wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tử - Love

Total questions: 28

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của nguyên tử chứa gì?

a)

Electron và neutron

b)

Proton và neutron

c)

Neutrino và positron

d)

DNA và RNA

2.

Neutron khác với proton và electron như thế nào?

ABCD

a)

Chúng có khối lượng lớn hơn proton và electron.

b)

Chúng không có điện tích.

c)

Chúng nhỏ hơn proton và electron.

d)

Các proton và electron tồn tại trong hạt nhân nguyên tử; neutron quay quanh hạt nhân trong một "đám mây".

3.

Phần lớn khối lượng của nguyên tử tồn tại ở đâu?

a)

Trong hạt nhân

b)

Trong đám mây điện tử

c)

Trong không gian giữa hạt nhân và các êlectron

d)

Trong các neutron

4.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

5.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

6.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

7.

Số câu đúng trong các câu sau:

a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.

c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

9.

Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?

a)

proton và nơtron

b)

proton và electron

c)

Nơtron và electron

d)

Proton, nơtron, electron

10.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

11.

Nguyên tử được tạo bởi các loại hạt:

a)

Electron , proton , notron

b)

Electron

c)

Proton và notron

d)

Notron

12.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 36 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 12 hạt. Số hạt proton là:

a)

10 hạt

b)

11 hạt

c)

12 hạt

d)

13 hạt

13.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

15.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

16.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng nhỏ

b)

mang điện tích âm và có khối lượng lớn

c)

không mang điện và không có khối lượng

d)

mang điện tích âm và có khối lượng rất bé

17.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Electron, nơtron

b)

Electron

c)

Proton, nơton

d)

Proton, electron

18.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron, proton

b)

proton, notron

c)

electron, proton, notron

d)

eletron, notron

19.

Các hạt tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

nơtron và electron

b)

nơtron và proton

c)

nơtron proton và electron

d)

proton và electron.

20.

Chỉ ra phát biểu sai:

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử.

b)

Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron trong hạt nhân.

21.

Các nguyên tử nào sau đây có cùng số nơtron?

a)

3717X, 3517Y

b)

2713X, 2714Y

c)

3115X, 3216Y

d)

2412X, 126Y

22.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

Proton.

b)

Nơtron.

c)

Electron.

d)

Nơtron và electron.

23.

Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Phần trăm về khối lượng của 37Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) là giá trị nào sau đây ?

a)

9,40%.

b)

8,95%.

c)

9,67%.

d)

9,20%.

24.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

25.

Tổng số proton, electron, nơtron trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là

a)

17 và 19.

b)

20 và 26.

c)

43 và 49.

d)

40 và 52.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Nguyên tử trung hòa điện.

b)

B. Trong nguyên tử, hạt proton và hạt nơ tron có khối lượng xấp xỉ nhau.

c)

C. Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron.

d)

D. Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron.

27.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số nơtron và proton

28.

kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

nguyên tử khối của nguyên tử

d)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z