wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11-CHƯƠNG 2: NITO-AMONIAC-MUỐI AMONI

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

2.

Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

a)

Không khí

b)

NH3 và O2

c)

NH4NO2

d)

Zn và HNO3

3.

Người ta điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

4.

Công thức của liti nitrua là:

a)

LiN3

b)

Li3N

c)

Li2N3

d)

Li3N2

5.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2,Ca, Mg

6.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

b)

2 NH3 → N2 + 3H2.

c)

N2 + O2 ↔ 2NO.

d)

N2 + 3Mg→Mg3N2.

7.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất N2 trong công nghiệp?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân muối NH4NO2

c)

Phân huỷ protein

d)

Phân huỷ NH3

8.

Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NO

d)

N2

9.

Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Li

b)

Na

c)

Cl2

d)

Ca

10.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

điều kiện thường

b)

nhiệt độ cao khoảng 1000C

c)

nhiệt độ cao khoảng 10000C

d)

nhiệt độ khoảng 30000C

11.

Ở nhiệt độ thường, nitơ hầu như rất trơ về mặt hóa học, nguyên nhân là

a)

Lớp ngòai cùng của nguyên tử nitơ chỉ có 5 electron

b)

Vỏ nguyên tố nitơ chỉ có 2 lớp

c)

Mối liên kết giữa 2 nguyên tử nitơ là liên kết 3 khá bền

d)

Độ âm điện của nitơ tương đối yếu

12.

Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?

a)

NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5

b)

(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3

c)

NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O

13.

"Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện . . ."

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

14.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O

d)

N2 + 3H2 → 2NH3

15.

Tìm phát biểu đúng về NH3 ?

a)

chất oxi hoá mạnh.

b)

có tính khử mạnh, tính oxi hoá yếu.

c)

chất khử mạnh.

d)

có tính oxi hoá mạnh, tính khử yếu.

16.

Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa ?

a)

Fe(NO3)2

b)

Al(NO3)3

c)

Mg(NO­3)3

d)

Ba(NO3)2

17.

Tìm phát biểu sai?

a)

Khí amoniac tan nhiều trong nước.

b)

NH3 là một bazơ yếu, không làm quỳ tím hóa xanh.

c)

Dung dịch amoniac làm quỳ tím hóa xanh.

d)

So với dung dịch NaOH có cùng nồng độ thì số mol OH- trong dung dịch NH3 bé hơn rất nhiều.

18.

Tìm các tính chất đúng của NH3

(1) Chất khí, không màu, mùi khai, xốc.

(2) Tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazơ yếu.

(3) Dung dịch amoniac đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 25%.

(4) Amoniac khí được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

19.

Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

HNO3, O2, NaOH, dung dịch MgSO4.

b)

HNO3, O2, H2SO4, dung dịch FeCl3.

c)

Cu, O2, dung dịch Na2SO4.

d)

HCl, KOH, dung dịch AlCl3.

20.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

c)

Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm

d)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.

21.

Tìm phát biểu chưa đúng?

a)

Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

b)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.

c)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

d)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.

22.

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu

a)

giảm áp suất, tăng nhiệt độ

b)

tăng áp suất, tăng nhiệt độ

c)

tăng áp suất, giảm nhiệt độ

d)

giảm áp suất, giảm nhiệt độ

23.

Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch các chất riêng biệt sau: BaCl2, FeCl2, AlCl3, Mg(NO3)2, NaCl. Dãy chất tạo kết tủa là

a)

BaCl2, AlCl3, Mg(NO3)2

b)

AlCl3, Mg(NO3)2, NaCl

c)

BaCl2, FeCl2, Mg(NO3)2

d)

FeCl2, AlCl3, Mg(NO3)2

24.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí amoniac là:

a)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ tím mất màu.

d)

Giấy quỳ tím không chuyển màu.

25.

Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

b)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp

c)

Thu bằng phương pháp đẩy nước

d)

Thu bằng phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

26.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2.

(b) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3.

(c) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch BaCl2.

(d) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

a, b, d

b)

b, c

c)

a, b, c, d

d)

a, d

27.

Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

Ba(OH)2

d)

AgNO3

28.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2, H2O

c)

phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

d)

dung dịch amoniac là một bazơ yếu

29.

Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch NH3 đặc thấy có “khói trắng” bay ra. “Khói trắng” đó là chất nào dưới đây?

a)

NH4Cl

b)

HCl

c)

N2

d)

Cl2

30.

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là :

a)

H2SO4 đặc

b)

CuSO4 khan

c)

CaO

d)

P2O5

31.

Có thể dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Sođa

d)

Clorua vôi

32.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

33.

Không khí trong phòng thí nghiệm nếu bị ô nhiễm bởi khí clo, để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NH3.

c)

NaCl.

d)

H2SO4 loãng.

34.

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?

a)

2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl

b)

2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O

c)

2NH3 → N2+ 3H2

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

35.

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết gì?

a)

cộng hóa trị có cực

b)

phối trí

c)

ion

d)

cộng hóa trị không cực

36.

Điều kiện nào để NH3 tác dụng với khí clo?

a)

Đun nóng nhẹ

b)

Điều kiện thường

c)

Đun nóng ở nhiệt độ cao

d)

Nhiệt độ và xúc tác