wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12-ÔN TẬP HK1-ĐỀ 2

Total questions: 44

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
CH2=CHCOOCH3 
b)
CH3COOCH
c)
CH2=CH COOC2H5   
d)
CH2=C(CH3) COOCH3
2.
Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là phản ứng:  
a)
xà phòng hóa
b)
hiđrat hoá 
c)
crackinh 
d)
sự lên men.
3.
Chất béo là trieste của axit béo với
a)
Glixerol.  
b)
Etylen glicol.  
c)
Etanol.  
d)
 Metanol
4.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ 
b)
xenlulozơ
c)
tinh bột 
d)
saccarozơ
5.
Các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? 
a)
Tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ.
b)
Tinh bột
xenlulozơ
fructozơ.  
c)
Tinh bột
saccarozơ
fructozơ 
d)
Tinh bột
xenlulozơ
glucozơ.
6.
X là một là α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là: 
a)
H2NCH(CH­3)COOH 
b)
H2NCH2CH­2COOH 
c)
H2NCH2COOCH3 
d)
H2=CH–COONH4
7.
Amin có CTPT C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
8
8.
Tơ teflon được tạo nên từ monome
a)
CH2=CH2 
b)
CF2=CF2 
c)
CH2=CH-CH=CH2
d)
CH2=CH-CH3
9.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
10.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este thuần chức sinh ra 3 mol một axit và 1 mol một ancol. Este đó có công thức dạng 
a)
(RCOO)3R 
b)
RCOOR 
c)
R(COO)3R 
d)
R(COOR)3 
11.
Phát biểu nào sau đây đúng: 
a)
Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương. 
b)
Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nên có thể biến đổi qua lại với nhau
c)
Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ.
d)
Thủy phân xenlulozơ thu được β-glucozơ. 
12.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do 
a)
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
b)
phản ứng màu của protein
c)
phản ứng thủy phân của protein.
d)
sự đông tụ của lipit.
13.
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? 
a)
CH2=CH-OCOCH3 
b)
CH2=CH-COOCH3.
c)
CH2=CH-COOC2H5
d)
CH2=CH-CH2OH.
14.
Một polime X được xác định có phân tử khối là 39062,5 đvC với hệ số trùng hợp để tạo nên polime này là 625. Polime X là?
a)
PVC
b)
PE
c)
PS
d)
PP
15.
Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)­2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Giá trị m là : 
a)
36
b)
72
c)
144
d)
64,8
16.
Hỗn hợp X gồm Valin và Gly–Ala. Cho a mol X vào 100 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 275 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam muối. Giá trị của a là: 
a)
0,125.  
b)
0,275.            
c)
0,175
d)
0,225
17.
Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được đều chế từ xenlulozơ và HNO3. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thê tích HNO3 96% (d = 1,52g/ml) cần dùng là :
a)
14,39 lit
b)
15 lit      
c)
2,439 lit    
d)
24,39 lit        
18.
Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được y mol khí N2O duy nhất và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 25,84 gam NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của y là 
a)
0,054.
b)
0,060.
c)
0,032 
d)
0,048. 
19.
Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 60,0 gam kết tủa và dung dịch X. Để tác dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Giá trị của m là:  
a)
86,4
b)
108
c)
75,6
d)
97,2
20.
Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2, (4) NH3. Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH giảm dần là : 
a)
(4)>(3)>(1)>(2).
b)
(3)>(4)>(2)>(1).
c)
(2)>(1)>(3)>(4).
d)
(3) >(4)>(1)>(2).
21.
Có các nhận định sau :
a)  Protein có phản ứng màu biure.
b)  Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
c)  Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc ezim tạo thành các - amino axit.
d)  Đipeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho phức chất có màu tím đặc trưng.
e)  Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.  Số nhận định đúng là:  
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
22.
Cho phản ứng :
FeO + HNO3 
 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu?
a)
1:9
b)
1:3
c)
1:2
d)
1:10
23.
Trong bệnh viện, nhiều bệnh nhân thường được truyền dịch đường để bổ sung năng lượng một cách nhanh nhất. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là: 
a)
Mantozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
24.
Cặp hợp chất không phản ứng được với nhau là 
a)
Ag + FeCl3 
b)
Fe + CuSO4
c)
