Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập đầu năm hoá 11

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo cơ bản của nguyên tử gồm các hạt

a)

proton, nơtron

b)

electron, notron

c)

electron, nơtron và proton

d)

proton và hạt nhân

2.

Dạng ion của nguyên tử Na, Mg

a)

Na+, Mg+

b)

Na2+, Mg2+

c)

Na+, Mg2+

3.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
4.

Xác định hoá trị của Na và Cl trong NaCl ?

a)

I, I

b)

I, II

c)

II, II

5.

Kí hiệu và đơn vị của khối lượng chất?

a)

m, g

b)

M, g

c)

M, G

6.

Kí hiệu và đơn vị của thể tích khí ( đktc )?

a)

V, lít

b)

V, g

c)

m, lít

7.

Kí hiệu và đơn vị của nồng độ mol dung dịch?

a)

CM, M

b)

CM, mol/ lit

c)

M, mol/ lit

d)

CM, lit

8.

Công thức tính số mol theo khối lượng chất?

a)

n = m/M

b)

n = M/m

c)

n = m.M

9.

Công thức tính số mol theo thể tích khí ở đktc?

a)

n = V / 22,4

b)

n = V. 22,4

c)

n = 22,4 / V

10.

Công thức tính số mol theo nồng độ mol dung dịch

a)

n = CM / V(dd)

b)

n = CM.V(dd)

c)

n = V(dd)/CM

11.

Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4:

a)

+1

b)

+7

c)

-7

d)

-1

12.

Cho quá trình Fe2+→ Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa – khử.

13.

Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:

a)

0, +3, +6, +5

b)

+3, +5, 0, +6

c)

0, +3, +5, +6

d)

+5, +6, + 3, 0

14.

Cấu hinh electron của nguyên tử canxi( Z = 20) là?

a)

1s22s22p63s23p64s14p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d2

d)

1s22s22p63s23p63d14s1

15.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết hidro.

16.

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định.

a)

Hạt nơtron

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron

d)

Hạt proton và electron

17.

Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :

a)

0, +2, +6, +4

b)

0, -2, +4, -4.

c)

0, –2, –6, +4.

d)

0, –2, +6, +4.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong các hợp chất H thường có số oxi hóa 1

b)

Trong các hợp chất O thường có số oxi hóa là -2

c)

Số oxi hóa của các nguyên tố phi kim trùng với hóa trị

d)

Số oxi hóa của các nguyên tố kim loại trong hợp chất luôn bằng 0

19.

 Phản ứng:Fe+2HCl⟶ FeCl2+ H2  Phản\ ứng:Fe+2HCl\longrightarrow\ FeCl_2+\ H_{2\ _{\ }}  

Chất oxi hóa là

a)

HCl

b)

Fe

c)

 H2H_2  

d)

 FeCl2FeCl_2  

20.

Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

giảm dần theo chiều tăng của độ âm điện

d)

tăng dần theo chiều tăng của độ âm điện

21.

Trong một nhóm A, tính kim loại của các nguyên tố

a)

giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

giảm dần theo chiều tăng của bán kính nguyên tử

22.

Xét nguyên tố X (Z=12): 1s22s22p63s2. Nguyên tố X là nguyên tố

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại hoặc phi kim

23.

Cho nguyên tố X (Z = 19), vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:

a)

Ô số 19, chu kì 4, nhóm IA.

b)

Ô số 19, chu kì 3, nhóm IA.

c)

Ô số 19, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Ô số 19, chu kì 3, nhóm IIA.

24.

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết:

a)

cộng hóa trị phân cực.

b)

cộng hóa trị không phân cực.

c)

cho – nhận.

d)

ion.

25.

Sục khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được :

a)

dung dịch trong suốt.

b)

dung dịch có màu tím.

c)

dung dịch có màu xanh.

d)

dung dịch có màu vàng nhạt.

26.

1. Chất khử là chất:

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Có số oxi hóa giảm

d)

Số oxi hóa bằng 0

27.

1. Trong phản ứng 2KClO3 ⎯⎯⎯→ 2KCl + 3 O2↑. KClO3 là

a)

chất oxi hoá.

b)

chất khử.

c)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

d)

không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử.

28.

1. Phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất.

b)

Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton.

c)

Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

Phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất.

29.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hóa trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

30.

: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:

(1) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2O

(2) 2Fe + 6H2SO4 đ → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

(3) CaCO3→ CaO + CO2

Phản ứng oxi hóa khử là:

a)

(1) và (3).

b)

(1) và (2).

c)

(2) và (3).

d)

(1) (2) và (3).

31.

Hòa tan hoàn toàn 27,4g kim loại nhóm IIA vào nước dư thu được 4,48 lít khí hidro(đktc). Tên kim loại là:

a)

Ba (M = 137)

b)

Be (M = 9)

c)

Mg (M = 24)

d)

Ca (M = 40)

32.

Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị:

a)

Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z.

b)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (N).

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

d)

Đồng vị là những chất có cùng trị số của Z, nhưng khác nhau trị số A.

33.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Số thứ tự nhóm A bằng số electron hóa trị.

b)

Số thứ tự chu kì bằng số electron hóa trị.

c)

Số nguyên tố ở chu kì 3 là 18.

d)

Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ bằng 2

34.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết hidro.

35.

Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết giữa:

a)

Hai phi kim khác nhau.

b)

Kim loại điển hình với phi kim yếu

c)

Hai phi kim giống nhau.

d)

Hai kim loại với nhau

36.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:

a)

Hai kim loại giống nhau.

b)

Hai phi kim giống nhau.

c)

Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

d)

Một kim loại yếu và một phi kim yếu.

37.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

a)

HCl

b)

HF

c)

HBr

d)

HI

38.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

NaCl + AgNO3 →

b)

NaI + AgNO3 →

c)

NaF + AgNO3 →

d)

NaBr + AgNO3 →

39.

Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

b)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ

d)

Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

40.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

lưu huỳnh.

41.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

nước brom.

b)

CaO.

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch NaOH.

42.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

a)

H2S

b)

NH3

c)

SO2

d)

CO2

43.

Điền vào dấu .... chữ thích hợp:

Chất khử là chất có số oxi hóa .... và nhường e

(a)  

44.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các kim loại

b)

H2SO4 đặc chỉ tác dụng được với kim loại đứng trước H

c)

Al, Fe, Cr bị thụ động với H2SO4 đặc nguội

d)

Al, Fe, Cr bị thụ động với H2SO4 đặc nóng

45.

Cho hỗn hợp Al, Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phần chất rắn không tan là:

a)

Al, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Cu

d)

Fe, Al