wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

Total questions: 15

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

 73\frac{7}{3}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

 S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

 S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

 S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

 S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

3.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\  (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

 S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

4.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

 V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

 V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

5.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

 V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

 V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

 V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

 V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

6.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

 1516\frac{15}{16}  

b)

 15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

 2116\frac{21}{16}  

d)

 21π16\frac{21\pi}{16}  

7.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

 S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

 S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

 S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

 S=93712S=\frac{937}{12}  

8.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

 32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

 64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

 21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

 16π15\frac{16\pi}{15}  

9.

 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng  x=a (a>0)x=a\ \left(a>0\right)  . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng  57π57\pi  là:

a)

 a=3a=3  

b)

 a=5a=5  

c)

 a=4a=4  

d)

 a=2a=2  

10.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3 , trục hoành và các đường thẳng  x=1, x=m (m>1)x=1,\ x=m\ \left(m>1\right)  bằng  203\frac{20}{3} . Giá trị của m bằng: 

a)

 m=52m=\frac{5}{2}  

b)

 m=2m=2  

c)

 m=3m=3  

d)

 m=32m=\frac{3}{2}  

11.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  y=1+lnxx, y=0, x=1, x=ey=\frac{\sqrt{1+\ln x}}{x},\ y=0,\ x=1,\ x=e  là  S=a2+bS=a\sqrt{2}+b  . Khi đó  a2+b2=?a^2+b^2=?  

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 209\frac{20}{9}  

d)

 22  

12.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

 e+12\frac{e+1}{2}  

b)

 e+32e+\frac{3}{2}  

c)

 e12\frac{e-1}{2}  

d)

 e+12e+\frac{1}{2}  

13.

Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình   x=0, x=π3x=0,\ x=\frac{\pi}{3} . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x (0xπ3)x\ \left(0\le x\le\frac{\pi}{3}\right)  ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là  2x2x  và  cosx\cos x . Thể tích vật thể B bằng: 

a)

 3π+36\frac{\sqrt{3}\pi+3}{6}  

b)

 3π33\frac{\sqrt{3}\pi-3}{3}  

c)

 3π36\frac{\sqrt{3}\pi-3}{6}  

d)

 3π6\frac{\sqrt{3}\pi}{6}  

14.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

 S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

 S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

 S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

 S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

15.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=1, x=1y=3x^2+2x+1,\ y=0,\ x=-1,\ x=1 . Tính S?

a)

 S=5S=5  

b)

 S=0S=0  

c)

 S=2S=2  

d)

 S=4S=4