wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC - TN THI HKII LỚP 10

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 9: Quá trình hô hấp hiếu khí của vi sinh vật nhân sơ diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

a)

A. Ti thể

b)

B. Màng tế bào và tế bào chất

c)

C. Chất nhân

d)

D. Tế bào chất và riboxom

2.

Câu 15: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật?

a)

A. Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

b)

B. Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử vô cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

c)

C. Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbohidrat mà chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ không phải là oxi

d)

D. Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng cacbohidrat

3.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân giải 1 phân tử đường glucozo?

a)

A. Sản phẩm cuối cùng là khí O2 và H2O

b)

B. Tế bào vi khuẩn tích lũy được 36 ATP

c)

C. Tế bào vi khuẩn tích lũy được 38 ATP, chiếm 40% năng lượng của phân tử glucozo

d)

D. Sản phẩm cuối cùng là CO2, H2O và 36 ATP

4.

Khi nói về hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hóa tổng hợp là phương thức tự dưỡng xuất hiện sớm nhất

b)

B. Quá trình hóa tổng hợp không sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng

c)

C. Một số sinh vật đơn bào nhân thực cũng có khả năng hóa tổng hợp

d)

D. Quá trình hóa tổng hợp không sử dụng nước nên không giải phóng oxi

5.

Câu 19: Khi nói về hoạt động sản xuất rượu theo phương pháp thủ công, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Trong quá trinh ủ rượu, người ta luôn duy trì môi trường ở trạng thái yếm khí

b)

B. Khi ủ rượu người ta cho thêm nước vào để hòa loãng rượu

c)

C. Trong bánh men rượu chỉ có một loại vi sinh vật là nấm men

d)

D. Quá trình ủ rượu chỉ có 1 giai đoạn: người ta trộn bột bánh men vào cơm, xôi, ngô chín... rồi ủ, sau đó đưa ra chưng cất thành rượu

6.

Câu 18: Trong quá trình tổng hợp polosaccarit, chất khởi đầu là

a)

A. Axit amin

b)

B. Đường glucozo

c)

C. ADP

d)

D. ADP – glucozo

7.

Câu 9: Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

A. Phân giải xenlulozo, lên men lactic

b)

B. Phân giải protein, xenlulozo

c)

C. Lên men lactic và lên men etilic

d)

D. Lên men lactic

8.

Câu 10: Hiện nay trên thị trường có các loại bột giặt sinh học. Bột giặt sinh học được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

A. Có chứa chất tẩy rửa tổng hợp

b)

B. Chứa enzym và nhiều chất tẩy rửa khác nhau

c)

C. Chứa một hoặc nhiều enzym từ vi sinh vật

d)

D. Chứa một loại chất tẩy rửa đặc thù

9.

Câu 3: Vi sinh vật có khả năng tiết ra hệ enzim xenlulaza để phân giải xenlulozo trong xác thực vật nên con người có thể

a)

A. Sử dụng chúng để làm giàu chất dinh dưỡng cho đất

b)

B. Sử dụng chúng để làm giảm ô nhiễm môi trường

c)

C. Phân giải polisaccarit và protein

d)

D. Cả A, B

10.

Câu 1: Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

a)

A. Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia

b)

B. Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi

c)

C. Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào

d)

D. Cả A và C

11.

Câu 2: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyên hóa tăng lên đã dẫn đến hiện tượng:

a)

A. tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vât

b)

B. số vi sinh vật sinh ra bằng số sinh vật chết đi

c)

C. quần thể vi sinh vậ bị suy vong

d)

D. thu được số lượng vi sinh vật tối đa

12.

Câu 4: Sự sinh trưởng của vi sinh vật thường xét trên cả một quần thể mà không xét riêng từng cơ thể, vì:

a)

A. Vi sinh vật sống theo một tập đoàn

b)

B. Vi sinh vật là những cơ thể đơn bào

c)

C. Vi sinh vật có kích thước tế bào nhỏ bé

d)

D. Vi sinh vật là những cơ thể thuộc tế bào nhân sơ

13.