Cu + HNO3
d)
Ca + H2SO4 
25.
Cho 23,5 gam hỗn hợp X gồm bột các kim loại Mg, Zn, Fe, Cu, Ba phản ứng với dung dịch HCl sinh ra 2,24 lít khí H2. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:  
a)
30,6 gam
b)
28,9 gam
c)
31,5 gam
d)
33,8 gam
26.
Điều nào sau đây đúng khi nói về chất béo?
a)
bất kì este nào của glixerol và axit béo đều được gọi là chất béo
b)
đốt cháy dầu thực vật thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2
c)
dehidro hóa chất béo chứa no sẽ thu được chất béo no
d)
chất béo và lipit là hai tên gọi khác nhau của cùng một loại chất hữu cơ
27.
Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là: 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Cho 30,8 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 vào dung dịch chứa a mol HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), dung dịch Y chứa 64,6 gam muối nitrat và 6,4 gam kim loại dư. Giá trị của a là:
a)
0,2
b)
0,8
c)
0,7
d)
1,0
29.
Nhà máy Hóa chất Biên Hòa (VICACO) được thành lập năm 1976, tiền thân là nhà máy sản xuất xút (NaOH) đầu tiên tại Việt Nam được xây dựng năm 1962. Trong dây chuyền sản xuất của nhà máy, bên cạnh sản xuất xút luôn luôn có sản phẩm phụ là : 
a)
Cl2
b)
N2
c)
O2
d)
CO2
30.
Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:  
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
31.
Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là 
a)
Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+
b)
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
c)
Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+
d)
Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
32.
Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm hai kim loại là Fe và Mg vào dung dịch HCl thu được 1 gam khí hiđro. Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là 
a)
55,5g
b)
54,5g
c)
56,5g
d)
57,5g
33.
Hòa tan hoàn toàn 1,0 gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO3. Cho thêm vào dung dịch sau khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0,4825g kết tủa. Hàm lượng bạc trong hợp kim là  (Cho : Cu = 64 ; Ag = 108) 
a)
36,31% 
b)
42,25% 
c)
28,72%
d)
24,34%
34.
Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau: MgCl2; AlCl3; FeCl3; CuSO4; HNO3 đặc nguội; H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
35.
Dãy các ion kim loại  đều bị Zn khử thành kim loại là :  
a)
Sn2+, Pb2+, Cu2+ 
b)
Cu2+, Mg2+, Pb2+ 
c)
Pb2+, Ag+, Al3+
d)
Cu2+, Ag+, Na+
36.
Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3. Chất rắn thu được sau phản ứng là: 
a)
Na2SO4
b)
Fe(OH)3
c)
Fe(OH)2
d)
Fe 
37.
Ngâm 1 lá Zn trong 100 ml dd AgNO3 0,1M. Phản ứng kết thúc khối lượng bạc thu được và  khối lượng lá kẽm tăng lên là:  (Cho : Zn = 65 ; Ag = 108) 
a)
1,08g và 0,755g 
b)
8,01g và 0,557g
c)
1,80g và 0,575g
d)
1,08g và 0,2255g
38.
Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi n) tác dụng với 0,15 mol O2. hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít khí H2 (đkc). Kim loại M là
a)
Al
b)
Fe
c)
Mg
d)
Cu
39.
Lần lượt nhúng 4 thanh kim loại Zn, Fe, Ni và Ag vào dung dịch Cu(NO3)2. sau một thời gian lấy các thanh kim loại ra. Nhận xét nào dưới đây không đúng?
a)
Khối lượng thanh Zn giảm đi
b)
Khối lượng thanh Fe tăng lên
c)
Khối lượng thanh Ni tăng lên
d)
Khối lượng thanh Ag giảm đi
40.
Nhúng lá sắt nhỏ vào dd chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, C uSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl,  HNO3 loãng dư, H2SO4 đặc nóng dư, NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
41.
Ion M3+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vị trí của M là: 
a)
chu kì 3,  nhóm IA
b)
chu kì 3, nhóm IIIA
c)
chu kì 2, nhóm VA
d)
chu kì 3, nhóm IIA
42.
Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là: 
a)
2,88
b)
4,32
c)
5,04 
d)
2,16
43.
Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy điện hóa. Biết rằng: 
X, Y tác dụng được dd HCl giải phóng H2; Y dễ bị oxi hóa hơn X; Z và T không tác dụng dd HCl; T khử được ion của  kim loại Z trong dd muối thành kim loại Z.  Thứ tự sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là: 
a)
X, Y, Z, T
b)
 Y, X, T, Z
c)
Y, X, Z, T  
d)
X, Y, T, Z
44.
Cho phản ứng:
C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
Sau khi cân bằng,với hệ số hợp thức là các số nguyên tối giản, thì hệ số của H2O là:
 
a)
66
b)
56
c)
36
d)
30