wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống

a)

Môi trường sống

b)

Có xương sống hay không

c)

Lối sống

d)

Cách bắt mồi

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cá chép?

a)

Vòng tuần hoàn kín.

b)

Hô hấp qua mang và da.

c)

Tim 4 ngăn.

d)

Có 2 vòng tuần hoàn.

3.

Thứ tự nào đúng về quá trình tiêu hóa thức ăn của cá chép

a)

Hầu – miệng – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn

b)

Miệng – thực quản – hầu – dạ dày – hậu môn – ruột

c)

Miệng – hầu – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn

d)

Hầu – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn – miệng

4.

Hệ thần kinh cá có … tương đối phát triển, có vai trò điều hòa và phối hợp các hoạt động khi bơi

a)

Não trước

b)

Các giác quan

c)

Tủy sống

d)

Tiểu não

5.

Trong hệ tuần hoàn của cá chép, những loại mạch nào dưới đây luôn vận chuyển máu nghèo ôxi

a)

Các mao mạch ở các cơ quan và động mạch chủ lưng

b)

Động mạch chủ lưng và động mạch chủ bụng

c)

Động mạch chủ lưng và tĩnh mạch bụng

d)

Động mạch chủ bụng và tĩnh mạch bụng

6.

Loài cá có độc có thể gây chết người

a)

Cá chép

b)

Cá đuối

c)

Cá nóc

d)

Cá trích

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cá chép?

a)

Vòng tuần hoàn kín.

b)

Hô hấp qua mang và da.

c)

Tim 4 ngăn.

d)

Có 2 vòng tuần hoàn.

8.

Nhau thai có vai trò

a)

Là cơ quan giao phối của thỏ

b)

Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi

c)

Là nơi chứa phôi thai

d)

Nơi diễn ra quá trình thụ tinh

9.

Cơ thể thỏ phủ …

a)

Lông mao

b)

Lông tơ

c)

Lông vũ

d)

Lông ống

10.

Hệ tuần hoàn của thỏ

a)

Tim 2 ngăn, có 1 vòng tuần hoàn

b)

Tim 2 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

c)

Tim 3 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

d)

Tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

11.

Hiện tượng nuôi con bằng sữa mẹ có ý nghĩa như thế nào lớp lớp thú

a)

Tăng tỷ lệ trứng được thụ tinh

b)

Tăng tỷ lệ phôi phát triển thành con non

c)

Tăng tỷ lệ sinh sản của con trưởng thành

d)

Tăng tỷ lệ con non phát triển thành con trưởng thành.

12.

Trong các nhận định sau về chim bồ câu, những nhận định nào không chính xác?

a)

Chim là động vật biến nhiệt.

b)

Chim mẹ nuôi con bằng sữa diều.

c)

Thân chim được bao phủ bởi lớp lông mao.

d)

Chim có mỏ sừng bao lấy hàm, không có răng.

13.

Vì sao ở lớp chim không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2?

a)

Vì chim có hệ tuần hoàn hở, tim có 4 ngăn ngăn hoàn toàn.

b)

Vì chim có hệ tuần hoàn kín, tim có 4 ngăn ngăn hoàn toàn

c)

Vì chim có hệ tuần hoàn hở, tim có 4 ngăn ngăn không hoàn toàn.

d)

Vì chim có hệ tuần hoàn kín, tim có 4 ngăn ngăn không hoàn toàn.

14.

Trong số các đặc điểm sau, đâu là đặc điểm chung của lớp Chim?

a)

Là động vật có xương sống, hằng nhiệt.

b)

Mình có lông vũ bao phủ.

c)

Chi trước biến đổi thành cánh, có mỏ sừng.

d)

Túi khí tham gia hô hấp.

e)

Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.

15.

Trong số các đặc điểm sau đây, đâu không phải là đặc điểm chung của lớp Thú?

a)

Là động vật có xương sống.

b)

Có lông mao.

c)

Có tuyến sữa.

d)

Là động vật biến nhiệt.

16.

Vì sao dơi tránh né được các chướng ngại vật khi bay ban đêm?

a)

Vì mắt dơi rất tinh.

b)

Vì dơi có tai rất thính. Chúng xác định được các âm thanh do chạm phải các chướng ngại vật phía trước dội lại;

c)

Vì dơi có khứu giác phát triển. Có thể đánh hơi được chướng ngại vật hoặc mồi.

d)

Vì thị giác của dơi rất tốt giúp chúng nhìn được trong bóng tối.

17.

Cơ thể cá voi có những đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường nước là:

a)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi.

b)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua mang.

c)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua phổi.

d)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi, hô hấp qua mang.

18.

Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

A. Vì cá thụ tinh ngoài và môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh, tỷ lệ sống sót

b)

B. Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác

c)

C. Vì ở dưỡi nước rộng nên cá có đủ chỗ để sống.

d)

D. Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.

19.

Cá chép hô hấp qua bộ phận nào?

a)

A. Phổi

b)

B. Da

c)

C. Mang

d)

D. Túi khí

20.

Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?

a)

A. Là động vật biến nhiệt.

b)

B. Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông.

c)

C. Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn.

d)

D. Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc, …

21.

Ý nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng?

a)

A. Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

B. Tim 3 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

c)

C. Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

D. Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

22.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

A. Tim hai ngăn, 1 vòng tuần hoàn

b)

B. Không có đuôi.

c)

C. Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

D. Hô hấp bằng da và phổi

23.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

A. Hô hấp bằng phổi.

b)

B. Có mi mắt thứ ba.

c)

C. Da trần, ẩm ướt

d)

D. Thích phơi nắng.

24.

