wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12 - POLIME - ĐỀ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất nào sau đây là của polime?    
a)
Khó bay hơi 
b)
Không có nhiệt độ nóng chảy nhất định. 
c)
Dung dịch có độ nhớt cao 
d)
Tất cả 3 tính chất trên
2.
Polime là:  
a)
Hợp chất cao phân tử. 
b)
Hợp chất có phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn. 
c)
Hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau. 
d)
Hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau.
3.
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?  
a)
Tính đàn hồi 
b)
Không dẫn điện và nhiệt 
c)
Không thấm khí và nước 
d)
Không tan trong xăng và benzen
4.
Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối . . . (1) . . ., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là . . . (2) . . . liên kết với nhau tạo nên.
a)
(1) trung bình và (2) monome 
b)
(1) rất lớn và (2) mắt xích 
c)
(1) rất lớn và (2) monome
d)
(1) trung bình và (2) mắt xích
5.
Điền từ thích hợp vào trỗ trống trong định nghĩa về vật liệu composit: "Vật liệu composit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất ... (1)... thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà ...(2)...  
a)
(1) hai; (2) không tan vào nhau
b)
(1) hai; (2) tan vào nhau 
c)
(1) ba; (2) không tan vào nhau
d)
(1) ba; (2) tan vào nhau
6.
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng? 
a)
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.
b)
Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
c)
Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dd nhớt. 
d)
Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.
7.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân nhỏ khác gọi là phản ứng  
a)
nhiệt phân.
b)
trao đổi.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
8.
Để điều chế polime ta thực hiện:  
a)
Phản ứng cộng 
b)
Phản ứng trùng hợp 
c)
Phản ứng trùng ngưng 
d)
Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng
9.
Cho công thức: Giá trị n trong công thức này không thể gọi là: 
a)
hệ số polime hóa
b)
độ polime hóa 
c)
hệ số trùng hợp
d)
hệ số trùng ngưng
10.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là  
a)
Tơ nilon-6,6.
b)
Tơ visco.
c)
Tơ tằm. 
d)
Tơ nilon-6.
11.
Trong số các loại tơ sau:  
(1) (-NH-[CH2]6-NH-OC-[CH2]4-CO-)n   
(2) (-NH-[CH2]5-CO-)n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n .  
Tơ nilon-6 là 
a)
(1)
b)
(2)
c)
(3)
d)
(2) và (3)
12.
Trong số các loại tơ sau: 
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n 
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n.  
Tơ thuộc loại sợi poliamit là
 
a)
(1), (3).
b)
(1), (2) 
c)
(2), (3).
d)
(1), (2), (3)   
13.
Trong số các loại tơ sau, tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?  
a)
tơ tằm và tơ nilon-6 
b)
tơ nilon-6 và nilon-6,6 
c)
tơ nilon-7 và tơ nitron 
d)
tơ axetat và tơ visco 
14.
Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo:
1) Polietilen;
2) Polistiren; 
3) Polibutadien: 
a)
1, 2
b)
2, 3
c)
1, 3
d)
1, 2, 3
15.
Cho các polime: polietylen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6. Những phân tử có cấu tạo mạch không phân nhánh là  
a)
xenlulozơ,
amilozo,
polietylen
b)
amilopectin,
poli(vinyl clorua),
tơ nilon -6,6
c)
amilopectin,
poli(vinyl clorua),
polietylen
d)
amilopectin, xenlulozơ.
16.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
a)
stiren.  
b)
isopren.  
c)
propen.  
d)
anilin
17.
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là:
a)
CH3CH2Cl.  
b)
CH3CH3.  
c)
CH2=CHCH3.  
d)
CH3CH2CH3.
18.
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là:
a)
polivinyl clorua. 
b)
polietilen.
c)
polimetyl metacrylat. 
d)
polistiren.
19.
"Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp  . . .  . "
a)
CH2=C(CH3)COOCH3
b)
CH2 =CHCOOCH3
c)
C6H5CH=CH2.  
d)
CH3COOCH=CH2.
20.
Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp: 
a)
C2H5COOCH=CH2.
b)
CH2=CHCOOC2H5
c)
CH3COOCH=CH2
d)
CH2=CHCOOCH3.
