WorksheetsCHƯƠNG 2: NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC-KĐ
Total questions: 40
Worksheet time: 29mins
Khi nói về máy lạnh, phát biểu nào sau đây là sai?
Là thiết bị nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.
Gọi A là công mà tác nhân nhận được và Q2 là nhiệt lượng mà tác nhân lấy từ nguồn lạnh thì hiệu năng của máy lạnh = Q2/A.
Hiệu năng của máy lạnh luôn nhỏ hơn 1.
Trong phòng có máy làm lạnh thì nguồn nóng phải để bên ngoài phòng, nguồn lạnh ở bên trong phòng.
Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
Chuyển động hỗn loạn.
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
Chuyển động không ngừng.
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?
Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.
Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
Đẳng nhiệt
Đẳng tích
Đẳng áp.
Đoạn nhiệt.
Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số gồm
áp suất, thể tích, khối lượng.
áp suất, nhiệt độ, thể tích.
thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Độ biến thiên nội năng của n mol khí lí tưởng đơn nguyên tử từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được tính bởi công thức nào sau đây?
Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là
V2 = 7 lít.
V2 = 8 lít.
V2 = 9 lít.
V2 = 10 lít.
Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là
2. 105 Pa
3.105 Pa
4. 105 Pa
5.105 Pa
Một lượng khí ở 0 oC có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273 oC là
p2 = 105. Pa
p2 = 2.105 Pa
p2 = 3.105 Pa.
p2 = 4.105 Pa.
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27 oC và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là
T = 300 K.
T = 54 K.
T = 13,5 K
T = 600 K.
Một bình kín chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 177 0C thì áp suất trong bình sẽ là
1,5.105 Pa
2. 105 Pa
2,5.105 Pa
3.105 Pa.
Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327 0C thì áp suất của không khí trong bơm là
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300 K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150K thì thể tích của lượng khí đó là
10 cm3
20 cm3
30 cm3
40 cm3
. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là
400K
420K
600K
150K
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 at được làm tăng áp suất đến 4 at ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là
4 lít
8 lít
12 lít
16 lít
Một lượng không khí có thể tích 240 cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24 cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái 2 cm ? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt.
60 N
40 N
20 N
10 N
Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.105 Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi 5.105 Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là:
2.105 Pa, 8 lít
4.105 Pa, 9 lít
4.105 Pa, 12 lít
2.105 Pa, 12 lít
Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.1023 nguyên tử khí Heli ở 0 oC và có áp suất trong bình là 1 atm. Thể tích của bình đựng khí là
5,6 lít
11,2 lít
22,4 lít
28 lít
Một bình nạp khí ở nhiệt độ 33 oC dưới áp suất 300 kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 37 oC đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là
3,92 kPa
3,24 kPa
5,64 kPa
4,32 kPa
Có 10g khí H2 ở áp suất 8,2 at đựng trong bình kín có nhiệt độ 1170C hơ nóng khối khí đến 152 0C. Tính áp suất khí khi đó.
8,94 at
9,84 at
10,65 at
98,2 at
Tìm động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng trong một bình chứa ở nhiệt độ 27 0C. Cho biết hằng số Boltzmann k=1,38.10-23 J/K.
3,3.10-22 J
1,1.10-21 J
2,76.1021 J
6,2.10-21 J
Có hai bình chứa hai chất khí khác nhau, được nối với nhau bằng một ống có khóa. Áp suất và thể tích ở bình I là 1 at và 2 lít; ở bình II là 3 at và 3 lít. Mở khoá nhẹ nhàng để 2 bình thông nhau sao cho nhiệt độ không đổi. Tính áp suất trong hai bình khi đã cân bằng.
1,5 at
2 at
2,2 at
2,5
Một bình kín chứa chất khí lý tưởng ở áp suất 2 atm. Lấy bớt khí ra khỏi bình để áp suất giảm một lượng 0,78 atm, quá trình là đẳng nhiệt. Tính khối lượng riêng của khí còn lại trong bình. Cho biết lúc đầu, khí trong bình có khối lượng riêng là 3g/lít
1,17 g/l
1,83 g/l
1,92 g/l
0,38 g/l
Một lượng khí lí tưởng thực hiện chu trình biến đổi nhưđồ thị hình vẽ. Biết t1 = 27oC; V1 = 5 lít; t3 = 127oC; V3 = 6 lít; ởđiều kiện chuẩn, khối khí có thể tích Vo = 8,19 lít. Sau mỗi chu trình biến đổi, khí sinh ra bao nhiêu công?
0,2 J
2 J
20 J
200 J
Một động cơđốt trong thực hiện 95 chu trình trong mỗi giây. Công suất của động cơ là 120hP. Hiệu suất của động cơ là 40%. Hãy tính công sinh ra trong mỗi chu trình (1hP = 736W).
