WorksheetsHÓA 10-ÔN THI HK2-ĐỀ 2 (2015-2016)
Total questions: 28
Worksheet time: 37mins
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
Có tính oxi hóa mạnh.
Ở điều kiện thường là chất khí.
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Tác dụng mạnh với nước.
Chất nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
HCl.
HF.
H2SO4.
HNO3.
Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Na2SO3, Cu(OH)2, Mg.
AgNO3 (dd), BaCO3, Au.
MnO2, Mg(OH)2, BaSO4.
CaCO3, Na2SO4(dd), KMnO4.
Các ứng dụng của nước Gia-ven, clorua vôi, kali clorat... đều dựa trên cơ sở:
tính oxi hoá mạnh.
tính khử mạnh.
tính tẩy trắng.
tính sát trùng.
Axit halogenhiđric yếu nhất là
HF.
HI.
HCl.
HBr.
Cho 6,32 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc,dư. Sau phản ứng thu được V lít khí Cl2 (đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. Giá trị của V là
1,904 lít.
2,64 lít.
2,24 lít.
1,12 lít.
Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,048 mol/l. Sau 40 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,044 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:
0,0003 mol/l.s.
0,0001 mol/l.s.
0,0004 mol/l.s.
0,0002 mol/l.s.
Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là:
nước brôm.
dung dịch Ba(OH)2.
dung dịch Ca(OH)2.
dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2.
Chọn phát biểu sai
Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt.
Axit sunfuric đặc háo nước.
Khi pha loãng axit sunfuric đặc, chỉ được cho từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
Axit sunfuric đặc làm hóa than vải, giấy, đường saccarozơ.
Dãy các chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
O2, F2, H2SO4 đặc
H2S, H2SO4, S.
S, Cl2, Br2.
SO2, O2, O3.
Tính chất nào sau đây không phải của khí hiđrosunfua?
tan ít trong nước.
không màu, mùi trứng thối, rất độc.
tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu.
hơi nhẹ hơn không khí.
Chia m gam hỗn hợp gồm Al và Cu thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy thu được 3,36 lít khí (đktc).
- Phần 2: tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 7,84 lít khí SO2 (đktc).
Giá trị của m là
31,00 gam.
12,88 gam.
25,76 gam.
15,50 gam.
Phản ứng nào dưới đây, đơn chất lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa
S + 3F2 → SF6
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
S + Hg → HgS
S + O2 → SO2
Cho 2,98 gam muối kali halogenua (X) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được kết tủa Y. Sau khi phân hủy hoàn toàn Y thu được 4,32 gam bạc. Công thức của muối (X) là
KI.
KCl.
KBr.
KF.
Cho 5,76 gam kim loại hóa trị II tác dụng với H2SO4 đặc, nóng (dư) thì thu được 5,376 lít khí SO2 (đktc). Kim loại đó là:
Cu.
Zn.
Mg.
Fe
Khi cho nước brôm vào dung dịch NaI, NaCl và NaF. Sản phẩm thu được halogen nào?
Cl2, I2 và F2.
F2 và Cl2.
I2.
Cl2 và I2.
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 gam SO2 vào 150 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối tạo thành là:
13,52 gam.
25,20 gam.
17,64 gam.
31,20 gam.
Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol NaF và 0,1 mol NaBr. Khối lượng kết tủa tạo thành là
44,2 gam.
18,8 gam.
8,4 gam.
14,35 gam.
Phản ứng điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm là
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4+ H2O + SO2
S + O2 → SO2
Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
AgNO3 (dd), BaCO3, Au.
MnO2, Mg(OH)2, BaSO4.
Na2SO3, Cu(OH)2, Mg.
CaCO3, Na2SO4(dd), KMnO4.
Axit halogenhiđric yếu nhất là
HBr.
HF.
HCl.
HI.
Cho các yếu tố sau: (1) Nồng độ; (2) Áp suất; (3) Nhiệt độ; (4) Chất xúc tác; (5) Diện tích tiếp xúc. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
(1); (2); (3); (4); (5).
(1); (2); (3).
(3); (4); (5).
(1); (2); (3); (5).
Để điều chế oxi, người ta nung hoàn toàn 14,7 gam KClO3 (xúc tác MnO2) thì thu được bao nhiêu lít O2 (đktc)?
11,05 lít.
10,08 lít.
12,096 lít.
4,032 lít.
Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai?
Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.
Nước giải khát được nén khí CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ axit) lớn hơn.
Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
Nguyên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
Cấu hình elecron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là
ns2np5
ns2np4
ns2np3
ns2np6
Cho 6,32 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc,dư. Sau phản ứng thu được V lít khí Cl2 (đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. Giá trị của V là:
1,12 lít.
2,24 lít.
2,604 lít.
1,904 lít.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
Ở điều kiện thường là chất khí.
Tác dụng mạnh với nước.
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Có tính oxi hóa mạnh.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng viên Zn trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Zn + 100 ml dung dịch HCl 0,1M.
Zn + 100 ml dung dịch HCl 0,2M.
Zn + 100 ml dung dịch HCl 0,4M.
Zn + 100 ml dung dịch HCl 0,05M.
