LIÊN KẾT ION
Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
camtu thi
Used 17+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có
8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).
8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.
2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.
6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
Chlorine.
Sulfur.
Oxygen.
Hydrogen.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium (Z=12) đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách
cho đi 2 electron.
nhận vào 1 electron.
cho đi 3 electron.
nhận vào 2 electron.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2-?
Có chứa 18 proton.
Có chứa 18 electron.
Trung hoà về điện.
Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.
Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z=19) phải
nhường đi 1 electron.
nhận thêm 1 electron.
nhận thêm 2 electron.
nhường đi 2 electron.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z=17) phải
nhường đi 1 electron.
nhường đi 2 electron.
nhận thêm 2 electron.
nhận thêm 1 electron.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
8 questions
Average Atomic Mass
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Ôn tập giữa kỳ KHTN 8 Hoá học
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
Hóa 10 - Halogen
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Elementos, mezclas y compuestosALDEMAR
Quiz
•
10th Grade
11 questions
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Quiz
•
KG - Professional Dev...
10 questions
Year 10 Chemistry Term 1 Revision
Quiz
•
10th Grade
14 questions
NGUYÊN TỬ
Quiz
•
10th Grade - University
15 questions
Kuis Ikatan Kovalen dan Ikatan Logam
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Periodic Table Families and Groups
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
