wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10-ÔN TẬP CHƯƠNG 2- ĐỀ 3

Total questions: 30

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Nguyên tố hoá học X có số hiệu nguyên tử là 18. Điều khẳng định nào sau đây về X là SAI?
a)
Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 18.
b)
Nguyên tố hoá học này một kim loại.
c)
Hạt nhân của X có 17 proton.
d)
Vỏ của nguyên tử có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
2.
Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì   
a)
Kim loại yếu nhất là Xesi.
b)
Phi kim mạnh nhất là Flo.
c)
Kim loại mạnh nhất là Liti. 
d)
Phi kim mạnh nhất là Iot.
3.
Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì 
a)
Kim loại mạnh nhất là Xesi.
b)
Phi kim yếu nhất là Flo.  
c)
Kim loại mạnh nhất là Liti.
d)
Phi kim mạnh nhất là Iot.   
4.
Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tính hạt nhân.   
a)
Tính kim loại tăng dần
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần
c)
Số lớp e trong nguyên tử tăng dần
d)
Tính phi kim tăng dần 
5.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường electron trong các phản ứng hoá học? 
a)
Na (Z=11)
b)
Ar (Z=18)
c)
S (Z=16)
d)
F (Z=9)
6.
Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?   
a)
Số lớp electron 
b)
Nguyên tử khối 
c)
Điện tích hạt nhân
d)
Số electron lớp ngoài cùng.
7.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng về các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn
a)
được gọi là các kim loại kiềm thổ.
b)
dễ dàng cho 2 electron lớp ngoài cùng. 
c)
dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
d)
dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
8.
Cho nguyên tố X (Z = 11) và nguyên tố Y (Z=17). Hãy chọn câu SAI trong các câu sau:   
a)
Tính kim loại của X > Y.
b)
Bán kính nguyên tử của X > Y.
c)
Y dễ nhường 1 electron.
d)
Độ âm điện của X < Y. 
9.
Cho các nguyên tố: 11Na, 14Si, 17Cl, 16S. Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính kim loại là:   
a)
Na - Si - Cl - S.
b)
Si - P - Cl - S. 
c)
Na - Si - S - Cl.
d)
Cl - S - Si - Na.
10.
Cho các nguyên tố: 13X, 15Y, 17Z. Thứ tự sắp xếp tính phi kim của các nguyên tố giảm dần là  
a)
Z > Y > X
b)
X > Y > Z
c)
Y > X > Z
d)
Z > X > Y
11.
Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Trong số các nguyên tố trên, nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là   
a)
Li (Z = 3) 
b)
Na (Z = 11)
c)
Rb (Z = 37)
d)
Cs (Z = 55)
12.
Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA gồm Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?  
a)
Giảm dần
b)
Giảm rồi tăng
c)
Tăng rồi giảm 
d)
Tăng dần 
13.
Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA gồm N – P – As – Sb – Bi. Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều  
a)
tăng dần 
b)
tăng rồi giảm  
c)
giảm rồi tăng
d)
giảm dần 
14.
Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, Y, A, D lần lượt là 16, 17, 19, 20. Nhận xét nào sau đây đúng?   
a)
Y thuộc nhóm VA.
b)
X thuộc nhóm IVA.
c)
A thuộc nhóm IA. 
d)
D thuộc nhóm IA.
15.
Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 13, 15, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?   
a)
Q thuộc chu kì 3.
b)
4 nguyên tố cùng thuộc 1 chu kì. 
c)
A, X thuộc chu kì 3.
d)
M, Q thuộc chu kì 3. 
16.
Cho các nguyên tố M (Z=12), X (Z=15), Y(Z=16) và R (Z=19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự  
a)
R-M-X-Y.
b)
M-X-R-Y.
c)
Y-M-X-R. 
d)
M-X-Y-R.
17.
Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2. Nguyên tố R đó là
a)
Li (Z=3)
b)
Si (Z=14)
c)
S (Z=16)
d)
N (Z=7)
18.
R là nguyên tố ở chu kì 3. Công thức oxit cao nhất của R với oxi là R2O. Vậy R là nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử nào sau đây (cho Ne có Z=10)   
a)
[Ne]3s1
b)
[Ne]3s23p3
c)
[Ne]3s2
d)
[Ne]3s23p4
19.
R là nguyên tố ở chu kì 2. Công thức hợp chất khí với hiđro là RH4. Vậy R là nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử nào sau đây (cho He có Z=2; Ne có Z=10)
a)
[He]2s22p2 
b)
[He]2s22p3 
c)
[Ne]2s22p5
d)
[Ne]2s22p4
20.
Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hóa trị của M là 1. M là:  
a)
19
b)
20Ca
c)
29Cu
d)
19K và 29Cu
21.
Cho biết N (Z=7), P (Z=15), Si (Z=14). Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit của các axit sau: HNO3, H3PO4, H2SiO3. 
a)
HNO3, H3PO4, H2SiO3 
b)
HNO3, H2SiO3, H3PO4 
c)
H2SiO3, H3PO4, HNO3 
d)
H3PO4, H2SiO3, HNO3
22.
Cho biết K (Z=19), Na (Z=12), Al (Z=13). Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit sau: KOH, Mg(OH)2 và Al(OH)3.
a)
KOH - Mg(OH)2 - Al(OH)3
b)
Mg(OH)2 - KOH - Al(OH)3
c)
Mg(OH)2 - Al(OH)3 - KOH
d)
Al(OH)- Mg(OH)2 - KOH
23.
Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất trong các hidroxit sau: Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, KOH là biết K (Z=19), Na (Z=11), Al (Z=13), Mg (Z=12).  
a)
Al(OH)3
b)
KOH
c)
NaOH. 
d)
Mg(OH)2
24.
X có công thức oxit cao nhất là X2O7. Biết khối lượng mol phân tử của X2Obằng 366. Kí hiệu hóa học của X là  
a)
Ag (M=108)   
b)
l (M=127) 
c)
Pb (M=207)
d)
Br (M=80)   
25.
Hai nguyên tố X và Y cùng thuộc một nhóm A và ở hai chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn. Chúng có tổng số proton là 26. Biết ZX < ZY. Nguyên tố  X và Y lần lượt là  
a)
Cl (Z=17) và F (Z=9) 
b)
F (Z=9) và Cl (Z=17)   
c)
Mg (Z=12) và Si (Z=14)   
d)
K (Z=19) và N (Z=7)
26.
Hợp chất khí với hidro của nguyên tố R có dạng RH, trong đó R chiếm 95% về khối lượng. X là  
a)
F (M=19)   
b)
Cl (M=35,5) 
c)
Br (M=80)
d)
I (M=127)
27.
Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O7. Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 2,74% hiđro về khối lượng. Tên của R là  
a)
Flo.  (M=19) 
b)
Clo. (M=35,5)
c)
Brom (M=80)
d)
Iot (M=127)
28.
Cho 2,53 gam natri vào bình đựng khí clo dư. Đun nóng hỗn hợp đó cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị m là  
a)
3,2175  gam
b)
6,435   gam 
c)
10,34 gam
d)
12,87  gam
29.
Cho 4,68 gam kali tác dụng với 1,792 lít Cl2 (đktc), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị m là  
a)
5,96 gam
b)
8,94 gam
c)
11,92  gam
d)
17,88 gam
30.
Cho 4,6 gam kim loại Natri vào 89 ml H2O, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí H2 (đktc). Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là 
a)
8,55%
b)
8,57%
c)
8,99%
d)
9,01%