Font size
S
M
L
XL
WorksheetsAround the World [ENG-VIET Complete] Level 3
Total questions: 172
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
population
a)
dân số
b)
Ha-oai
c)
Na Uy
2.
country
a)
đất nước, quốc gia
b)
Việt Nam
c)
lục địa
3.
nationality
a)
quốc tịch
b)
Ma Cao
c)
thiên hà, ngân hà
4.
continent
a)
lục địa
b)
Na Uy
c)
vũ trụ
5.
earth
a)
trái đất
b)
Ni-giê-ri-a
c)
Oa-sinh-tơn
6.
world
a)
thế giới
b)
châu Phi
c)
Ma Rốc
7.
globe
a)
địa cầu
b)
Châu lục
c)
Mê-xi-cô
8.
geography
a)
địa lí
b)
châu Á
c)
Thái Lan
9.
equator
a)
đường xích đạo
b)
ngôn ngữ
c)
truyền thống
10.
sun
a)
mặt trời
b)
bản đồ
c)
Lào
11.
moon
a)
mặt trăng
b)
thiên hà, ngân hà
c)
đất nước, quốc gia
12.
stars
a)
ngôi sao
b)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
c)
Ha-ti
13.
planets
a)
hành tinh
b)
Alaska
c)
mặt trăng
14.
solar system
a)
hệ mặt trời
b)
Nam Phi
c)
Hồng Kông
15.
galaxy
a)
thiên hà, ngân hà
b)
Thổ Nhĩ Kì
c)
Texas
16.
universe
a)
vũ trụ
b)
Bồ Đào Nha
c)
châu Phi
17.
map
a)
bản đồ
b)
Trung Quốc
c)
Nhật Bản
18.
culture
a)
văn hóa
b)
Ba Lan
c)
Niu Di-lân
19.
tradition
a)
truyền thống
b)
Cu-ba
c)
Thụy Sĩ
20.
language
a)
ngôn ngữ
b)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
c)
Anh Quốc
21.
war
a)
chiến tranh
b)
In-đô-nê-si-a
c)
châu Âu
22.
Continents
a)
Châu lục
b)
Bắc Mĩ
c)
Trung Quốc
23.
Asia
a)
châu Á
b)
vũ trụ
c)
Alaska
24.
Africa
a)
châu Phi
b)
Ý
c)
Ha-oai
25.
North America
a)
Bắc Mĩ
b)
Mê-xi-cô
c)
bản đồ
26.
South America
a)
Nam Mĩ
b)
mặt trời
c)
đường xích đạo
27.
Antarctica
a)
Nam Cực
b)
đất nước, quốc gia
c)
văn hóa
28.
Europe
a)
châu Âu
b)
Đài Loan
c)
địa cầu
29.
Australia & Oceania
a)
Úc & châu Đại Dương
b)
Thụy Sĩ
c)
Đài Loan
30.
Japan
a)
Nhật Bản
b)
Ca-na-đa
c)
Việt Nam
31.
Singapore
a)
Sing-ga-po
b)
địa cầu
c)
Pê-ru
32.
China
a)
Trung Quốc
b)
Ấn Độ
c)
Ni-giê-ri-a
33.
South Korea
a)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
b)
Texas
c)
chiến tranh
34.
India
a)
Bắc Triều Tiên
b)
Sing-ga-po
c)
địa lí
35.
Thailand
a)
Thái Lan
b)
ngôi sao
c)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
36.
Malaysia
a)
Ma-lay-si-a
b)
Đức
c)
Flo-ri-đa
37.
Indonesia
a)
In-đô-nê-si-a
b)
Mi-an-ma
c)
Cu-ba
38.
Vietnam
a)
Việt Nam
b)
Cam-pu-chia
c)
Ấn Độ
39.
Philippines
a)
Phi-líp-pin
b)
Hà Lan
c)
Nga
40.
Myanmar
a)
Mi-an-ma
b)
lục địa
c)
mặt trời
41.
