Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 45'

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây với véc tơ cảm ứng từ. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

3.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

4.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

5.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

6.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

7.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là

a)

1,5 .10-7 Wb.

b)

3.10-7 Wb.

c)

1,5.10-7 Wb.

d)

2.10-7 Wb.

8.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

9.

Mắt một người có đặc điểm sau: OCC = 5cm, OCV = 1m. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Mắt bị lão hoá (vừa cận, vừa viễn).

b)

Mắt không bị tật.

c)

Mắt viễn thị.

d)

Mắt cận thị

10.

Ảnh của một vật tạo bởi Thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

Luôn là ảnh thật

b)

Luôn cho ảnh ảo

c)

Lúc cho ảnh ảo, lúc cho ảnh thật

d)

Luôn là ảnh thật nếu vật đặt ngoài tiêu cự, luôn là ảnh ảo nếu vật đặt trong tiêu cự.

11.

Ảnh của vật tạo bởi Thấu kính phân kì luôn có đặc điểm

a)

Ảnh ảo, cùng chiều vật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo, ngược chiều , nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, Cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

12.

ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ có đặc điểm là:

a)

nhỏ hơn vật và ngược chiều với vật, xa thấu kinh hơn so với vật

b)

lớn hơn vật, cùng chiều với vật, gần thấu kính hơn so với vật

c)

lớn hơn vật và cùng chiều với vật, xa thấu kính hơn so với vật

d)

lúc lớn hơn, lúc nhỏ hơn vật nhưng luôn cùng chiều vật

13.

Vật đặt ở ngoài khoảng tiêu cự thì thấu kính hội tụ luôn cho ảnh có đặc điểm:

a)

Ảnh thật

b)

Ảnh thật, lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

14.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

b)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

c)

Thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm

15.

Đặt vật sáng cao 2cm trước thấu kính phân kì có tiêu cự -12cm, cách thấu kính một đoạn 12cm. Ảnh của vật qua thấu kính là

a)

Ảnh thật, ngược chiều và cách thấu kính 6cm.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật và cách thấu kính 12cm

c)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật và cao 1cm

d)

Ảnh thật, ngược chiều với vật và cao 1cm

16.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là :

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

17.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là:

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

18.

Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40cm. tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh :

a)

ảo, cao 2cm

b)

ảo, cao 4cm

c)

thật, cao 2cm

d)

thật cao 4cm

19.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu

kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm. Ảnh của vật

a)

ngược chiều và bằng 1/3 vật

b)

ngược chiều và bằng 1/4 vật

c)

cùng chiều và bằng 1/3 vật

d)

cùng chiều và bằng 1/4 vật

20.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ

cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính

là :

a)

40cm

b)

16cm

c)

20cm

d)

25cm

21.

Vật AB ở trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là

a)

A. 60 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 50 cm

d)

D. 80 cm

22.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

23.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

24.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

25.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

26.

Chiếu ánh sáng từ không khí (n1=1) vào thủy tinh có chiết suất (n2 = 1,5). Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

27.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

a)

D = 70032’.

b)

D = 450.

c)

D = 25032’

d)

D = 12058’.

28.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.10−7Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.10−7 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.10−7 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.10−7 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

29.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

30.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.10−7Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.10−7 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.10−7 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.10−7 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.