21.
Poli(vinyl clorua) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng  
a)
trao đổi.  
b)
oxi hoá - khử.
c)
trùng hợp.  
d)
trùng ngưng.
22.
Polibutađien được tạo thành từ  buta-1,3-đien bằng phản ứng   
a)
trùng hợp 
b)
trùng ngưng 
c)
trao đổi
d)
phản ứng thế 
23.
Monome được dùng để điều chế polietilen là  
a)
CH2=CH-CH3.  
b)
CH2=CH2.
c)
CH≡CH.  
d)
CH2=CH-CH=CH2.
24.
Tên gọi của polime có công thức
(-CH2-CH2-)n là
 
a)
poli(vinyl clorua).
b)
polietilen.
c)
poli(metyl metacrylat).
d)
polistiren.
25.
Monome được dùng để điều chế polipropilen là  
a)
CH2=CH-CH3.
b)
CH2=CH2.  
c)
CH≡CH. 
d)
CH2=CH-CH=CH2.
26.
Công thức cấu tạo của polibutađien là  
a)
(-CF2-CF2-)n.
b)
(-CH2-CHCl-)n. 
c)
(-CH2-CH2-)n.
d)
(-CH2-CH=CH-CH2-)n. 
27.
Poli(vinyl clorua) có công thức là  
a)
(-CH2-CHCl-)n.
b)
(-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH2-CHBr-)n.  
d)
(-CH2-CHF-)n.
28.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng:    
a)
Hexametylenđiamin   
b)
Axit ε-aminocaproic    
c)
Axit ađipic 
d)
Hexametylenđiamin và Axit ađipic 
29.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
30.
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo (bán tổng hợp)  
a)
tơ nitron.
b)
 tơ visco.
c)
tơ nilon-6,6
d)
tơ tằm.
31.
Cho các polime: 1. Sợi bông; 2. Tơ tằm; 3. Len; 4. Tơ visco; 5. Tơ enang; 6. Tơ axetat; 7. Nilon-6,6.
Polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
a)
1, 2, 3
b)
2, 3, 4 
c)
1, 4, 5 
d)
1, 4, 6
32.
Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế từ chất nào sau đây?
a)
Buta-1,3-đien và stiren
b)
Metylmetacrylat
c)
Axit terephtalic và etylenglicol
d)
Axit ω-aminoenantoic
33.
Chất X có công thức C5H8, biết rằng khi hiđro hoá chất đó ta thu được chất isopentan. Chất X có khả năng trùng hợp thành cao su. X là chất nào trong các chất sau? 
a)
CH3C(CH3)=C=CH2 
b)
CH2=C(CH3)-CH=CH2 
c)
CH3CH2C≡CH
d)
CH3CH=C=CH2
34.
Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo:
1. polietylen; 2. đất sét ướt;
3. polimetylmetacrylat;
4. nhựa phenolfomanđehit;
5. polistiren; 6. Caosu? 
a)
1, 2, 3 
b)
1, 2, 4
c)
1, 3, 4, 5
d)
3, 4, 6
35.
Khi đốt cháy một  loại polime chỉ thu được tỉ lệ thể tích khí CO2 và hơi nước là 1:1. Polime trên là:
a)
Polietilen
b)
Polivinylclorua
c)
Protein
d)
Tinh bột
36.
Cho các chất sau: phenylamoniclorua, natri phenolat, vinylclorua, rượu benzylic, phenylbenzoat và tơ nilon-6,6. Tổng số chất tác dụng được với NaOH đun nóng là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
37.
Trong các polime sau, polime nào được dùng để tráng lên chảo, nồi để chống dính?
a)
PVC 
b)
PE 
c)
PVA 
d)
Teflon
38.
Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco?
a)
xenlulozơ
b)
caprolactam 
c)
vinylaxetat
d)
alanin
39.
Phenol KHÔNG phải là nguyên liệu để điều chế 
a)
nhựa baketit
b)
thuỷ tinh hữu cơ
c)
2,4-D và 2,4,5-T
d)
axit picric 
40.
Polime nào sau đây không bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?
a)
PVA 
b)
tơ nilon-6,6
c)
tơ capron 
d)
cao su thiên nhiên