Laos
a)
Lào
b)
Nhật Bản
c)
Đức
42.
Cambodia
a)
Cam-pu-chia
b)
Ai Cập
c)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
43.
Hong Kong
a)
Hồng Kông
b)
Ai-len
c)
Nam Mĩ
44.
Macau
a)
Ma Cao
b)
quốc tịch
c)
New York
45.
Taiwan
a)
Đài Loan
b)
Anh Quốc
c)
Bắc Triều Tiên
46.
UAE – United Arab Emirates
a)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
b)
Phần Lan
c)
Bồ Đào Nha
47.
India
a)
Ấn Độ
b)
Flo-ri-đa
c)
Úc & châu Đại Dương
48.
Egypt
a)
Ai Cập
b)
Phi-líp-pin
c)
Ma-lay-si-a
49.
Nigeria
a)
Ni-giê-ri-a
b)
thế giới
c)
Bỉ
50.
Morocco
a)
Ma Rốc
b)
Bắc Triều Tiên
c)
Hung-ga-ry
51.
South Africa
a)
Nam Phi
b)
Ha-ti
c)
Bra-zin
52.
Canada
a)
Ca-na-đa
b)
Lào
c)
Ba Lan
53.
Cuba
a)
Cu-ba
b)
Ca-li-pho-ni-a
c)
Ý
54.
Haiti
a)
Ha-ti
b)
Ma-lay-si-a
c)
Pháp
55.
Mexico
a)
Mê-xi-cô
b)
hành tinh
c)
châu Á
56.
USA – United States of America
a)
Hoa Kì
b)
Bỉ
c)
Nam Cực
57.
Argentina
a)
Ác-hen-ti-na
b)
châu Âu
c)
Châu lục
58.
Brazil
a)
Bra-zin
b)
Tây Ban Nha
c)
trái đất
59.
Chile
a)
Chi-lê
b)
trái đất
c)
Ai-len
60.
Peru
a)
Pê-ru
b)
Hồng Kông
c)
hành tinh
61.
Belgium
a)
Bỉ
b)
địa lí
c)
Ác-hen-ti-na
62.
Denmark
a)
Đan Mạch
b)
văn hóa
c)
Phi-líp-pin
63.
Finland
a)
Phần Lan
b)
Úc & châu Đại Dương
c)
Đan Mạch
64.
France
a)
Pháp
b)
Bra-zin
c)
Thổ Nhĩ Kì
65.
Germany
a)
Đức
b)
mặt trăng
c)
Hoa Kì
66.
Hungary
a)
Hung-ga-ry
b)
New York
c)
ngôn ngữ
67.
Iceland
a)
Ai-len
b)
Thái Lan
c)
Sing-ga-po
68.
Italy
a)
Ý
b)
chiến tranh
c)
Ca-na-đa
69.
Netherlands
a)
Hà Lan
b)
hệ mặt trời
c)
ngôi sao
70.
Norway
a)
Na Uy
b)
dân số
c)
Chi-lê
71.
Poland
a)
Ba Lan
b)
Pê-ru
c)
thế giới
72.
Portugal
a)
Bồ Đào Nha
b)
Nam Mĩ
c)
Phần Lan
73.
Russia
a)
Nga
b)
Oa-sinh-tơn
c)
Hà Lan
74.
Spain
a)
Tây Ban Nha
b)
Hung-ga-ry
c)
Úc / Ô-xtrây-li-a
75.
Switzerland
a)
Thụy Sĩ
b)
Nga
c)
Ma Cao
76.
Turkey
a)
Thổ Nhĩ Kì
b)
Đan Mạch
c)
Tây Ban Nha
77.
UK – United Kingdom
a)
Anh Quốc
b)
Nam Cực
c)
Nam Phi
78.
Australia
a)
Úc / Ô-xtrây-li-a
b)
Niu Di-lân
c)
Ai Cập
79.
New Zealand
a)
Niu Di-lân
b)
truyền thống
c)
Cam-pu-chia
80.
