wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 CHƯƠNG TH ĐẾM PHÁT BIỂU HỮU CƠ

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

(2) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

(4) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

(6) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được etylenglicol

(2) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n>1)

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa

(4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

(5) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic

(6) Chất béo được gọi chung là triglixerit hoặc triaxylglixerol

(7) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(8) Tristearin, tripanmitin có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5

(9) Có tất cả 5 phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, to

(10) Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 có mùi thơm của chuối chín

(11) Axit fomic có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước cao hơn metyl fomat

(12) Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(13) Triolein có công thức phân tử là C57H106O6

(14) Có 6 loại trieste tối đa khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH và C15H31COOH

(15) Cho dãy các chất metyl acrylat, tristearin, metyl fomat, vinyl axetat, triolein, glucozơ, fructozơ. Có 5 chất trong dãy tác dụng được với nước Br2/CCl4

(16) Hidro hóa hoàn toàn dầu thực vật sẽ thu được mỡ động vật

(17) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không nó của chất béo bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành các peoxit chất này bị thủy phân thành các sản phẩm có mùi khó chịu

(18) Cho dãy các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat , phenylamoniclorua, poli(vinyl axetat), glixylvalin(Gly-Val), etilenglicol, triolein. Có 5 chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng.

(19) Este phenyl axetat được tạo thành từ phản ứng của phenol với axit axetic

(20) Este vinyl axetat được hình thành bằng phản ứng cộng giữa axetilen và axitaxetic

(21) Thủy phân este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol tương ứng

(22) Cho các chất sau: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOCCOOC2H5. Có 5 chất thuộc loại este

(23) Este C5H10O2 có 4 cấu tạo có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

(24) Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. Có 3 este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (H2SO4 đặc làm xúc tác).

Số phát biểu đúng là

a)

12

b)

13

c)

15

d)

16

3.

Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước

(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α - amino axit và là cơ sở tạo nên protein

(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen

(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy

Số nhận định đúng là.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Cho các phát biểu sau :

(a) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.

(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

(d) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua.

(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α–glucôzơ chỉ được nối với nhau bởi liên kết α –1,6– glicôzit

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

5.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 1. Cho các phát biểu sau

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α vòng 5 hoặc 6 cạnh.

(d) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).

(e) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ.

(g) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ.

(h) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

(i) Phản ứng giữa axit axetic và ancol anlylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành este có mùi thơm chuối chín.

(k) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai, khó chịu, độc.

(l) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng dần phân tử khối.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Triolein, tristearin có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

(e) Isoamyl axetat được dùng làm dung môi pha sơn và dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

8.

Câu 1. Cho ba amino axit: Glyxin, Alanin, Valin. Số tripeptit tối đa (chứa đồng thời cả 3 gốc aminoaxit trên) có thể tạo ra là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(b) Lipit là trieste của glyxerol với các axit béo.

(c) Ở điều kiện thường, các amino axit đều là chất lỏng và dễ tan trong nước.

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Câu 1. So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ như sau:

(a) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.

(b) Glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong axit.

(d) Đốt cháy hoàn toàn 4 chất đều được số mol CO2 và H2O bằng nhau.

(e) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.

Số so sánh không đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Câu 1. Cho các chất X, Y, Z, T đơn chứa, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2. X, Y, Z, T có đặc điểm sau:

- X có đồng phân hình học và dung dịch X làm đổi màu quỳ tím.

- Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc , thủy phân Y trong NaOH thu được ancol.

- Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc.

- T dùng để điều chế chất dẻo và T không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Y là anlyl fomat.

b)

Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

c)

polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat).

d)

X là axit metacrylic.

13.

Câu 1. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được Ag.

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(e) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(f) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 5 cạnh α - fructozơ và β-fructozơ.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và anđehit fomic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Câu 1. Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

(4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6

(5) Methionin là thuốc bổ thận.

Số nhận định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 1. Tính chất của lipit được liệt kê như sau:

(1) Chất lỏng (2) Chất rắn

(3) Nhẹ hơn nước (4) Tan trong nước

(5) Tan trong xăng (6) Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit

(7) Tác dụng với kim loại kiềm giải phóng (8) Dễ cộng H2 vào gốc axit

Số tính chất đúng với mọi loại lipit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 1. Cho các nhận định sau :

(1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(2) Lipit không hòa tan trong nước

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng.

(5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước.

(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Câu 1. Các phát biểu đúng trong các phát biểu sau là :

(1) Thành phần chính của chất béo thuộc loại hợp chất este.

(2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước.

(3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài.

(4) Khi đun nóng chất béo lỏng với H2 (xúc tác Ni), sản phẩm thu được dễ tan trong nước.

(5) Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa chậm tạo thành CO2 và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ thể.

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 3, 4, 5.

c)

1, 3, 5

d)

1, 4, 5.

20.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(X) + (Y) --> (Z)

(Z) + NaOH → (T) + (G)

(T) + NaOH --> CH4 + (H)

(G) + H2 --> (I)

(I) --> C2H4 + H2O

Phát biểu đúng về tính chất của X và Y là:

a)

Y và G đều tham gia phản ứng tráng gương

b)

Chất X có tham gia phản ứng thủy phân

c)

Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh

d)

Y và Z đều làm mất màu dung dịch brom

21.

Câu 1. Cho các phát biểu sau :

(1) Khi đun nóng NH2-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thì thu được hỗn hợp các peptit

(2) Metylamin, amoniac và anilin đều đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

(3) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(4) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp.