930 J
2325 J
88,3 kJ
120 kJ
Một động cơ nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot, nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh là 127 oC và 27 oC. Động cơ nhận của nguồn nóng nhiệt lượng 6300 J trong mỗi giây. Tính công suất của động cơ.
4725 W
18900 W
4960 W
1575 W
Một động cơ nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot, nhả cho nguồn lạnh 80% nhiệt lượng mà nó thu được từ nguồn nóng. Tính công mà động cơ sinh ra trong một chu trình, biết nhiệt lượng chất môi nhận được trong một chu trình là 1,5 kcal (1cal = 4,16J).
1250 J
5000 J
3750 J
1520 J
Một động cơ nhiệt Carnot làm việc với hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 127 oC và 27 oC. Trong mỗi chu trình, nguồn lạnh nhận được từ tác nhân một nhiệt lượng 7,5 kcal. Thời gian thực hiện một chu trình là 2 giây. Biết rằng cứ mỗi kilôgam nhiên liệu bịđốt cháy hoàn toàn thì cung cấp cho tác nhân một nhiệt lượng là 104 kcal. Tính lượng nhiên liệu tiêu thụ để chạy động cơ trong hai giờ.
1,8 kg
1,2 kg
3,6 kg
7,2 kg
Giả sử nhiệt dung riêng của nước là C = 4200J/kgK, không đổi. Tính độ biến thiên entropy của 5kg nước khi nó được đun nóng từ 20 oC đến 100 oC
∆S = 29,2 kJ/K
∆S = - 29,2 kJ/K
∆S = 33,8 kJ/K
∆S = - 33,8 kJ/K
Một động cơ đốt trong thực hiện 120 chu trình trong mỗi phút. Công suất của động cơ là 120W. Hiệu suất của động cơ là 40%. Hãy tính xem trong mỗi chu trình thì nhiệt lượng thải ra ngoài là bao nhiêu?
360 J
300 J
90 J
180 J
Một động cơ nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot, nhả cho nguồn lạnh 80% nhiệt lượng mà nó thu được từ nguồn nóng. Tính công mà động cơ sinh ra trong một chu trình, biết nhiệt lượng chất môi nhận được trong một chu trình là 1,5 kcal (1cal = 4,16J).
1250 J
5000 J
3750 J
1520 J
Độ biến thiên nội năng của n mol khí lí tưởng lưỡng nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trang thái (2) là:
Tìm động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lí tưởng trong một bình chứa ởnhiệt độ 27 oC. Cho biết hằng số Boltzmann k = 1,38.10-23 J/K.
3,3.10-22 J
1,1.10-21 J
2,76.10-21 J
6.2.10-21 J
Một mol khí Oxy (coi là khí lí tưởng) giãn đẳng nhiệt ở nhiệt độ 37 oC từ thể tích V1 = 12 lít đến V2 = 19 lít. Tính công của khí sinh ra trong quá trình đó
1184 J
138 J
184 J
148 J
Có 8 gam khí Hydro (coi là khí lí tưởng) ở 27 oC, giãn nở đẳng áp, thể tích tăng gấp 2 lần. Tính công của khí sinh ra trong quá trình đó.
1795 J
897 J
19944 J
9972 J
Một mol khí đang ở điều kiện chuẩn thì bị nén vào bình 5 lít. Nhiệt độ khí trong bình là 77 oC. Tính áp suất khí.
5,2 at
2,5 at
7,5 at
5,7 at
Tìm mật độ phân tử khí trong một bình kín ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 8,23.103 N/m2. Cho biết hằng số Boltzmann k = 1,38.10-23 (J/K).
2.1018 phân tử/cm3
2.1020 phân tử/cm3
2.1024 phân tử/cm3
2.1022 phân tử/cm3
Một bình kín chứa chất khí lý tưởng ở áp suất 2 atm. Lấy bớt khí ra khỏi bình để áp suất giảm một lượng 0,78 atm, quá trình là đẳng nhiệt. Tính khối lượng riêng của khí còn lại trong bình. Cho biết lúc đầu, khí trong bình có khối lượng riêng là 3g/lít
1,17 g/lít
1,83 g/lít
1,92 g/lít
0,38 g/lít
ó hai bình chứa hai chất khí khác nhau, được nối với nhau bằng một ống có khóa. Áp suất và thể tích ở bình I là 1 at và 2 lít; ở bình II là 3 at và 3 lít. Mở khoá nhẹ nhàng để 2 bình thông nhau sao cho nhiệt độ không đổi. Tính áp suất trong hai bình khi đã cân bằng.
1,5 at
2 at
2,2 at
2,5 at
Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0oC; 1,013.105Pa) được đậy bằng một vật có khối lượng 2 kg. Tiết diện của miệng bình 10 cm2. Tìm nhiệt độ lớn nhất của không khí trong bình để không khí không đẩy được nắp bình lên và thoát ra ngoài. Biết áp suất khí quyển là p0 = 105 Pa.
323,4 oC.
121,3 oC.
115 oC.
50,4 oC.