California
a)
Ca-li-pho-ni-a
b)
Ác-hen-ti-na
c)
Bắc Mĩ
81.
Washington
a)
Oa-sinh-tơn
b)
Úc / Ô-xtrây-li-a
c)
quốc tịch
82.
New York
a)
New York
b)
đường xích đạo
c)
In-đô-nê-si-a
83.
Texas
a)
Texas
b)
Hoa Kì
c)
hệ mặt trời
84.
Alaska
a)
Alaska
b)
Ma Rốc
c)
Mi-an-ma
85.
Florida
a)
Flo-ri-đa
b)
Pháp
c)
Ca-li-pho-ni-a
86.
Hawaii
a)
Ha-oai
b)
Chi-lê
c)
dân số
87.
dân số
a)
population
b)
Chile
c)
Australia & Oceania
88.
đất nước, quốc gia
a)
country
b)
Myanmar
c)
country
89.
quốc tịch
a)
nationality
b)
Hong Kong
c)
equator
90.
lục địa
a)
continent
b)
Taiwan
c)
Philippines
91.
trái đất
a)
earth
b)
globe
c)
South Africa
92.
thế giới
a)
world
b)
Nigeria
c)
Indonesia
93.
địa cầu
a)
globe
b)
Asia
c)
Denmark
94.
địa lí
a)
geography
b)
country
c)
Hawaii
95.
đường xích đạo
a)
equator
b)
Russia
c)
Singapore
96.
mặt trời
a)
sun
b)
Peru
c)
Myanmar
97.
mặt trăng
a)
moon
b)
Belgium
c)
Chile
98.
ngôi sao
a)
stars
b)
tradition
c)
language
99.
hành tinh
a)
planets
b)
solar system
c)
continent
100.
hệ mặt trời
a)
solar system
b)
Germany
c)
USA – United States of America
101.
thiên hà, ngân hà
a)
galaxy
b)
UK – United Kingdom
c)
Spain
102.
vũ trụ
a)
universe
b)
Iceland
c)
New Zealand
103.
bản đồ
a)
map
b)
continent
c)
Thailand
104.
văn hóa
a)
culture
b)
India
c)
moon
105.
truyền thống
a)
tradition
b)
Laos
c)
Asia
106.
ngôn ngữ
a)
language
b)
Japan
c)
Texas
107.
chiến tranh
a)
war
b)
Indonesia
c)
New York
108.
Châu lục
a)
Continents
b)
Cuba
c)
universe
109.
châu Á
a)
Asia
b)
Italy
c)
Continents
110.
châu Phi
a)
Africa
b)
China
c)
globe
111.
Bắc Mĩ
a)
North America
b)
South Africa
c)
Australia & Oceania
112.
Nam Mĩ
a)
South America
b)
North America
c)
Australia
113.
Nam Cực
a)
Antarctica
b)
Texas
c)
Portugal
114.
châu Âu
a)
Europe
b)
Hungary
c)
Morocco
115.
Úc & châu Đại Dương
a)
Australia & Oceania
b)
planets
c)
California
116.
Nhật Bản
a)
Japan
b)
Singapore
c)
Turkey
117.
Sing-ga-po
a)
Singapore
b)
Antarctica
c)
Taiwan
118.
Trung Quốc
a)
China
b)
Haiti
c)
Africa
119.
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
a)
South Korea
b)
Malaysia
c)
stars
120.
Bắc Triều Tiên
a)
India
b)
geography
c)
Switzerland
121.
Thái Lan
a)
Thailand
b)
war
c)
nationality
122.
Ma-lay-si-a
a)
Malaysia
b)
Morocco
c)
world
123.
In-đô-nê-si-a
a)
Indonesia
b)
moon
c)
Florida
124.
Việt Nam
a)
Vietnam
b)
Continents
c)
India
125.
Phi-líp-pin
a)
Philippines
b)
equator
c)
Macau
126.
Mi-an-ma
a)
Myanmar
b)
galaxy
c)
India
127.
