wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 - HÓA 10

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử Na(Z = 11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

a)


1s22s22p63s23p64s11s^22s^22p^63s^23p^64s^1

b)

1s22s22p63s11s^22s^22p^63s^1

c)

1s22s22p61s^22s^22p^6

d)

1s22s22p63s31s^22s^22p^63s^3

2.

Số Obitan (AO) của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?

a)

1,3,5,7

b)

1,2,3,4

c)

2,6,10,14

d)

2,4,6,8

3.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?

a)

electron

b)

proton và notron

c)

electron, notron, proton

d)

electron và proton

4.

Nguyên tử O(Z = 8) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

a)

1s22s22p63s11s^22s^22p^63s^1

b)

1s22s22p61s^22s^22p^6

c)

1s22s22p41s^22s^22p^4

d)

1s22s22p63s23p61s^22s^22p^63s^23p^6

5.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

 1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

6.

Ở trạng thái cơ bản S(Z = 16) có bao nhiêu e độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Số e tối đa trong phân lớp p là:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

8.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

3 và 7

b)

4 và 7

c)

4 và 1

d)

3 và 5

9.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

c)

Số p bằng số e

d)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

10.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 5e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

19

b)

16

c)

14

d)

15

11.

Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :

a)

78,90

b)

79,20

c)

79,92

d)

80,5

12.

Có các nguyên tố hóa học: Cr(Z = 24), Fe(Z = 26), P(Z = 15), Al(Z = 13). Nguyên tố mà nguyên tử của nó có số electron độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản là?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

P

13.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

a)

1s22s22p6323p51s^22s^22p^63^23p^5

b)

1s22s22p63s23p41s^22s^22p^63s^23p^4

c)

1s22s22p63s23p61s^22s^22p^63s^23p^6

d)

1s22s22p63s21s^22s^22p^63s^2

14.

Nguyên tử có 10n và số khối 19. vậy số p là:

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

15.

Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

a)

24Mg(Z=12)

b)

23Na(Z=11)

c)

65Cu(Z=29)

d)

56Fe(Z=26)

16.

Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.

a)

X(Z=11)

b)

Y(Z=6)

c)

T(Z=19)

d)

Q(Z=2)