Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 11 HK II

Total questions: 39

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây thứ cấp → Mạch rây sơ cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ.

b)

Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ sơ cấp → Gỗ thứ cấp → Tuỷ.

c)

Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ.

d)

Tầng sinh bần → Bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ.

2.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

b)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

c)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

d)

Diễn ra ở cả cây một lá mầm và hai lá mầm.

3.

Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của gỗ sơ cấp và thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

a)

Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch,trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.

b)

Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch,trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài gỗ sơ cấp nằm phía trong.

c)

Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch,trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài gỗ sơ cấp nằm phía trong.

d)

Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch,trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.

4.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

5.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

b)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

d)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

6.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

7.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

c)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ

d)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên

8.

Sinh trưởng sơ cấp cuả cây là

a)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

b)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ có ở cây cây một lá mầm và phần non hai lá mầm.

9.

Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm

a)

hoa nở, khí khổng mở

b)

kìm hãm hoa nở và khí khổng mở

c)

khí khổng mở, ức chế hoa nở

d)

hoa nở, khí khổng đóng

10.

Cây dài ngày là

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít nhất bằng 14 giờ

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít nhất bằng 12 giờ

11.

Cây trung tính là

a)

Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn

b)

Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng

c)

Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng

d)

Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

12.

Giai đoạn nào của thực vật đánh dấu mốc của sự phát triển

a)

Sự tăng về chiều dài của thân

b)

Đẻ nhánh

c)

Ra hoa

d)

Đâm chồi

13.

Quang chu kỳ là sự ra hoa phụ thuộc vào

a)

độ dài ngày

b)

độ dài đêm

c)

độ dài ngày và đêm

d)

tuổi của cây

14.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

15.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

Chồi nách

b)

Rễ

c)

Đỉnh thân

d)

Lá

16.

Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ

a)

14

b)

15

c)

13

d)

12

17.

Ở động vật hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ

a)

tinh hoàn

b)

tuyến yên

c)

tuyến giáp

d)

buồng trứng

18.

Nếu thiếu Iốt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmôn

a)

tirôxin

b)

ecđixơn

c)

ơstrogen

d)

testosteron

19.

Ở giai đoạn trẻ em, hoocmôn sinh trưởng tiết ra quá ít sẽ dẫn đến

a)

trở thành người bé nhỏ

b)

não ít nếp nhăn, trí tuệ kém

c)

mất bản năng sinh dục

d)

trở thành người khổng lồ

20.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá nhiều hoocmôn sinh trưởng sẽ dẫn đến

a)

trở thành người bé nhỏ

b)

chậm lớn hoặc ngừng lớn

c)

sinh trưởng phát triển bình thường

d)

trở thành người khổng lồ

21.

Điều nào sau đây khi nói về vai trò của hoocmôn GH là sai

a)

Kích thích phát triển xương

b)

Kích thích phân chia tế bào

c)

Kích thích chuyển hóa tế bào

d)

Tăng kích thước tế bào

22.

Hai loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là

a)

ecđixơn và juvenin

b)

testostêron và ecđixơn

c)

testostêron và ơstrôgen

d)

ơstrôgen và juvenin

23.

Ở sâu bướm, hoocmôn ecđixơn có tác dụng

a)

kích thích thể allata tiết ra juvenin

b)

ức chế biến đổi sau thành nhộng và bướm

c)

gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm

d)

gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm

24.

Ở sâu bướm, juvenin có tác dụng

a)

ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecđisơn

b)

ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

c)

kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

d)

kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecđisơn

25.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật là

a)

ánh sáng và nước

b)

nhiệt độ và độ ẩm

c)

thức ăn

d)

điều kiện vệ sinh

26.

Trong quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn

a)

phôi thai

b)

sơ sinh

c)

sau sơ sinh

d)

D. trưởng thành

27.

Hoocmôn tirôxin được tổng hợp từ

a)

buồng trứng

b)

tuyến yên

c)

tinh hoàn

d)

tuyến giáp

28.

Hoocmôn testostêron được tổng hợp từ

a)

tinh hoàn

b)

tuyến giáp

c)

buồng trứng

d)

tuyến yên

29.

Hoocmôn ơstrôgen được tổng hợp từ

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

buồng trứng

d)

tinh hoàn

30.

Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa

a)

trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

b)

trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

trong cơ thể giảm, sinh sản giảm

d)

và sinh sản giảm

31.

Tắm nắng có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của xương vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

a)

chuyển hóa Na để hình thành xương

b)

. chuyển hóa K để hình thành xương

c)

oxi hóa để hình thành xương

d)

chuyển hóa Ca để hình thành xương

32.

Sinh sản vô tính ở thực vật là tạo ra cây con

a)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

b)

giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

c)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

d)

khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

33.

Sinh sản bào tử là hình thức sinh sản

a)

do giảm phân ở thể giao tử có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử

b)

do nguyên phân có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử

c)

hợp tử phát sinh có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử

d)

xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể

34.

Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào

a)

Quyết, hạt kín

b)

Quyết, hạt trần

c)

Rêu, quyết

d)

Rêu, hạt trần

35.

Nuôi cấy mô tế bào thực vật là

a)

cắt rời một phần của cấy mẹ rồi gắn vào trong một gốc cây khác

b)

lấy tế bào nuôi trong môi trường dinh dưỡng thích hợp trong điều kiện vô trùng

c)

lấy một phần của cây mẹ rồi ghim xuống đất, sau thời gian mọc cây mới

d)

chọn cây khỏe, gọt vỏ, bọc đất mùn xung quanh lớp vỏ, đợi ra rễ cắt rồi ghim xuống đất

36.

Ghép cành là

a)

cắt rời một đoạn cành hoặc chồi của cây này rồi ghép vào thân hay gốc cây khác cùng loài

b)

cấy tế bào từ các phần khác nhau của cơ thể thực vật nuôi trong môi trường dinh dưỡng thích hợp trong điều kiện vô trùng

c)

lấy một phần của cây mẹ rồi ghim xuống đất, sau thời gian mọc cây mới

d)

chọn cây khỏe, gọt vỏ, bọc đất mùn xung quanh lớp vỏ, đợi ra rễ cắt rồi ghim xuống đất

37.

Chiết cành là

a)

cắt rời một phần của cấy mẹ rồi gắn vào một gốc cây khác

b)

gọt vỏ, bọc đất mùn xung quanh lớp vỏ, đợi ra rễ cắt rồi ghim xuống đất

c)

lấy một phần cây mẹ nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp

d)

lấy một phần của cây mẹ rồi ghim xuống đất

38.

Giâm cành là

a)

gọt vỏ, bọc đất mùn xung quanh lớp vỏ, đợi ra rễ cắt rồi ghim xuống đất

b)

cắt rời một phần của cây mẹ rồi gắn vào một gốc cây khác

c)

lấy một phần của cây mẹ như mì, mía rồi ghim xuống đất

d)

lấy một phần cây mẹ nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp

39.

Ưu điểm của nhân giống vô tính bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng là

a)

nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh, giảm mặt bằng sản xuất

b)

duy trì và cải thiện những tính trạng mong muốn về mặt di truyền

c)

phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

d)

rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây so với phương pháp trồng từ hạt