
I. Mol, khối lượng, định luật bảo toàn khối lượng
Authored by Nhuận Hoàng Đức
Chemistry
8th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Cho 10 g CaCO3 (M = 100 g/mol). Số mol CaCO3 là:
0,01 mol
0,10 mol
1,0 mol
10 mol
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Có 0,20 mol NaCl (M = 58,5 g/mol). Khối lượng NaCl là:
2,34 g
5,85 g
11,7 g
29,25 g
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Muốn tính số mol (n) khi biết khối lượng m (g) và khối lượng mol M (g/mol), công thức đúng là:
n = M / m
n = m / M
n = m . M
n = 1 / (m . M)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ công thức n = m / M, có thể biến đổi để tính M (khối lượng mol) theo m và n như sau:
M = m . n
M = n / m
M = m / n
M = m - n
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong 6,02 . 10^23 phân tử H2O có:
0,5 mol H2O
1 mol H2O
2 mol H2O
6,02 mol H2O
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Có 4 g H2 (M = 2 g/mol). Số mol H2 là:
0,5 mol
1,0 mol
2,0 mol
4,0 mol
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Có 0,50 mol O2 (M = 32 g/mol). Khối lượng O2 là:
8 g
16 g
32 g
64 g
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?