Trứng của thằn lằn có đặc điểm gì ?

a)

Vỏ đá vôi và nhiều noãn hoàng

b)

Vỏ dai và nhiều noãn hoàng

c)

Vỏ mềm và ít noãn hoàng

d)

Vỏ dai và ít noãn hoàng

25.

Diều của chim có chức năng:

a)

Tiết ra chất lỏng trắng (sữa diều) để nuôi con.

b)

Dự trữ thức ăn.

c)

Tiết dịch mật tiêu hóa thức ăn.

d)

Giúp chim hô hấp.

26.

Chim ăn hạt có dạ dày cơ (mề) rất dày, co bóp rất khỏe giúp:

a)

Nghiền nát thức ăn loại hạt.

b)

Tiêu thụ một khối lượng thức ăn rất lớn để cung cấp năng lượng cần cho sự bay.

c)

Tiêu hóa cát sỏi vì chim có thói quen ăn thêm các viên cát sỏi.

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng dễ dàng hơn.

27.

Tuyến phao câu của chim tiết ra chất nhờn giúp:

a)

Lông mịn, không thấm nước.

b)

Cung cấp vitamin cho chim.

c)

Chim giảm ma sát với không khí.

d)

Chim tiêu hóa thức ăn hiệu quả hơn.

28.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

29.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh.

30.

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây về cá chép là đúng?

a)

A. Là động vật hằng nhiệt.

b)

B. Sống trong môi trường nước ngọt.

c)

C. Chỉ ăn thực vật thuỷ sinh.

d)

D. Thụ tinh trong.

31.

Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển ?

a)

A. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

B. Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

C. Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

d)

D. Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

32.

Câu 3. Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

A. Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.

b)

B. Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác

c)

C. Vì ở dưỡi nước rộng nên cá có đủ chỗ để sống.

d)

D. Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.

33.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây giúp cá dễ dàng chuyển động theo chiều ngang?

a)

A. Vảy cá sắp xếp trên thân khớp với nhau như ngói lợp.

b)

B. Thân thon dài, đầu thuôn gắn chặt với thân.

c)

C. Vảy cá có da bao bọc, trong da có tuyến tiết chất nhầy.

d)

D. Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng.

34.

Câu 5. Cá chép thường đẻ trứng ở đâu?

a)

A. Trong bùn.

b)

B. Trên mặt nước.

c)

C. Ở các rặng san hô.

d)

D. Ở các cây thuỷ sinh.

35.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây về cá chép là sai?

a)

A. Là động vật ăn tạp.

b)

B. Không có mi mắt.

c)

C. Có hiện tượng thụ tinh trong.

d)

D. Có da bao bọc bên ngoài lớp vảy.

36.

Câu 7. Đặc điểm nào dưới đây giúp màng mắt của cá chép không bị khô ?

a)

A. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

B. Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

C. Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

d)

D. Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

37.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?

a)

A. Phát triển không qua biến thái.

b)

B. Sinh sản mạnh vào mùa đông.

c)

C. Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo.

d)

D. Đẻ trứng và thụ tinh ngoài.

38.

Câu 12. Ý nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng?

a)

A. Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

B. Tim 3 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

c)

C. Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

D. Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

39.

Câu 14. Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống dưới nước?

a)

A. Các chi sau có màng căng giữa các ngón.

b)

B. Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước.

c)

C. Mắt và các lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

40.

Câu 15. Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống trên cạn?

a)

A. Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng.

b)

B. Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với khoang miệng.

c)

C. Các chi sau có mang căng giữa các ngón.

d)

D. Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn

41.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản của ếch đồng?

a)

A. Ếch đồng đực có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài.

b)

B. Ếch đồng đực không có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.

c)

C. Ếch đồng cái đẻ trứng, trứng được thụ tinh ngoài.

d)

D. Ếch đồng cái đẻ con, ếch đồng đực không có cơ quan giao phối.

42.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

A. Không có mi mắt thứ ba.

b)

B. Không có đuôi.

c)

C. Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

D. Vành tai lớn.

43.

Câu 18. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

A. Hô hấp bằng phổi.

b)

B. Có mi mắt thứ ba.

c)

C. Da trần, ẩm ướt

d)

D. Thích phơi nắng.

44.

Câu 21. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

A. Vảy sừng xếp lớp.

b)

B. Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu.

c)

C. Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt.

d)

D. Mắt có mi cử động, có nước mắt.

45.

Câu 24. Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

B. Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

C. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

D. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

46.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

A. Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

B. Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

C. Là động vật hằng nhiệt.

d)

D. Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

47.

Câu 27. Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

A. Cánh đập liên tục.

b)

B. Cánh dang rộng mà không đập.

c)

C. Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

48.

Câu 28. Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

A. Giữ nhiệt.

b)

B. Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

C. Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

D. Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

49.

Câu 35: Vai trò của chi trước ở thỏ là

a)

A. thăm dò môi trường.

b)

B. định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

C. đào hang và di chuyển.

d)

D. bật nhảy xa.

50.

Câu 37: Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?

a)

A. Thị giác.

b)

B. Thính giác.

c)

C. Khứu giác.

d)

D. Xúc giác.

51.

Câu 40: Hiện nay, lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài?

a)

A. 1600.

b)

B. 2600.

c)

C. 3600.

d)

D. 4600.

52.

Câu 44: Cá voi xanh có hình thức sinh sản như thế nào?

a)

A. Đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

b)

B. Đẻ con, con sơ sinh nuôi trong túi da ở bụng mẹ

c)

C. Đẻ con và nuôi con bằng sữa.

d)

D. Đẻ trứng, thụ tinh trong.