Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề lý thuyết 7- TTB

Total questions: 40

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.        

b)

C2H5OH.   

c)

H2O.  

d)

NH3.

2.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí:

a)

CO   

b)

NO.   

c)

SO2.       

d)

CO2.

3.

Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là

a)

liên kết ion.    

b)

liên kết cộng hóa trị. 

c)

liên kết cho - nhận.

d)

liên kết hiđro.

4.

Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

pentan.  

b)

etanol.    

c)

hexan.      

d)

benzen.

5.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.   

b)

C2H5COOC2H5.       

c)

C2H5COOCH3.  

d)

CH3COOCH3.

6.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.     

b)

C17H35COOH và glixerol.  

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol

7.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

ancol.

b)

xeton. 

c)

amin.     

d)

anđehit.

8.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.      

c)

Ancol etylic. 

d)

Fructozơ.

9.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

a)

15,73%.    

b)

18,67%. 

c)

15,05%.  

d)

17,98%.

10.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

CH2=CHCl.    

b)

CH2=CH2.     

c)

CHCl=CHCl.   

d)

CH≡CH.

11.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poli (vinyl clorua).   

b)

Poli (etylen terephtalat).

c)

Poliisopren.   

d)

Polietilen.

12.

Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg.   

b)

Cu.  

c)

Na.   

d)

Mg.

13.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải là

a)

Cu, K, Fe.    

b)

K, Cu, Fe.  

c)

Fe, Cu, K. 

d)

K, Fe, Cu.

14.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

NaNO3.  

b)

NaHCO3.    

c)

Na2CO3. 

d)

NaOH.

15.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.     

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

16.

Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

HNO3 đặc, nóng, dư. 

b)

CuSO4.  

c)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

d)

MgSO4.

17.

Fe tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

a)

FeS.

b)

Fe2(SO4)3.  

c)

FeS2.  

d)

FeSO4.

18.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

a)

CO.   

b)

N2.   

c)

H2.  

d)

He.

19.

            Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

8,56 gam.

b)

3,28 gam.    

c)

10,4 gam.

d)

8,2 gam.

21.

            Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Y tác dụng với H2 tạo sobitol.   

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y là 162.       

d)

X dễ tan trong nước lạnh.

22.

Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

21,60.      

b)

2,16.   

c)

4,32.      

d)

43,20.

23.

Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H7N.  

b)

C4H11N.         

c)

C2H5N. 

d)

C4H9N.

24.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

a)

(3), (1), (5), (2), (4).       

b)

(4), (1), (5), (2), (3).

c)

(4), (2), (3), (1), (5).   

d)

(4), (2), (5), (1), (3).

25.

Cho các polime: poli (vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là

a)

22,4.  

b)

28,4.     

c)

36,2.   

d)

22,0

27.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là

a)

0,672.    

b)

0,56.     

c)

0,448.  

d)

2,24.

28.

Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,5M

d)

2M

29.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

a)

5,3 gam. 

b)

10,6 gam.    

c)

21,2 gam. 

d)

15,9 gam.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.

b)

Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

c)

Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.

31.

Cho 8,4 gam Fe tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?

a)

31,65.   

b)

36,3.   

c)

27,0. 

d)

30,2.

32.

Cho các chất: Fe, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, NaAlO2. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl loãng nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

X có hai công thức cấu tạo phù hợp.      

b)

Y có mạch cacbon phân nhánh.

c)

T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.  

d)

Z không làm mất màu dung dịch brom.

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

            Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC.

- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa. Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

(b) Có thể tiến hành thí nghiệm với các bước như trên bằng cách đun sôi hỗn hợp.

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.

(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.

(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.

(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.

Số phát biểu sai là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

            Cho các phát biểu sau:

(a) Các este rất ít tan trong nước do khả năng tạo liên kết hiđro giữa các phân tử este với các phân tử nước rất kém.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp.

(c) Các este no, đơn chức, mạch hở bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

(d) Khi để trong không khí, anilin bị chuyển từ không màu thành màu vàng do bị oxi hóa.

(e) Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

            Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.

(c) Al2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng và HCl loãng.

(d) NO2 là một oxit axit, tác dụng với H2O tạo ra hai axit.

(e) Al(OH)3, Fe(OH)3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính.

(g) Nhôm và sắt tác dụng với HCl theo cùng tỉ lệ mol.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn.

(b) Đun nóng nước cứng tạm thời.

(c) Nung thạch cao khan.

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

(e) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

(g) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

            Hòa tan hoàn toàn chất rắn X, Y có số mol bằng nhau vào nước được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được m1 gam kết tủa.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch K2CO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được m2 gam kết tủa.

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được m3 gam kết tủa.

Biết m1 < m3 < m2. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

NaNO3, Fe(NO3)2  

b)

KCl, Ba(HCO3)2

c)

Ca(HCO3)2, CaCl2      

d)

NaCl, FeCl2