wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(VOCAB) ETS LC - DAY 5 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY

Total questions: 50

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

not until

a)

nếu không

b)

cho đến khi

c)

thay thế

d)

trong thời gian

2.

brainstorm

a)

phản hồi

b)

ấn tượng

c)

động não

d)

xác nhận

3.

phản hồi

a)

impressed

b)

vacancy

c)

confirm

d)

feedback

4.

nội địa

a)

nominate

b)

domestic

c)

appoint

d)

overseas

5.

Warranty

a)

sửa chữa

b)

bảo hành

c)

cộng đồng

d)

xuất bản

6.

figure out

a)

tìm ra

b)

ấn tượng

c)

cài đặt

d)

xuất bản

7.

community

a)

sự lựa chọn

b)

tiềm năng

c)

cộng đồng

d)

kinh nhiệm

8.

bổ nhiệm

a)

confirm

b)

nominate

c)

assembly

d)

appoint

9.

đặt ở vị trí

a)

situate

b)

replace

c)

locate

d)

account

10.

từ chối

a)

reject

b)

turn down

c)

coverage

d)

refuse

11.

thêm vào

a)

lease

b)

extra

c)

additional

d)

loan

12.

relationship

a)

mối quan hệ

b)

sự đặt chỗ trước

c)

sự cải thiện

d)

sự thăng chức

13.

be sure to

a)

kiểm tra

b)

nhớ làm gì

c)

xin lỗi

d)

tiết kiệm

14.

nhiều loại

a)

assorted

b)

issue

c)

various

d)

lease

15.

facility

a)

ca, kíp

b)

cơ sở vật chất

c)

ứng cử viên

d)

đơn thuốc

16.

spot

a)

sự lựa chọn

b)

ấn phẩm

c)

vị trí

d)

dấu vết

17.

công thức nấu ăn

a)

recipe

b)

prescription

c)

candidate

d)

apologize

18.

ghé qua

a)

stop by

b)

drop by

c)

come by

d)

check out

19.

put together

a)

xác nhận

b)

chuẩn bị

c)

thay thế

d)

tiết kiệm

20.

rộng rãi

a)

extend

b)

spicy

c)

save

d)

spacious

21.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Ứng viên có trình độ cao: Highly qualified _______

a)

candidate

b)

attendee

c)

trainer

d)

professor

22.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nhận được khuyến mãi: Receive a _______

a)

production

b)

promotion

c)

producer

d)

profession

23.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tài liệu quảng cáo: _______ material

a)

publish

b)

promotion

c)

promotional

d)

potential

24.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thêm ca làm việc: Extra _______

a)

sheet

b)

shif

c)

ship

d)

shift

25.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Một số lựa chọn đồ uống: Several beverage _______

a)

options

b)

order

c)

pile

d)

list

26.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Ấn phẩm tháng Mười: The October _______

a)

magazine

b)

issue

c)

newspaper

d)

manual

27.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Vị trí tuyển dụng: Job _______

a)

vacancy

b)

variety

c)

opening

d)

seat

28.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Xác nhận một cuộc hẹn: _______ an appointment

a)

contact

b)

confirm

c)

convenience

d)

contract

29.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thay thảm: _______ the carpet

a)

reply

b)

repeat

c)

reduce

d)

replace

30.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Truyền thông đưa tin: Media _______

a)

coverage

b)

convert

c)

convenience

d)

construction

31.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Sự kiện sắp tới: _______ event

a)

upcoming

b)

closing

c)

opening

d)

branding

32.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Lắp đặt máy chiếu: _______ a projector

a)

inline

b)

insane

c)

install

d)

instate

33.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Xuất bản một cuốn sách: _______ a book

a)

publish

b)

public

c)

purpose

d)

purple

34.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thuê một nhà thầu: Hire a _______

a)

contraction

b)

container

c)

construction

d)

contractor

35.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tiết kiệm tiền: _______ money

a)

safe

b)

save

c)

free

d)

extra

36.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Kiểm tra cuốn sách: _______ _______ a book

a)

check with

b)

check on

c)

check in

d)

check out

37.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Dây chuyền lắp ráp: _______ line

a)

assembly

b)

assemble

c)

access

d)

affordable

38.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tạo đơn đặt phòng: Make a _______

a)

Innovation

b)

reservation

c)

relocating

d)

order

39.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Xin lỗi vì sự bất tiện này: _______ for the inconvenience

a)

fortunate

b)

reject

c)

apologize

d)

thanks

40.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Kinh nghiệm quản lý: Managerial _______

a)

experience

b)

expression

c)

exercise

d)

excuse

41.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Áp dụng cho một khoản vay: Apply for a _______

a)

load

b)

lend

c)

borrow

d)

loan

42.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Khách hàng tiềm năng: _______ customer

a)

potential

b)

prospective

c)

probable

d)

property

43.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Điền một đơn thuốc: Fill a _______

a)

pedestrian

b)

prediction

c)

prescription

d)

previous

44.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Dự án cải tạo nhà: Home _______ project

a)

improvement

b)

impossible

c)

provement

d)

iprovement

45.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Du lịch nước ngoài: Travel _______

a)

overall

b)

overseas

c)

overview

d)

overload

46.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Gây quỹ: _______ funds

a)

raise

b)

rise

c)

rain

d)

row

47.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thiết lập một tài khoản: Set up an _______

a)

appointment

b)

assist

c)

account

d)

accountant

48.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tăng lương: Pay _______

a)

raise

b)

rose

c)

reduce

d)

balance

49.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Trong lúc đó: In the _______

a)

meaning

b)

moment

c)

meantime

d)

mind

50.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Cho thuê văn phòng: _______ office space

a)

live

b)

lease

c)

lower

d)

launch