(5) Nhỏ dung dịch I

2 vào dung dịch hồ tinh bột, rồi đun nóng dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 1. Cho các nhận định sau :

(a) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.

(b) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

(c) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.

(d) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.

(e) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 1. Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X1 + 2NaOH → X2 + 2X3

X2 + 2HCl → X4 + 2NaCl

nX4 + nX5 → tơ lapsan + 2nH2O

CH3COOH + X3 → metyl axetat + H2O

Phát biểu đúng là:

a)

Trong phân tử X1 có 10 nguyên tử H

b)

X3 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn X4

c)

X5 có nhiệt độ sôi thấp hơn X3

d)

X1 có phân tử lượng lớn hơn X4 là 30 đvC

24.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amino axit là các chất rắn màu trắng, kết tinh, tương đối dễ tan trong nước.

(2) Các amin có số cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 3, đơn chức, mạch hở là chất khí mùi khai giống NH3.

(3) Sợi bông, tơ tằm và tơ olon thuộc loại polime thiên nhiên.

(4) Saccarozơ và mantozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

(5) Trùng ngưng axit ω – aminoenantoic thu được nilon – 6

Số phát biểu sai là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Câu 1. Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa

a)

fructozơ, anđehit axetic, amilopectin, xenlulozơ

b)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, amilozơ.

c)

glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic

d)

vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axetanđehit

26.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Propan-2-amin là amin bậc 2

b)

HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH có tên bán hệ thống là axit α-aminoglutamic

c)

(CH3)2CH-NH-CH3 có tên thay thế là N-metyl-propan-2-amin

d)

Triolein có công thức phân tử là C57H106O6

27.

Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn X luôn thu được CO2 có số mol bằng với số mol O2 đã phản ứng. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất).

(1) X + 2H2 Y

(2) X + 2NaOH Z + X1 + X2

Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu được anken. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

X, Y đều có mạch không phân nhánh

b)

Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2.

c)

X2 là ancol etylic

d)

X có công thức phân tử là C7H8O4

28.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ cũng như fructozơ thu được axit gluconic.

(2) Glucozơ, fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thủy phân được.

(3) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit tạo ra nhiều phân tử monosaccarit.

(4) Trong phân tử saccarozơ gốc α-glucozơ và gốc β-glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.

(5) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước.

(6) Phân tử amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

(b) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.

(c) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom.

(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.

(e) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa

Số phát biểu sai

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Câu 1. Có các nhận định sau:

(1) Chất béo là những este.

(2) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.

(3) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước.

(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

(5) Chất béo lỏng thường là những triglixerit chứa gốc axit béo không no trong phân tử.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Câu 1. Cho dãy các chất Gly-Ala-Gly-Gly, glucozo, Ala-Gly, protein, glixerol. Số chất trong dãy tác dụng được với Cu(OH)2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Câu 1. Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với : (1) NaOH, (2) HCl, (3) C2H5OH, (4) HNO2

a)

1), (2), (3), (4

b)

2), (3), (4

c)

1), (2), (4

d)

1), (2), (3)

34.

Câu 1. Cho các chất : phenol, phenyl axetat, vinyl axetat, metyl amoni clorua, ancol etylic, glyxin. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Câu 1. Cho các chất sau : axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím : chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đổi màu lần lượt là :

a)

3,1,2

b)

1,2,3

c)

2,1,3

d)

1,1,4

36.

Trong những chất sau đây có bao nhiêu chất có liên kết CO-NH : caprolactam, glyxylalanin, peptit, nilon-7, tơ lapsan, protein, valin, cacbohiđrat

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Câu 1. Cho dãy các chất: etyl axetat, triolein, glucozơ, anilin, glyxin. Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Câu 1. Cho dãy các chất sau: CH3COONH4, CH3NH2, C6H12O6 (glucozơ), H2N-CH2-COOH, CH3COOC2H5, HCOONH4, protein, poli(metyl metacrylat). Số chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

Câu 1. Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH, KHSO4. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Câu 1. Phản ứng nào sau đây là đúng ?

a)

H2N-CH2-COONa + HCl (dư) --> H2N-CH2-COOH + NaCl

b)

CH3COOCH2C6H5 + 2NaOH --> CH3COONa + C6H5CH2ONa + H2O

c)

CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O --> CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

d)

ClH3N-CH2-COOH + NaOH (dư) --> ClH3N-CH2-COONa + H2O

41.

Hợp chất nào sau đây cộng hợp được với nước Br2 ?

a)

anilin

b)

metyl fomat

c)

glucozo

d)

triolein

42.

Câu 1. Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH. Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

2,3,4

b)

1,2,4

c)

1,2,3

d)

1,3,4

43.

Câu 1. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Câu 1. Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, natri fomat, axit fomic, metyl glicozit. Số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Câu 1. Cho các chất sau: CH3NH2, CH3COONH4, CH3COOH, ClNH3CH2COOH, HCOOCH3, NaHCO3, C6H5ONa, KHSO4, C2H5OH (đun nóng). Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

Câu 1. Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua, triolein. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Cho các polime: PVA, PVC, PS, nhựa novolac, thủy tinh plexiglas, tơ nilon-6,6, tơ lapsan. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

48.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

(b) Dung dịch lysin làm hồng quỳ tím.

(c) Anilin làm mất màu nước brom tạo thành kết tủa trắng.

(d) Dung dịch Gly–Ala có phản ứng màu biure.

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Câu 1. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).

(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3.

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit.

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5