wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11: QPAN 2

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia như thế nào?

a)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là sự nghiệp của Nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Xây dựng biên giới hoà bình, hữu nghị, ổn định ; giải quyết các vấn đề tranh chấp thông qua đàm phán hoà bình, tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau.

c)

Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là một nội dung tương đối quan trọng của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

d)

Cả 3 đều đúng

2.

Vùng nước nội thủy là vùng biển nào?

a)

Là vùng nước cách bờ biển 12 hải lý

b)

Là vùng nước như ao, hồ, sông, suối, đầm ở khu vực biên giới

c)

Là vùng biển nằm ở phía trong của đường cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải

d)

Là vùng nước nằm ngoài đường lãnh hải

3.

Lãnh thổ QG Việt Nam bao gồm những vùng nào

a)

Đất, biển, trời, lãnh thổ quốc gia đặc biệt

b)

Đất, biển, lãnh thổ quốc gia đặc biệt

c)

Đất, biển, trời

d)

Cả 3 đều sai

4.

Vùng nước lãnh hải được tính

a)

12 hải lí bên ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

24 hải lí tính từ đường cơ

c)

12 hải lí tính từ bờ biển

d)

Cả 3 đều sai

5.

Trách nhiệm của công dân Việt Nam đối với xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia Việt Nam được Nhà nước ban hành cụ thể trong Hiến pháp và luật như thế nào?

a)

Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và cao quý của công dân. Công dân phải làm nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng quốc phòng toàn dân

b)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN, giữ vững an ninh quốc gia là sự nghiệp của Đảng. Công dân phải làm đầy đủ nhiệm vụ quốc phòng và an ninh do pháp luật quy định

c)

XD, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực đô thị là sự nghiệp của Nhà nước thống nhất quản lí

d)

Cả 3 đều đúng

6.

Việc xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia Việt Nam gồm những nội dung nào?

a)

Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của đất nước, bao gồm vùng đất, vùng trời, nội thuỷ, lãnh hải và lãnh thổ đặc biệt của Việt Nam

b)

Xác lập và bảo vệ quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp của Việt Nam trên mọi mặt trong phạm vi lãnh thổ của mình

c)

Xây dựng, phát triển mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, đối ngoại và QP-AN của đất nước; Bảo vệ sự thống nhất lãnh thổ của đất nước, thống nhất về quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Đấu tranh làm thất bại mọi hành động chia cắt lãnh thổ Việt Nam ; mọi âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch cả bên trong lẫn bên ngoài hòng phá hoại quyền lực tối cao của Việt Nam

d)

Tất cả đều đúng

7.

Biên giới quốc gia trên biển được xác định ở đâu?

a)

Ranh giới ngoài của đường cơ sở

b)

Ranh giới ngoài của vùng lãnh hải

c)

Ranh giới trong của vùng đặc quyền kinh tế 200 hải lý

d)

Ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải

8.

Lãnh thổ quốc gia đặc biệt là loại lãnh thổ đặc thù nào?

a)

Bên trong lãnh thổ một quốc gia khác

b)

Tàu thuyều đi trên vùng biển quốc tế

c)

Máy bay bay trên vùng trời quốc tế

d)

Cả 3 đều đúng

9.

Lãnh thổ QG Việt Nam bao gồm những vùng nào?

a)

Vùng trời quốc gia, lãnh thổ quốc gia đặc biệt, vùng biển quốc gia

b)

Vùng đất quốc gia, lãnh thổ quốc gia đặc biệt, vùng biển quốc gia

c)

Vùng đất quốc gia, vùng biển quốc gia, lãnh thổ quốc gia đặc biệt.

d)

Cả 3 đều sai

10.

Vùng nước nội thuỷ là vùng biển nào

a)

nằm ở phía trong của đường cơ sở

b)

nằm ở phía ngoài của đường cơ sở

c)

nằm ở phía trong của đường biên giới

d)

Cả 3 đều sai

11.

Đường cơ sở là đường được xác định

a)

nằm song song bờ biển có chiều rộng 12 hải lý

b)

nằm ở phía ngoài của vùng nước lãnh hải

c)

nằm ở phía trong của vùng nước tiếp giáp lãnh hải

d)

Cả 3 đều sai

12.

