wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tĩnh điện

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

3.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

4.

Nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng 9 lần thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 3 lần.

b)

giảm 3 lần.

c)

tăng 81 lần.

d)

giảm 81 lần.

5.

Nếu đồng thời tăng độ lớn điện lượng của mỗi điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

6.

Ứng dụng nào sau đây không phải của lực Cu lông?

a)

Lọc bụi tĩnh điện.

b)

Sơn tĩnh điện.

c)

Bình nước nóng.

d)

Photocopy.

7.

Hai điện tích cùng giá trị dương 1 C cách nhau 1 m trong chân không thì

a)

hút nhau lực 1 N.

b)

đẩy nhau lực 1 N.

c)

hút nhau lực 9 tỉ N.

d)

đẩy nhau lực 9 tỉ N.

8.

Phát biểu nào sau đây về hằng số điện môi là sai?

a)

Hằng số điện môi đặc trưng cho môi trường về khả năng cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của các điện môi khác đều nhỏ hơn 1.

d)

Lực Cu lông lỉ lệ nghịch với hằng số điện môi.

9.

Tam giác vuông cân ABC vuông ở A. Đặt q1 ở A; q2 ở B thì lực Cu lông là 4 N. Nếu đặt q1 sang điểm C thì lực Cu lông là

a)

1 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

8 N.

10.

Cho ba điểm A; B; C thẳng hàng. AB = BC. Đặt q1 tại A, q tại B thì lực Cu lông tác dụng lên q là F. Nếu đặt điện tích -q1 tại C thì hợp lực tác dụng lên q là

a)

0.

b)

F.

c)

2F.

d)

F/2.

11.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 4 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là:

a)

1 N.

b)

32 N.

c)

16 N.

d)

48N

12.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho vật bị nhiễm điện:

a)

do tiếp xúc

b)

do va chạm

c)

do xọ xát

d)

do áp suất

13.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

14.

Sau khi nạp điện cho tụ, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng:

a)

năng lượng từ trường

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng điện trường

15.
Phát biểu nào sau đây là đúng.
a)
Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
b)
Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
c)
Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
d)
Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
16.
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
a)
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
c)
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
17.
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
a)
êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
b)
Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C.
c)
Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg.
d)
Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
18.
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
a)
Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
b)
Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
c)
Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
d)
Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
19.
Phát biết nào sau đây là không đúng.
a)
Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do
b)
Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
c)
Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
d)
Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
20.
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
a)
Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.
b)
Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.
c)
Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
d)
Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.
21.
Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì
a)
hai quả cầu hút nhau.
b)
hai quả cầu đẩy nhau.
c)
không hút mà cũng không đẩy nhau.
d)
hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.
22.
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
a)
Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.
b)
Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.
c)
Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.
d)
Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.
23.
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
a)
Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
b)
Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
c)
Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
d)
Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
24.
Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động.
a)
dọc theo chiều của đường sức điện trường
b)
ngược chiều đường sức điện trường.
c)
vuông góc với đường sức điện trường.
d)
theo một quỹ đạo bất kỳ.
25.
Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động.
a)
ngược chiều đường sức điện trường.
b)
dọc theo chiều của đường sức điện trường.
c)
vuông góc với đường sức điện trường.
d)
theo một quỹ đạo bất kỳ.
26.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng.
a)
Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
b)
Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.
c)
Các đường sức là các đường cong không kín.
d)
Các đường sức không bao giờ cắt nhau.
27.
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
a)
Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
b)
Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.
c)
Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.
d)
Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
28.
Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, một êlectron bay vào điện trường giữ hai bản kim loại nói trên, với vận tốc ban đầu v0 vuông góc với các đường sức điện. Bỏ qua tác dụng của trong trường. Quỹ đạo của êlectron là.
a)
một phần của đường parabol.
b)
đường thẳng song song với các đường sức điện.
c)
đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.
d)
một phần của đường hypebol.
29.
Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là.
a)
đường thẳng song song với các đường sức điện.
b)
đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.
c)
một phần của đường parabol.
d)
một phần của đường hypebol.
30.
Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là.
a)
độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.
b)
khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
c)
khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
d)
độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
31.
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
a)
Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.
b)
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.
c)
Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.
d)
Điện trường tĩnh là một trường thế.
32.
Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.
a)
E = UMN.d
b)
UMN = VM – VN
c)
UMN = E.d
d)
AMN = q.UMN
33.
Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
a)
A = 0 trong mọi trường hợp.
b)
A > 0 nếu q > 0.
c)
A > 0 nếu q < 0.
d)
A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
34.
Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng.
a)
Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
b)
Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không.
c)
Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.
d)
Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.
35.
Giả sử người ta làm cho một số êlectron tự do từ một miếng sắt vẫn trung hoà điện di chuyển sang vật khác. Khi đó
a)
bề mặt miếng sắt nhiễm điện dương.
b)
bề mặt miếng sắt vẫn trung hoà điện.
c)
bề mặt miếng sắt nhiễm điện âm.
d)
trong lòng miếng sắt nhiễm điện dương.
36.
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
a)
Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.
b)
Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.
c)
Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.
d)
Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
37.
Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào.
a)
Bản chất của hai bản tụ.
b)
Hình dạng, kích thước của hai bản tụ.
c)
Khoảng cách giữa hai bản tụ.
d)
Chất điện môi giữa hai bản tụ.
38.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường có trị số bằng công của lực điện khi đi chuyển

