Font size
Worksheets(VOCAB) ETS LC - DAY 5 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY
Total questions: 50
Worksheet time: 10mins
not until
nếu không
cho đến khi
thay thế
trong thời gian
brainstorm
phản hồi
ấn tượng
động não
xác nhận
phản hồi
impressed
vacancy
confirm
feedback
nội địa
nominate
domestic
appoint
overseas
Warranty
sửa chữa
bảo hành
cộng đồng
xuất bản
figure out
tìm ra
ấn tượng
cài đặt
xuất bản
community
sự lựa chọn
tiềm năng
cộng đồng
kinh nhiệm
bổ nhiệm
confirm
nominate
assembly
appoint
đặt ở vị trí
situate
replace
locate
account
từ chối
reject
turn down
coverage
refuse
thêm vào
lease
extra
additional
loan
relationship
mối quan hệ
sự đặt chỗ trước
sự cải thiện
sự thăng chức
be sure to
kiểm tra
nhớ làm gì
xin lỗi
tiết kiệm
nhiều loại
assorted
issue
various
lease
facility
ca, kíp
cơ sở vật chất
ứng cử viên
đơn thuốc
spot
sự lựa chọn
ấn phẩm
vị trí
dấu vết
công thức nấu ăn
recipe
prescription
candidate
apologize
ghé qua
stop by
drop by
come by
check out
put together
xác nhận
chuẩn bị
thay thế
tiết kiệm
rộng rãi
extend
spicy
save
spacious
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Ứng viên có trình độ cao: Highly qualified _______
candidate
attendee
trainer
professor
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nhận được khuyến mãi: Receive a _______
production
promotion
producer
profession
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tài liệu quảng cáo: _______ material
publish
promotion
promotional
potential
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thêm ca làm việc: Extra _______
sheet
shif
ship
shift
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Một số lựa chọn đồ uống: Several beverage _______
options
order
pile
list
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Ấn phẩm tháng Mười: The October _______
magazine
issue
newspaper
manual
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Vị trí tuyển dụng: Job _______
vacancy
variety
opening
seat
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Xác nhận một cuộc hẹn: _______ an appointment
contact
confirm
convenience
contract
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thay thảm: _______ the carpet
reply
repeat
reduce
replace
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Truyền thông đưa tin: Media _______
coverage
convert
convenience
construction
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Sự kiện sắp tới: _______ event
upcoming
closing
opening
branding
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Lắp đặt máy chiếu: _______ a projector
inline
insane
install
instate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Xuất bản một cuốn sách: _______ a book
publish
public
purpose
purple
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thuê một nhà thầu: Hire a _______
contraction
container
construction
contractor
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tiết kiệm tiền: _______ money
safe
save
free
extra
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Kiểm tra cuốn sách: _______ _______ a book
check with
check on
check in
check out
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Dây chuyền lắp ráp: _______ line
assembly
assemble
access
affordable
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tạo đơn đặt phòng: Make a _______
Innovation
reservation
relocating
order
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Xin lỗi vì sự bất tiện này: _______ for the inconvenience
fortunate
reject
apologize
thanks
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Kinh nghiệm quản lý: Managerial _______
experience
expression
exercise
excuse
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Áp dụng cho một khoản vay: Apply for a _______
load
lend
borrow
loan
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Khách hàng tiềm năng: _______ customer
potential
prospective
probable
property
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Điền một đơn thuốc: Fill a _______
pedestrian
prediction
prescription
previous
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Dự án cải tạo nhà: Home _______ project
improvement
impossible
provement
iprovement
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Du lịch nước ngoài: Travel _______
overall
overseas
overview
overload
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Gây quỹ: _______ funds
raise
rise
rain
row
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thiết lập một tài khoản: Set up an _______
appointment
assist
account
accountant
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tăng lương: Pay _______
raise
rose
reduce
balance
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Trong lúc đó: In the _______
meaning
moment
meantime
mind
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Cho thuê văn phòng: _______ office space
live
lease
lower
launch