Câu 14: Khi nói về tác dụng của thuốc penicillin đối với vi khuẩn Gram dương, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thuốc penicillin phá vỡ thành tế bào vi khuẩn Gram dương nên làm tế bào trương vỡ trong môi trường nhược trương

b)

B. Thuốc penicillin ức chế sự hình thành tế bào vi khuẩn Gram dương nên vi khuẩn không thế nhân lên

c)

C. Thuốc penicillin làm protein của tế bào vi khuẩn Gram dương bị biến tính từ đó giết chết vi khuẩn

d)

D. Thuốc penicillin làm ADN của tế bào vi khuẩn Gram dương bị biến tính không thực hiện được chức năng từ đó giết chết vi khuẩn

14.

Câu 20: Đường là một chất hóa học. Khi dùng đường để ngâm quả mơ làm nước giải khát, nồng độ đường ở 2 bên màng tế bào vi sinh vật có trong lọ mơ chênh lệch lớn khiến cho nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh làm cho tế bào vi sinh vật không phân chia được. Điều nào sau đây là đúng?

a)

A. Áp suất thẩm thấu thay đổi lớn đã ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật

b)

B. Yếu tố hóa học là chất đường đã kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

c)

C. Ở đây, yếu tố vật lí đã ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật

d)

D. Cả A và C

15.

Câu 4: Trong thí nghiệm của Franken và Conrat chủng virut phân lập được là chủng A chứ không phải chủng B, vì:

a)

A. Chỉ có chủng A mới biểu hiện thể hữu sinh A. Chỉ có chủng A mới biểu hiện thể hữu sinh

b)

B. Axit nucleic có vai trò quyết định, quy định mọi đặc điểm của virut

c)

C. Vật chất di truyền của chủng B đã bị chủng A phân hủy

d)

D. Protein có vài trò quyết định và tạo ra thế hệ virut mới

16.

Câu 7: Vỏ ngoài của virut là

a)

A. Vỏ capsit

b)

B. Các gai glicoprotein

c)

C. Lớp lipit kép và protein bọc bên ngoài vỏ capsit

d)

D. Nucleocapsit

17.

Câu 5: Capsome là

a)

A. Vỏ capsit được cấu tạo từ các phân tử protein

b)

B. Các phân tử axit nucleic

c)

C. Vỏ bọc ngoài virut

d)

D. Nucleocapsit

18.

Câu 8: Điều quan trọng nhất khiến virut chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc?

a)

A. Virut không có cấu trúc tế bào

b)

B. Virut có cấu tạo quá đơn gairn chỉ gồm axit nucleic và protein

c)

C. Virut chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ

d)

D. Virut có thể có hoặc không có vỏ ngoài

19.

Câu 9: Vỏ ngoài của virut có bản chất:

a)

A. Một lớp lipit và protein

b)

B. Lớp lipit kép và protein

c)

C. Lớp lipit kép

d)

D. Một lớp protein

20.

Câu 10: Virut có cấu trúc xoắn

a)

A. Có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt, mỗi mặt là một tam giác đều

b)

B. Có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axir nucleic

c)

C. Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn

d)

D. Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn và chỉ có ở phần đuôi mới có các capsome

21.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Viroit là một phân tử ARN vòng, trần có khả năng gây bệnh

b)

B. Prion là một loại sinh vật gây bệnh có cấu trúc đơn giản nhất

c)

C. Virion là hạt virut kết tinh, nó tồn tại tiềm sinh ở trong tế bào chủ

d)

D. Intoferon là một loại protein do tế bào thực vật tiết ra khi bị nhiễm virut

22.

Câu 13: Khi nói về Prion, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Prion là phân tử ARN gây nhiễm cho tế bào thực vật

b)

B. Prion là phân tử protein hoặc protein và một đoạn axit nucleic rất ngắn không mã hóa protein

c)

C. Prion là phân tử protein và ARN gây nhiễm cho 1 số tế bào động vật

d)

D. Prion là phân tử protein gây nhiễm ở một số tế bào động vật, không có axit nucleic

23.

Câu 13: Ở các nước Pháp, Bỉ, Mỹ có tới 1 % số dân không bị nhiễm HIV cho dù họ tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh. Nguyên nhân chính là do:

a)

A. Họ không mẫn cảm với HIV

b)

B. Họ có gen đề kháng HIV

c)

C. Họ không có đồng thụ thể CD4 và CCR-5 đặc hiệu với protein bề mặt của HIV

d)

D. Họ có sức đề kháng cao, biết cách phòng tránh

24.

