
Bài 1. Nhập môn hóa học
Authored by Hồ Quỳnh Anh
Chemistry
10th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1. Trong các chất sau đây. Hợp chất là:
A. Nhôm (aluminium)
B. Nitơ (nitrogen)
C. Oxi (oxygen)
D. Nước
Answer explanation
Hợp chất là những chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố hóa học trở lên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2. Cho các quá trình biến đổi sau:
(1) Nước sôi bay hơi.
(2) Nhúng đinh sắt vào dung dịch acid chloride thấy sủi bọt khí, đinh sắt tan dần.
Khẳng định đúng là:
A. (1) là quá trình biến đổi vật lí, (2) là quá trình biến đổi hóa học.
B. (1) là quá trình biến đổi hóa học, (2) là quá trình biến đổi vật lí.
C. Cả (1) và (2) đều là quá trình biến đổi hóa học.
D. Cả (1) và (2) đều là quá trình biến đổi vật lí.
Answer explanation
Biến đổi vật lí là quá trình biến đổi về các đặc tính vật lí của nó như hình dạng, trạng thái (rắn, lỏng khí) nhưng vẫn giữ nguyên chất ban đầu.
Biến đổi hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3. Hóa học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực:
A. Khoa học hình thức.
B. Khoa học xã hội.
C. Khoa học tự nhiên.
D. Khoa học ứng dụng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải đối tượng nghiên cứu của hóa học?
A. Thành phần, cấu trúc của chất.
B. Tính chất và sự biến đổi của chất.
C. Ứng dụng của chất.
D. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Answer explanation
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào thuộc đối tượng nghiên cứu của sinh học.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5. Hóa học có vai trò quan trọng trong:
A. Đời sống.
B. Sản xuất.
C. Nghiên cứu khoa học.
D. Cả A, B và C.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6. Phương pháp học tập hóa học nhằm phát triển năng lực hóa học bao gồm bao nhiêu phương pháp?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Answer explanation
(1) Phương pháp tìm hiểu lí thuyết.
(2) Phương pháp học tập thông qua thực hành thí nghiệm.
(3) Phương pháp luyện tập, ôn tập.
(4) Phương pháp học tập trải nghiệm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7. Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp học tập hóa học nhằm phát triển năng lực hóa học?
A. Phương pháp giao tiếp.
B. Phương pháp tìm hiểu lí thuyết.
C. Phương pháp học tập thông qua thực hành thí nghiệm.
D. Phương pháp học tập trải nghiệm.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Hóa học 10: Trắc nghiệm Ôn tập chương 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
HÓA 10 - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
ÔN TẬP HỌC KÌ I-HÓA HỌC 10 - NGUYÊN TỬ
Quiz
•
10th Grade
19 questions
Chủ đề: Ancol - Phenol
Quiz
•
10th Grade - Professi...
18 questions
ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
ôn tập liên kết hóa học
Quiz
•
10th Grade
16 questions
Liên kết hóa học
Quiz
•
10th Grade
10 questions
BÀI 8: ACID -1 - KHTN 8
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Solubility Curves
Quiz
•
10th Grade
20 questions
momentum and impulse
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Ionic Bonding
Quiz
•
10th - 11th Grade