WorksheetsHợp chất của Nitrogen (Amine)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Điền các từ hoặc cụm từ trong khung vào chỗ trống của các phát biểu sau cho phù hợp: Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử …(1)… trong phân tử ammonia bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon, ta thu được hợp chất …(2)…
(1) nitrogen; (2) amine.
(1) hydrogen (2) amine.
(1) nitrogen; (2) amino acid.
(1) hydrogen; (2) amino acid.
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-5N (n ≥ 6).
CnH2n+1N (n ≥ 2).
CnH2n-1N (n ≥ 2).
CnH2n+3N (n ≥1).
Chất nào sau đây là amine?
C2H5NH2.
HCOOH.
C2H5OH.
CH3COOC2H5.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?
Acetic acid.
Ethylamine.
Tinh bột.
Glucose.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Ethyl acetate.
Methylamine.
Glucose.
Saccharose.
Chất nào sau đây có chữa nguyên tố nitrogen trong phân tử?
Saccharose.
Tristearin.
Aniline.
Ethyl formate.
Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
Chất thuộc loại arylamine là
(1).
(4).
(2).
(3).
Cho các chất sau:
Số chất thuộc loại arylamine là
1.
3.
2.
4.
Amine nào sau đây là một amine bậc ba?
C6H5NHCH3.
CH3NHCH2CH3.
CH3CH2NH2.
(CH3)3N.
Chất nào sau đây là amine bậc một?
CH3NH2.
C2H5NHCH3.
(C6H5)2NH.
(CH3)3N.
Amine nào dưới đây là amine bậc 2?
(C2H5)2NCH3.
C6H5NH2.
(CH3)3N.
CH3NHCH2CH3.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?
CH3CH2NH2.
C6H5NH2.
CH3NHCH3.
H2N[CH2]6NH2.
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?
Dimethylamine.
Aniline.
Methylamine.
trimethylamine.
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?
Dimethylamine.
Aniline.
Methylamine.
trimethylamine.
Tổng số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C2H7N?
1.
3.
4.
2.
Tổng số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C3H9N?
2.
3.
4.
5.
Tổng số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C4H11N?
5.
6.
7.
8.
Số đồng phân của amine bậc hai ứng với công thức phân tử C3H9N là
1.
3.
4.
2.
Số amine bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
1.
2.
3.
4.
Số đồng phân của amine bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là
2.
3.
4.
5.
Amine X có công thức phân tử C5H13N. Số đồng phân amine bậc 1 amine X?
6.
7.
8.
9.
Số amine có công thức phân tử C3H9N khi tác dụng với HNO2 tạo khí không màu và alcohol là
2.
3.
4.
5.
Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amine mà khi phản ứng với HNO2 ở điều kiện thường giải phóng khí nitrogen?
2.
3.
4.
5.
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
trimethylamine.
ethylamine.
methylamine.
methylamine.
Hợp chất C2H5NHCH3 có tên là
ethylmethylamine.
dimethylamine.
propylamine.
methylethylamine.
Hợp chất X (CH3NHCH3) là chất khí ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước và có mùi khó chịu. Hợp chất X có tên gọi là
propylamine.
diethylamine.
dimethylamine.
ethylmethylamine.
Chất X có công thức cấu tạo CH3NHC2H5. Tên gọi của X là
dimethylamine.
methylamine.
propylamine.
ethylmethylamine.
X là một amine bậc 3 có phân tử khối bằng 59. Tên gọi của X là
propyamine.
N-methylethanamine.
trimethylamine.
dimethylamine.
Chất hữu cơ X được dùng trong sản xuất thuốc chữa bệnh, các chất phòng trừ dịch hại, chất dẫn dụ con trùng, chất tăng tốc lưu hóa sao su và chất ức chế ăn mòn kim loại. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của X là 45. Chất X có thể là
methyl formate.
methylamine.
formic acid.
ethylamine.
Hợp chất CH3CH2CH2NH2 có tên thay thế là
propylamine.
propan-1-amine.
N-methylmethanamine.
propan-2-amine.
Hợp chất CH3CH2NH2 có tên thay thế là
ethylamine.
methylamine.
N-methylmethanamine.
ethanamine.
Hợp chất CH3CH(NH2)CH3 có tên thay thế là
N,N-dimethylmethanamine.
propan-1-amine.
N-methylmethanamine.
propan-2-amine.
Hợp chất (CH3)3N có tên thay thế là
N,N-dimethylmethanamine.
propan-1-amine.
N-methylmethanamine.
propan-2-amine.
Hợp chất CH3CH2NHCH3 có tên thay thế là
N-methylmethanamine.
methanamine.
ethanamine.
N-methylethanamine.
Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là
caffeine.
nicotine.
nicotineic acid.
morphine.
Aniline là hợp chất quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm và sản xuất polymer. Công thức cấu tạo thu gọn của aniline là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
C6H5CH2NH2.
Công thức cấu tạo thu gọn của trimethylamine là
(CH3)3N.
CH3CH2NH2.
CH3NH2.
CH3NHCH3.
Methylamine có công thức cấu tạo là
CH3NHCH3.
CH3NH2.
(CH3)3N.
C2H5NH2.
Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có trimethylamine. Công thức cấu tạo của X là
CH3NHCH3.
CH3CH2NH2.
(CH3)3N.
CH3CH2CH2NH2.
Công thức cấu tạo thu gọn của ethylmethylamine là
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NH2.
CH3NHCH2CH3.