Câu 11: Vì sao mỗi loại virut chỉ nhân lên trong một số loại tế bào nhất định?

a)

A. Gai glicoprotein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

b)

B. Protein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

c)

C. Virut không có cấu tạo tế bào

d)

D. Cả A và B

25.

Câu 10: Thụ thể CD4 là thụ thể của virut HIV. Nếu đưa hồng cầu có thụ thể CD4 vào bệnh nhân HIV thì điều gì sau đây sẽ xảy ra?

a)

A. Bệnh nhân sẽ thiếu máu nghiêm trọng vì HIV sẽ phá hủy hồng cầu

b)

B. Bệnh của bệnh nhân sẽ không tiến triển thêm vì HIV sẽ không nhân lên được trong hồng cầu

c)

C. HIV sẽ xâm nhập được nhưng không nhân lên được trong hồng cầu có thụ thể CD4

d)

D. Bệnh nhân sẽ thiếu máu nghiêm trọng vì bạch cầu sẽ tiêu diệt các hồng cầu chứa HIV

26.

Câu 6: Virut kí sinh ở thực vật lan sang các tế bào khác thông qua:

a)

A. Các khoảng gian bào

b)

B. Màng lưới nội chất

c)

C. Cầu sinh chất

d)

D. Hệ mạch dẫn

27.

Câu 10: Điều nào sau đây không đúng về gen IFN?

a)

A. Tế bào của người có gen IFN

b)

B. Hệ gen của phago λ không chứa gen IFN

c)

C. Có thể sử dụng kĩ thuật di truyền để gắn gen IFN vào hệ gen của virut

d)

D. Trong sản xuất inteferon, người ta găn gen IFN vào hệ gen của vi khuẩn

28.

Câu 17: Inteferon có những khả năng nào sau đây?

a)

A. Chống virut

b)

B. Chống tế bào ung thư

c)

C. Tăng cường khả năng miễn dịch

d)

D. Cả A, B và C

29.

Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói tác nhân gây bệnh truyền nhiễm?

a)

A. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, virut

b)

B. Gồm vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh, virut

c)

C. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật, virut

d)

D. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, côn trùng chứa virut

30.

Câu 6: Miễn dịch đặc hiệu

a)

A. Có tính bẩm sinh

b)

B. Có tính bẩm sinh hoặc tập nhiễm tùy từng loại

c)

C. Có tính tập nhiễm

d)

D. Không đòi hỏi có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên

31.

Câu 9: Khi nói về miễn dịch dịch thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Miễn dịch dịch thể mang tính chất bẩm sinh, bao gồm các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể

b)

B. Miễn dịch dịch thể được thể hiện bằng sự sản xuất kháng thể có khả năng tương tác với các kháng nguyên

c)

C. Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các tế bào limpho T độc

d)

D. Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể nhưng không phải do tế bào limpho B tiết ra

32.

Câu 10: Có hiện tượng, trong môi trường sống của một người có nhiều vi sinh vật gây một loại bệnh nhưng người đó vẫn sống khỏe mạnh. Giải thích nào sau đây là đúng với hiện tượng này?

a)

A. Con đường xâm nhập thích hợp của loại vi sinh vật đó đã bị ngăn chặn

b)

B. Số lượng vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể của người đó không đủ lớn

c)

C. Người đó có khả năng miễn dịch đối với loại bệnh do vi sinh vật đó gây ra

d)

D. Cả A, B và C

33.

Câu 12: Vi sinh vật có thể lây bệnh theo con đường nào sau đây?

a)

A. Con đường hô hấp, con đường tiêu hóa, con đường thần kinh

b)

B. Con đường hô hấp, con đường tiêu hóa, con đường tình dục

c)

C. Con đường hô hấp, con đường tiêu hóa, con đường tình dục, qua da

d)

D. Con đường hô hấp, con đường tiêu hóa, con đường tình dục, con đường thần kinh, qua da

34.

Câu 15: Tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

A. Da và miễn dịch đặc hiệu

b)

B. Đại thực bào và bạch cầu trung tính

c)

C. Miễn dịch đặc hiệu

d)

D. Miễn dịch không đặc hiệu

35.