Lào
a)
Laos
b)
Macau
c)
UAE – United Arab Emirates
128.
Cam-pu-chia
a)
Cambodia
b)
Netherlands
c)
Canada
129.
Hồng Kông
a)
Hong Kong
b)
Philippines
c)
sun
130.
Ma Cao
a)
Macau
b)
South America
c)
Finland
131.
Đài Loan
a)
Taiwan
b)
nationality
c)
tradition
132.
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
a)
UAE – United Arab Emirates
b)
Brazil
c)
Egypt
133.
Ấn Độ
a)
India
b)
California
c)
war
134.
Ai Cập
a)
Egypt
b)
UAE – United Arab Emirates
c)
earth
135.
Ni-giê-ri-a
a)
Nigeria
b)
Poland
c)
planets
136.
Ma Rốc
a)
Morocco
b)
stars
c)
North America
137.
Nam Phi
a)
South Africa
b)
Canada
c)
Belgium
138.
Ca-na-đa
a)
Canada
b)
Alaska
c)
UK – United Kingdom
139.
Cu-ba
a)
Cuba
b)
universe
c)
China
140.
Ha-ti
a)
Haiti
b)
Argentina
c)
Germany
141.
Mê-xi-cô
a)
Mexico
b)
Hawaii
c)
Europe
142.
Hoa Kì
a)
USA – United States of America
b)
Australia
c)
South Korea
143.
Ác-hen-ti-na
a)
Argentina
b)
culture
c)
Russia
144.
Bra-zin
a)
Brazil
b)
Egypt
c)
Washington
145.
Chi-lê
a)
Chile
b)
Portugal
c)
Mexico
146.
Pê-ru
a)
Peru
b)
South Korea
c)
Italy
147.
Bỉ
a)
Belgium
b)
world
c)
Cuba
148.
Đan Mạch
a)
Denmark
b)
Cambodia
c)
Poland
149.
Phần Lan
a)
Finland
b)
USA – United States of America
c)
Nigeria
150.
Pháp
a)
France
b)
New York
c)
galaxy
151.
Đức
a)
Germany
b)
Mexico
c)
Malaysia
152.
Hung-ga-ry
a)
Hungary
b)
Europe
c)
Norway
153.
Ai-len
a)
Iceland
b)
population
c)
Cambodia
154.
Ý
a)
Italy
b)
France
c)
Argentina
155.
Hà Lan
a)
Netherlands
b)
Norway
c)
solar system
156.
Na Uy
a)
Norway
b)
earth
c)
Vietnam
157.
Ba Lan
a)
Poland
b)
Spain
c)
Iceland
158.
Bồ Đào Nha
a)
Portugal
b)
Vietnam
c)
Alaska
159.
Nga
a)
Russia
b)
Australia & Oceania
c)
population
160.
Tây Ban Nha
a)
Spain
b)
Finland
c)
Antarctica
161.
Thụy Sĩ
a)
Switzerland
b)
Florida
c)
Peru
162.
Thổ Nhĩ Kì
a)
Turkey
b)
Thailand
c)
Haiti
163.
Anh Quốc
a)
UK – United Kingdom
b)
Turkey
c)
Hong Kong
164.
Úc / Ô-xtrây-li-a
a)
Australia
b)
Washington
c)
Laos
165.
Niu Di-lân
a)
New Zealand
b)
Switzerland
c)
Brazil
166.
Ca-li-pho-ni-a
a)
California
b)
New Zealand
c)
France
167.
Oa-sinh-tơn
a)
Washington
b)
Africa
c)
map
168.
New York
a)
New York
b)
language
c)
Netherlands
169.
Texas
a)
Texas
b)
map
c)
geography
170.
Alaska
a)
Alaska
b)
Denmark
c)
Japan
171.
Flo-ri-đa
a)
Florida
b)
India
c)
culture
172.
Ha-oai
a)
Hawaii
b)
sun
c)
Hungary
Reset
