Kiến thức Vật lý cơ bản

Kiến thức Vật lý cơ bản

10th Grade

56 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn Tập Công Nghệ Giữa Kỳ II

Ôn Tập Công Nghệ Giữa Kỳ II

10th Grade

53 Qs

6. Nguyên tử và phân tử

6. Nguyên tử và phân tử

9th - 12th Grade

55 Qs

ÔN TẬP CSDL SQL

ÔN TẬP CSDL SQL

9th - 12th Grade

51 Qs

Câu hỏi gợi ý ôn tập cuối kì I – Khoa học tự nhiên 7

Câu hỏi gợi ý ôn tập cuối kì I – Khoa học tự nhiên 7

10th Grade

51 Qs

Ôn tập Sinh 11

Ôn tập Sinh 11

9th - 12th Grade

60 Qs

Câu hỏi về cấu trúc nguyên tử

Câu hỏi về cấu trúc nguyên tử

10th Grade

56 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm về Di truyền học

Câu hỏi trắc nghiệm về Di truyền học

10th Grade

57 Qs

Quiz về sinh cuối HK1

Quiz về sinh cuối HK1

10th Grade

54 Qs

Kiến thức Vật lý cơ bản

Kiến thức Vật lý cơ bản

Assessment

Quiz

Science

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Nguyễn Khánh

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

56 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thiết bị nào sau đây có ứng dụng kiến thức về nhiệt là chủ yếu?

Điện thoại.

Nhiệt kế.

Cân điện tử.

Ti vi.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí học là

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

các dạng vận động của sinh vật và năng lượng.

cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí lượng tử.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

AC hoặc dấu ~ là kí hiệu mô tả

Dòng điện xoay chiều.

Dòng điện một chiều.

Dòng điện không đổi.

Máy biến áp.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

DC hoặc dấu - là kí hiệu mô tả

Dòng điện xoay chiều.

Dòng điện một chiều.

Từ trường.

Máy biến áp.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"+" hoặc màu đỏ là kí hiệu mô tả

Cực âm.

Cực dương.

Từ trường.

Máy biến áp.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để đo gia tốc rơi tự do của một vật, dụng cụ cần để đo gồm

Thước đo, đồng hồ.

Đồng hồ.

Thước đo.

Thước đo, đồng hồ, ampe kế.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng đồng hồ đo thời gian.

(4) Dùng thước và đồng hồ đo tốc độ trung bình.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?