Câu 18: Dấu (?) trong sơ đồ là loại miễn dịch nào?

a)

A. Miễn dịch tế bào T

b)

B. Miễn dịch tế bào B

c)

C. Miễn dịch cơ thể

d)

D. Miễn dịch dịch thể

36.

Câu 19: Khi nhiễm vi sinh vật gây bệnh, người ta thấy có kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày,... Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

A. Tế bào gan

b)

B. Tế bào limpho T2

c)

C. Tế bào limpho B

d)

D. Tế bào limpho T4

37.

Câu 2: Người ta không thể nuôi virut trong môi trường nuôi cấy vi khuẩn là vì những lí do nào sau đây?

  1. Môi trường nuôi cấy vi khuẩn là môi trường vô trùng
  2. Môi trường nuôi cấy vi khuẩn không có đủ dinh dưỡng cho virut hoạt động
  3. Virut sống kí sinh nội bào bắt buộc
a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2

c)

C. 1, 3

d)

D. 2, 3

38.

Câu 5: Bệnh viêm não Nhật Bản có vật trung gian truyền bệnh là

a)

A. muỗi

b)

B. ruồi

c)

C. chuột

d)

D. chim di cư

39.

Câu 11: Sơ đồ nào sau đây là đúng với quy trình sản xuất inteferon?

  1. Gắn IFN vào ADN phago tạo ra phago tái tổ hợp
  2. Nhiễm phago tái tổ hợp vào E. coli
  3. Nuôi E. coli nhiễm phago tái tổ hợp trong một nồi lên men
  4. Tách gen IFN ở người

Phương án đúng là

a)

A. 4 → 1 → 2 → 3

b)

B. 3 → 2 → 4 → 1

c)

C. 4 → 2 → 3 → 1

d)

D. 3 → 4 → 2 → 1

40.

Câu 19: Ở động vật có một số bệnh do virut có lõi gây ra. Việc sử dụng vacxin phòng bệnh này có hiệu quả rất thấp vì:

a)

A. Các virut này có enzym phân hủy các vacxin phòng bệnh

b)

B. Virut có lõi ARN có tần số phát sinh đột biến cao, vacxin không đáp ứng kịp tốc độ thay đổi đặc tính kháng nguyên của virut

c)

C. Các vacxin chỉ có tác dụng phòng bệnh đối với các bệnh do virut có lõi ADN tạo ra

d)

D. Virut có lõi ARN chỉ bám bên ngoài tế bào nên không chịu tác động của các kháng thể do vacxin kích thích tạo ra

41.

VSV cần .... với hàm lượng .... để tổng hợp nên Cacbonhydrat, lipit, protein, axit nucleic,...

(a)  

42.

Các nguyên tố lớn hàm lượng lớn để ....

Hàm lượng ít để ....

(a)  

43.

Dạng của các môi trường nuôi cấy VSV

(a)  

44.

hô hấp là gì

(a)  

45.

ở VK khi phân giải 1 phân tử glucozo tế bào tích lũy được bao nhiêu ATP, chiếm bnhieu năng lượng của phân tử glucozo

a)

38 ATP - 40%

b)

36 ATP - 38%

c)

38 ATP - 38%

d)

4 ATP - 2%

46.

khi môi trường thiếu some ngtố vi lượng làm.... ở giai đoạn....

a)

rối loạn trao đổi chất - kế tiếp và chu trình crep

b)

tạm dừng trao đổi chất - kế tiếp và chu trình crep

c)

rối loạn trao đổi chất - đường phân

d)

tạm dừng trao đổi chất - chuỗi truyền electron hô hấp

47.

VSV hô hấp hiếu khí, khi môi trường thiếu some ngtố vi lượng sẽ như thế nào

a)

hô hấp không hoàn toàn

b)

hố hấp kị khí

c)

lên men

d)

hô hấp hiếu khí

48.

hô hấp kị khí là gì

(a)  

49.

trong hô hấp nitrat chất nhận e cuối cùng là

a)

Oxi

b)

NO3-

c)

Nito

d)

NO2-

50.

chất nhận e cuối cùng trong hh sunfat

a)

SO4-

b)

S-2

c)

O2

d)

H2S

51.

