
10. ôn HKI 03. 2018
Authored by Vuong Xuyen
Chemistry
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết cộng hóa trị được tạo thành
giữa nguyên tử kim loại và nguyên tử oxygen.
giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
giữa hai nguyên tử bằng lực hút tĩnh điện.
giữa nguyên tử kim loại điển hình và nguyên tử phi kim điển hình.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp, liên kết giữa hai nguyên tử là
liên kết cộng hóa trị kiểu cho – nhận.
liên kết cộng hóa trị phân cực.
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị không phân cực.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi cặp electron dùng chung chỉ do nguyên tử B đóng góp, nguyên tử B là nguyên tử cho electron, nguyên tử A là nguyên tử nhận electron. Kí hiệu là
A –B.
A =B.
B →A.
A → B.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong phân tử chlorine (Cl2), hai nguyên tử chlorine liên kết với nhau bằng cách
mỗi nguyên tử chlorine góp 1 electron.
mỗi nguyên tử chlorine góp 3 electron.
mỗi nguyên tử chlorine góp 2 electron.
một nguyên tử chlorine nhận 1 electron, một nguyên tử chlorine nhường 1 electron.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong phân tử nào sau đây có liên kết ba?
CO2.
N2.
O2.
Cl2.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho biết hiệu độ âm điện (Dc) giữa hai nguyên tử trong khoảng: 0,4 < Dc < 1,7. Có thể dự đoán được được loại kiên kết giữa hai nguyên tử đó là
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị không phân cực.
liên kết cộng hóa trị phân cực.
liên kết cho – nhận.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho biết độ âm điện (Cl) = 3,16; (Na) = 0,93. Trong phân tử NaCl, liên kết giữa Na và Cl là liên kết
ion.
cộng hóa trị không phân cực.
liên kết cho – nhận.
cộng hóa trị phân cực.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
39 questions
HH9 - CI - BAZO - CƠ BẢN
Quiz
•
8th - 12th Grade
40 questions
Tính chất vật lý về kim loại P1
Quiz
•
12th Grade
40 questions
ÔN TẬP MÔN GDKTPL 10, GIỮA KÌ 2 1-40
Quiz
•
12th Grade
44 questions
GDCD 12
Quiz
•
12th Grade
40 questions
THPT-15-SẮT VÀ HỢP CHẤT
Quiz
•
12th Grade
40 questions
ÔN ĐỀ MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Quiz
•
12th Grade
44 questions
Ôn giữa kì 2 - C1
Quiz
•
12th Grade
39 questions
Kiểm tra học kì hóa 10
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Polarity and Intermolecular Forces
Quiz
•
9th - 12th Grade
33 questions
Solutions Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
10.5 Formulas of Hydrates
Quiz
•
9th - 12th Grade