
TỔNG HỢP - Incoterm
Authored by Dang Thi Thanh Mai
Business
University
Used 140+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Incoterms viết tắt của chữ.......
International Communications Term
International Commercial Terms
International Commerce Terms
All the above
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Những điều kiện nào mà người bán chịu trách nhiệm về hàng hóa cho đến khi chúng được bốc lên tàu.
INCOTERMS – COST & FREIGHT (CFR)
INCOTERMS – FREE ON BOARD
INCOTERMS – COST INSURANCE FREIGHT (CIF)
INCOTERMS – EX WORKS (EXW)
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện nào bao gồm giá hàng, bảo hiểm, cước vận chuyển đến cảng dỡ hàng.
CFR (COST AND FREIGHT)
FOB (FREE ON BOARD)
COST INSURANCE FREIGHT (CIF)
DAP (DELIVERED AT PLACE)
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện nào bao gồm giá hàng, cước vận chuyển đến cảng dỡ hàng.
FREE ON BOARD
COST & FREIGHT (CFR)
EXW (EX WORKS)
FAS (FREE ALONGSIDE SHIP)
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ quan hoặc tổ chức kiểm soát luồng hàng hóa ra vào một quốc gia.?
KHO BẠC
ĐẠI LÝ KHAI BÁO HẢI QUAN
ĐẠI LÝ HÃNG TÀU
CƠ QUAN HẢI QUAN
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo điều kiện EXW, người mua có trách nhiệm xếp hàng lên xe. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Người bán và người mua cùng chịu trách nhiệm
Các câu đều sai
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
EXW viết tắt của....
Ex Works
Ex World
Ex Wood
Ex Good
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?