Lên men diễn ra ở đâu

a)

tế bào chất

b)

chất nền ty thể

c)

màng trong ti thể

d)

màng sinh chất

52.

VSV sử dụng (a)   để tổng hợp các chất

53.

sự tổng hợp polisacarit nhờ chất khởi đầu là gì

a)

ADP - glucozo

b)

TDP - glucozo

c)

GDP - glucozo

d)

XDP - glucozo

54.

Liên kết của glixerol và axit béo

a)

hidro

b)

cộng hóa trị

c)

ion

d)

este

55.

đâu không phải là axit amin quý có nguồn gốc từ VSV

a)

axit glutamic

b)

lizin

c)

protein đơn bào

d)

methionin

56.

quá trình phân giải protein diễn ra ở đâu

a)

ngoài tế bào

b)

trong tế bào

c)

trong nhân

d)

ngoài tế bào chất

57.

khi môi trường thiếu cacbon thừa nito sẽ có hiện tượng gì

a)

VSV khử amin của a.a và sd axit hữu cơ làm nguồn C

b)

VSV OXH amin của a.a và sd axit hữu cơ làm nguồn C

c)

VSV phân giải amin của a.a và sd axit hữu cơ làm nguồn C

d)

VSV loại bỏ amin của a.a và sd axit hữu cơ làm nguồn C

58.

tác nhân chuyển hóa tinh bột thành glucozo

a)

nấm đường hóa

b)

nấm men rượu

c)

vi khuẩn lên men lactic

d)

vi khuẩn lên men etilic

59.

gian gian thế hệ of Ecoli

a)

20m

b)

10m

c)

2h

d)

1h

60.

gian thế hệ of vk tả

a)

20m

b)

10m

c)

2h

d)

1h

61.

tgian thế hệ of vk lactic

a)

100m

b)

1000m

c)

10m

d)

10s

62.

tgian thế hệ of vk lao

a)

1000m

b)

100m

c)

10m

d)

10s

63.

tgian thế hệ of trùng giày

a)

24h

b)

1h

c)

20m

d)

100m

64.

các hình thức sinh sản of VSV

a)

phân đôi

b)

nảy chồi

c)

tạo thành bào tử

d)

tạo hợp tử

65.

VSV dinh dưỡng metan sinh sản ntn

(a)  

66.

xạ khuẩn sinh sản ntn

(a)  

67.

VK quang dưỡng màu tía sinh sản ntn

(a)  

68.

nấm Mucor sinh sản ntn

(a)  

69.

nấm Penicilium sinh sản ntn

(a)  

70.

nấm men rượu sinh sản ntn

(a)  

71.

nấm men rượu rum sinh sản ntn

(a)  

72.

tảo lục, tảo mắt, trùng giày sinh sản ntn

(a)  

73.

các nguyên tố vi lượng như Zn, Mo, Mn,... có vai trò trong

a)

hóa thẩm thấu

b)

hoạt hóa enzim

c)

hóa thẩm thấu và hoạt hóa enzim

74.

Virut dạng khối

a)

bại liệt

b)

mụn cơm

c)

hecpet

d)

đốm thuốc lá

e)

cúm

75.

dạng xoắn

a)

đốm thuốc lá

b)

cúm

c)

sởi

d)

quai bị

e)

dại

76.

hỗn hợp

a)

cúm

b)

sởi

c)

đậu mùa

d)

phago T2

e)

hecpet

77.

vì sao VR là VSV kí sinh nội bào bắt buộc

a)

vì để nhân lên, thì cần bộ máy tổng hợp của tb

b)

vì để sản xuất enzim thì cần bộ máy tổng hợp của tb

c)

vì để tồn tại thì cần chất dinh dưỡng của tb

d)

vì để tổng hợp chất dinh dưỡng thì cần bộ máy tổng hợp của tb

78.

VR ADN

a)

đậu mùa

b)

viêm gan B

c)

hecpet

d)

cúm

e)

sốt huyết Dengi

79.

VR ARN

a)

hecpet

b)

sốt huyết Dengi

c)

Cúm

d)

viêm não Nhật Bản

e)

HIV