

Giảm khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây

30

Multiple Choice

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

1

Tăng 4 lần.

2

Tăng 2 lần.

3

Giảm 4 lần.

4

Giảm 2 lần.

31

Multiple Choice

Dòng điện đi qua một dây dẫn có cường độ I1 khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12 V. Để dòng điện này có cường độ I2 nhỏ hơn I1 một lượng là 0,6 I1 thì phải đặt giữa hai đầu dây này một hiệu điện thế là bao nhiêu?

1

7,2 V

2

4,8 V

3

11,4 V.

4

19,2 V.

32

Fill in the Blank

Phát biểu nội dung định luật Ôm

33

Multiple Choice

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

1

I = R/U

2

U = I/R

3

I = U/R

4

U = R/I

34

Multiple Choice

Question image

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

1

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

2

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

3

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

4

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

35

Multiple Choice

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

1

A. 1500 V.

2

B. 15 V.

3

C. 60 V.

4

D. 6 V.

36

Multiple Choice

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

1

A. Tăng 5V.

2

B. Tăng 3V.

3

C.Giảm 3V.

4

D. Giảm 2V.

37

Multiple Choice

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

1

36A

2

4A

3

2,5A

4

0,25A

38

Multiple Choice

Question image

Ampe kế có công dụng

1

Đo cường độ dòng điện

2

Đo hiệu điện thế

3

Đo công suất của dòng điện

4

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

39

Multiple Choice

Question image

Vôn kế có công dụng

1

Đo cường độ dòng điện

2

Đo hiệu điện thế

3

Đo công suất của dòng điện

4

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

40

Multiple Choice

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

1

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

2

U =I.RU\ =I.R

3

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

4

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

41

Multiple Choice

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

1

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

2

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

3

đường cong đi qua gốc tọa độ

4

đường cong không đi qua gốc tọa độ

42

Multiple Choice

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

1

18,75V

2

12V

3

14,2V

4

15,8V

43

Multiple Choice

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 4A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 16V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 2A nữa thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây khi đó là 

1

24V    

2

18V

3

32V

4

64V

44

Multiple Choice

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 20V thì dòng điện qua nó là 5A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là

1

1A

2

1,25A

3

4A

4

4,25A

45

Multiple Choice

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 2A. Nếu hiệu điện thế tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

1

18A

2

1,33A

3

12A

4

3A

46

Multiple Choice

Question image

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

1

5 A

2

2,5 A

3

2A

4

3A

47

Multiple Choice

Question image

Để hai đèn trong mạch trên sáng thì cần đóng khóa K nào

1

Khóa K, K1

2

Khóa K, K2

3

Khóa K1, K2

4

Cả ba khóa

48

Multiple Choice

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1=2Ω,R2=5Ω,R3=2Ω mắc nối tiếp. Tìm Điện trở tương đương của mạch ?

1

Rtd =8 Ω

2

Rtd = 9Ω

3

Rtd = 7Ω

4

Rtd = 10Ω

49

Multiple Choice

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và hiệu điện thế 2 điện trở mắc song song

1

U = U1+U2

2

U = U1 = U2

3

U = U1 - U2

4

U = U1 / U2

50

Multiple Choice

Biểu thức nào sau đây đúng với đoạn mạch 2 điện trở mắc song song

1

U = U1+U2

2

I = I1+I2

3

U = U1 - U2

4

I = I1 - I2

51

Multiple Choice

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

1

A. 3,6Ω

2

B. 5,6Ω

3

C. 3 Ω

4

D.15 Ω

52

Multiple Choice

Các bóng đèn dùng trong gia đình được mắc song song là vì lí do nào dưới đây?

1

Để các đèn luôn sáng bình thường

2

Để dễ dàng mắc mạch điện hơn

3

Để khi một bóng đèn hỏng (đứt dây tóc) thì các bóng đèn còn lại vẫn sáng bình thường

4

Để có thể trang trí các phòng ở đẹp hơn bằng các mạch điện với các bóng đèn

53

Multiple Choice

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp có công thức là:

1

R=R1+R2- R3

2

R=R1+R2+R3

3

R=R1-R2

4

R=R1+R2

54

Multiple Choice

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng ?

1

U=U1-U2

2

U=U1+U2

3

U=U1=U2

4

Không có đáp án nào đúng

55

Multiple Choice

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp Cường độ dòng điện có giá trị tại mọi điểm là

1

I = I1=I2

2

I= I1+I2

3

I= I1-I2

4

I = I1 . I2

56

Multiple Choice

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

1

36A

2

4A

3

2,5A

4

0,25A

57

Multiple Choice

Question image

Ampe kế có công dụng

1

Đo cường độ dòng điện

2

Đo hiệu điện thế

3

Đo công suất của dòng điện

4

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

58

Multiple Choice

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

1

Oát

2

Vôn

3

Ampe

4

Ôm

59

Multiple Choice

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

1

Oát

2

Vôn

3

Ampe

4

Ôm

60

Multiple Choice

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

1

tăng bấy nhiêu lần

2

giảm bấy nhiêu lần

3

tăng

4

giảm

61

Multiple Select

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng

1

không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

2

thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

3

phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

4

phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn.

62

Multiple Choice

Nội dung định luật Ôm là: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

1

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

2

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

3

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

4

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

63

Multiple Choice

Hệ thức của định luật Ôm là:

1

I = U.R .

2

I = UR\frac{U}{R}

3

I = RU\frac{R}{U} .

4

R = UI\frac{U}{I}

64

Multiple Choice

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

1

tính cản trở dòng điện của dây dẫn.

2

tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn.

3

tính cản trở dòng điện của các êlectrôn.

4

tính cản trở dây dẫn của dòng điện.

65

Multiple Choice

CĐDĐ, HĐT, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

1

I, U, A

2

A, I, U

3

I, A, U

4

A, U, I

66

Multiple Choice

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

1

0,1 A

2

0,2 A

3

0,4 A

4

0,5 A

67

Multiple Choice

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

1

10Ω

2

20Ω

3

14Ω

4

50Ω

68

Multiple Choice

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

1

10V

2

11V

3

12V

4

13V

69

Multiple Choice

Question image

Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ như trên hình vẽ là RAB =10 Ω , trong đó các điện trở R1 = 7 Ω ; R2 = 12 Ω. Hỏi điện trở Rx có giá trị nào dưới đây?

1

A. 9 Ω

2

B. 5Ω

3

C. 15 Ω

4

D. 4 Ω

70

Multiple Choice

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

1

A. 1500 V.

2

B. 15 V.

3

C. 60 V.

4

D. 6 V.

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

1

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

2

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

3

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

4

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 70

MULTIPLE CHOICE