a)

một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm này.

b)

một đơn vị điện tích giữa hai điểm này.

c)

một đơn vị điện tích âm giữa hai điểm này.

d)

một đơn vị điện tích dương dọc theo suốt một đường khép kín đi qua hai điểm này.

39.
Tụ điện có cấu tạo gồm
a)
hai vật bằng kim loại đặt gần nhau và giữa chúng là chất cách điện.
b)
một vật có thể tích điện được.
c)
một vật bằng kim loại mà có thể làm cho hai đầu của nó mang điện trái dấu.
d)
hai tấm nhựa đặt gần nhau có thể được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau.
40.
Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện .
a)
Điện dung của tụ điện.
b)
Điện tích của tụ điện
c)
Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện
d)
Cường độ điện trường trong tụ điện.
41.
Chọn câu phát biểu đúng.
a)
Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
b)
Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
c)
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.
d)
Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
42.
Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật.
a)
Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.
b)
Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
c)
Đặt một vật gần nguồn điện.
d)
Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
43.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 8 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 8 lần.

44.
Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
a)
chân không
b)
nước nguyên chất.
c)
dầu hỏa.
d)
không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
45.
Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
a)
vẫn không đổi.
b)
tăng 2 lần.
c)
giảm 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
46.
Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do.
a)
thanh gỗ khô.
b)
thanh niken.
c)
khối thủy ngân.
d)
thanh chì.
47.
Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
a)
có chứa các điện tích tự do.
b)
vật phải ở nhiệt độ phòng.
c)
vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
d)
vật phải mang điện tích.
48.
Điện trường là
a)
môi trường bao quanh điện tích đứng yên, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
b)
môi trường không khí quanh điện tích.
c)
môi trường chứa các điện tích.
d)
môi trường dẫn điện.
49.
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là.
a)
V/m.
b)
V/m2
c)
V.m.
d)
V.m2.
50.
Cho một điện tích điểm –Q. điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
a)
hướng về phía nó.
b)
hướng ra xa nó.
c)
phụ thuộc độ lớn của nó.
d)
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
51.
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
a)
độ lớn điện tích thử.
b)
khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
c)
độ lớn điện tích đó.
d)
hằng số điện môi của của môi trường.
52.
Công của lực điện không phụ thuộc vào
a)
hình dạng của đường đi.
b)
vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
c)
cường độ của điện trường.
d)
độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
53.
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
a)
khả năng sinh công của điện trường.
b)
khả năng tác dụng lực của điện trường.
c)
phương chiều của cường độ điện trường.
d)
độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
54.
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
a)
khả năng sinh công tại một điểm.
b)
khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
c)
khả năng tác dụng lực tại một điểm.
d)
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
55.
Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
a)
U = E.d.
b)
U = E/d.
c)
U = q.E.d.
d)
U = q.E/q.