
Đề Tham Khảo Lý Sinh Học Số 2
Authored by Quốc Nguyễn
Science
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Kích thích càng mạnh thì
Vùng bị kích hoạt trên màng tế bào càng rộng
Xung điện động kéo dài càng lâu.
Thời gian kéo dài và biên độ xung điện động vẫn không thay đổi
Biên độ xung điện thế hoạt động càng lớn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Tại vùng màng tế bào, gradient nào sau đây không tồn tại
Gradient áp suất thẩm thấu
Gradient điện thế
Gradient áp suất thủy tĩnh
Gradient nồng độ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Đại lượng độc lập với các điều kiện vật lý của môi trường là:
Tần số âm
Bước sóng âm
Tốc độ lan truyền âm
Cường độ âm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Tổn thương sinh học do tác dụng trực tiếp của các bức xạ iôn hoá lên cơ thể sống
phụ thuộc hàm lượng nước và nhiệt độ trong đối tượng bị chiếu xạ
chỉ có thể xảy ra tại khu vực bị chiếu xạ
do sự xuất hiện của các gốc tự do và phân tử H2O2 trong đối tượng bị chiếu xạ
Mạnh lên khi nồng độ oxy trong đối tượng bị chiếu xạ tăng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Xác định phát biểu sai về phát quang:
Tắt ánh sáng kích thích, lân quang có thể tồn tại trong khoảng thời gian đáng kể rồi mới tắt.
Bước sóng huỳnh quang, lân quang ngắn hơn bước sóng kích thích.
Tắt ánh sáng kích thích, huỳnh quang tắt ngay.
Từ trạng thái cơ bản, nguyên tử hấp thụ phôtôn sẽ chuyển sang trạng thái kích thích singlet S*.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Khi cơ thể chuyển từ trạng thái nghỉ ngơi sang trạng thái hoạt động tích cực, biện pháp quan trọng và hiệu quả nhất mà hệ tuần hoàn đã thực hiện để cung cấp đủ oxi và các chất dinh dưỡng là:
Giảm bớt hoạt động của một số tổ chức không cần thiết nhằm ổn định lưu lượng máu lưu thông trong hệ mạch
Tăng áp suất máu để đẩy được một lượng máu lớn vào hệ mạch theo công thức Poadơi.
Tăng nhịp đập của tim.
Giãn mạch để tăng lưu lượng máu lưu thông theo công thức Poadơi
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Một người cận thị phải đeo kính đúng là -2 điốp. Điểm cực viễn của mắt người này khi không đeo kính là:
1m
2m
0,5m
1,5m
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
Đề Thi Lý Sinh Y Học Tham Khảo
Quiz
•
12th Grade
45 questions
Các Khái Niệm Về Mô Hình Dữ Liệu Quan Hệ
Quiz
•
12th Grade
55 questions
GDCD
Quiz
•
9th - 12th Grade
45 questions
TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 9 – GIỮA KÌ 1
Quiz
•
9th Grade - University
51 questions
Rung chuông vàng Ruby
Quiz
•
10th Grade - Professi...
53 questions
ktra lý thuyết chương 2
Quiz
•
12th Grade
51 questions
KTNQP3
Quiz
•
12th Grade
45 questions
Liss
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
10 questions
Symbiotic Relationships
Lesson
•
9th - 12th Grade
17 questions
Sex-Linked, Co and Incomplete Dominance
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
Greenhouse Effect and Climate Change
Interactive video
•
11th - 12th Grade
9 questions
The Mole Concept
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Speed, Velocity, and Acceleration Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
Photosynthesis and ATP
Lesson
•
9th - 12th Grade
13 questions
Amoeba Sisters: Biomolecules
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Differentiate Sexual and Asexual Reproduction
Quiz
•
9th - 12th Grade