wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

D:\Dropbox\01 HỌC SINH GIỎI\06 KIỂM TRA ONLINE\05

Total questions: 30

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Lần lượt cho anilin, axit aminoaxetic tác dụng dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch Br2. Số phản ứng hoá học có xảy ra là : anilin phản ứng với HCl và Br2 / Axit amino axetic phản ứng với HCl và NaOH

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

2.

Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây? (1) H2/Ni, t0 ; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH ; (4) CH3COOH (H2SO4 đặc).

a)

(1), (2)

b)

(2), (4)

c)

(2), (3)

d)

(1), (4)

3.

Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau:

1. polisaccarit.

2. khối tinh thể không màu.

3. khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ

4. tham gia phản ứng tráng gương.

5. phản ứng với Cu(OH)2. Những tính chất nào đúng

a)

1, 2, 3, 5

b)

3, 4, 5

c)

1, 2, 3, 4

d)

2, 3, 5

4.

Cho các chất:

(1) dung dịch KOH (đun nóng);

(2) H2/ xúc tác Ni, to;

(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng);

(4) dung dịch Br2;

(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

(6) Na

Hỏi triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

5.

Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có 3 chất làm mất màu nước brom

b)

Có 3 chất phản ứng với H2 (xt Ni, t0)

c)

Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng

d)

Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng

6.

Cho các phát biểu sau:

1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

2) Phân tử khối của một amino axit ( 1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ.

3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

4) Triolein và tristearin đều làm mất màu dung dịch nước brom.

5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Cho các phát biểu sau

(1) Các amin đều có tính bazơ.

(2) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4) Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

(5) Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:

(1) Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc.

(2) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ.

(5) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Có các phát biểu:

(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim.

(2) Nhỏ vài giọt dd axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng.

(3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu.

(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

(2) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

(4) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

(6) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được α - glucozơ

(c) Ở điều kiện thích hợp, glucozơ tác dụng với H2 tạo ra sobitol

(d) Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol

(e) Liên kết peptit là liên kết –CO – NH - của 2 đơn vị α – aminoaxit.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Cho các phát biểu sau:

1) Các peptit đều có phản ứng màu biure.

2) Fructozơ có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra Ag.

3) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau.

4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước. Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein. Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1); có vị ngọt (2); tan trong nước (3); hoà tan Cu(OH)2 (4); làm mất màu nước brom (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7). Số tính chất của fructozơ là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1); có vị ngọt (2); tan trong nước (3); hoà tan Cu(OH)2 (4); làm mất màu nước brom (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7). Số tính chất của fructozơ là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và andehit fomic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp propilen.

(c) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Cho các chất sau:

(1) ClH3N-CH2-COOH

(2) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

(3) CH3-NH3-NO3

(4) (HOOC-CH2-NH3)2SO4

(5) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH

(6) CH3-COO-C6H5

(7) HCOOCH2OOC-COOCH3.

(8) O3NH3N-CH2-NH3HCO3

Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là este.

(2) Các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure.

(3) Chỉ có một este đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc.

(4) Polime (-NH-[CH2]5-CO-)n có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

(5) Có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác.

(6) Thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được glixerol.

(7) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2.

(8) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin là 11,54%. Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ;

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen ;

(3) Oxi hóa ancol bậc 1 thu được anđehit ;

(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3;

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ ;

(6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac ;

(7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên ;

(8) Thủy phân este trong môi trường axit thu được axit và ancol. Số phát biểu luôn đúng là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

20.

Có các hiện tượng được mô tả như sau:

(1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra.

(2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra.

(3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.

(4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

(5) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ.

(6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất. Số hiện tượng được mô tả đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

a)

(1), (2), (3) và (4)

b)

(3), (4), (5) và (6)

c)

(1), (3), (4) và (6)

d)

(2), (3), (4) và (5)

22.

Cho các phát biểu sau đây

(a) Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm.

(b) Các đipeptit không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

(c) Axit cacboxylic có liên kết hidro với nước.

(d) Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho các phát biểu sau :

a. Hiđro hóa triolein (lỏng) có xúc tác Ni, đun nóng thu được tristearin ( rắn).

b. Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ.

c. Axit glutaric là hợp chất lưỡng tính.

d. Các peptit có từ hai liên kết peptit trở lên đều tham gia phản ứng màu biure.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho các nhận định sau:

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.

(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no.

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom.

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương. Số nhận định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):

(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước.

(2) Anilin có tính bazơ, tính bazơ yếu hơn amoniac.

(3) Dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím.

(4) Anilin tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.

(5) Anilin được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp phẩm nhuộm azo. Số phát biểu đúng là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cho các phát biểu sau:

1) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói;

2) Xenluluzơ là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước;

3) Xenlulozơ là polime hợp thành từ các mắt xích  -glucozơ nối với nhau bởi các liên kết  -1,4-glicozit;

4) Xenlulozơ triaxetat là một loại chất dẻo dễ kéo thành tơ sợi.

5) Xenlulozơ tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(2) Cho HNO3 vào dung dịch protein tạo thành dung dịch màu vàng

(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

Ở điều kiện thường, metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai. Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Có các phát biểu sau:

(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol.

(b) Triolein làm mất màu nước brom.

(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín.

(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch.

(b) Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol và xà phòng.

(c) Tripanmitin và tristearin đều là chất béo rắn.

(d) Chất béo là trieste của các axit béo với propan-1,2,3-triol. Số phát biểu sai là.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cho các mệnh đề sau:

(1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.

(3) Trimetyl amin là một amin bậc ba.

(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala- Ala và Ala- Ala- Ala.

(5) Tơ nilon - 6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.

(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.

Số mệnh đề đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6