Đường cơ sở là đường

a)

gãy khúc nối liền các điểm được lựa chọn tại ngấn nước thuỷ triều thấp nhất dọc theo bờ biển

b)

gãy khúc nối liền các điểm được lựa chọn tại ngấn nước thuỷ triều thấp nhất dọc theo bờ biển và các đảo gần bờ

c)

gãy khúc nối liền giữa các đảo xa bờ nhất

d)

Tất cả đều sai

13.

Vùng nước nội địa là vùng nước nào

a)

nằm ở phía trong của đường cơ sở

b)

nằm ở phía ngoài bờ biển

c)

nằm ở biên giới quốc gia

d)

Cả 3đều sai

14.

Vùng nước biên giới là vùng nước nào

a)

nằm ở phía trong của đường cơ sở

b)

nằm ở phía ngoài bờ biển

c)

nằm ở trên đường biên giới quốc gia

d)

Tất cả đều sai

15.

Nội thuỷ của Việt Nam bao gồm

a)

A.Các vùng nước phía trong đường cơ sở

b)

B.vùng nước cảng được giới hạn bởi đường nối các điểm nhô ra ngoài khơi xa nhất của các công trình thiết bị thường xuyên là bộ phận hữu cơ của hệ thống cảng.

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

16.

Vùng nước thuộc nội thuỷ có chế độ pháp lí như

a)

lãnh hải trên biển

b)

Tiếp giáp lãnh hải trên biển

c)

lãnh thổ trên đất liền

d)

Tất cả đều sai

17.

Đường biên giới quốc gia trên biển là

a)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Ranh giới ngoài của đường cơ sở

c)

Ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp lành hải

d)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

18.

Lãnh hải của Việt Nam bao gồm

a)

lãnh hải của đất liền, lãnh hải của quần đảo.

b)

lãnh hải của đảo, lãnh hải của quần đảo.

c)

lãnh hải của đất liền, lãnh hải của đảo.

d)

lãnh hải của đất liền, của đảo, quần đảo.

19.

Thềm lục địa là vùng đất và lòng đất đáy biển kéo dài tự nhiên từ lãnh thổ đất liền ra đến bờ ngoài của rìa lục địa, giới hạn bao nhiêu hải lý

a)

200 hải lí tính từ đường cơ sở

b)

176 hải lí từ ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

188 hải lí tính từ đường biên giới

d)

Cả 3 đều đúng

20.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

A. Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt lập pháp, hành pháp và tư pháp

b)

B. Quốc gia thể hiện chủ quyền của mình trên mọi phương diện kinh tế, chính trị, quân sự, ngoại giao.

c)

C. Quyền làm chủ về mọi mặt lập pháp, tư pháp; trên mọi phương diện kinh tế, chính trị, quân sự, ngoại giao

d)

D. Cả A và B đúng

21.

Biên giới quốc gia trong lòng đất là phân định lãnh thổ quốc gia trong lòng đất phía dưới vùng ... được xác định bởi mặt phẳng thẳng đứng từ biên giới quốc gia và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất.

a)

đất quốc gia, nội thuỷ và lãnh hải

b)

đất quốc gia, nội thuỷ, lãnh hải và thềm lục địa

c)

đất quốc gia, nội thuỷ, lãnh hải, thềm lục địa và quần đảo

d)

đất quốc gia, nội thuỷ, lãnh hải, thềm lục địa, đảo và quần đảo

22.

Khu vực biên giới Việt Nam bao gồm:

a)

khu vực biên giới trên đất liền có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia Việt Nam trên đất liền

b)

khu vực biên giới quốc gia Việt Nam trên biển được tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính xã, phường, thị trấn giáp biển và đảo, quần đảo

c)

khu vực biên giới trên không gồm phần không gian dọc theo biên giới quốc gia có chiều rộng mười kilômét tính từ biên giới Việt Nam trở vào.

d)

Cả 3 đều đúng

23.

Khu vực biên giới là:

a)

Toàn bộ phần đất tính từ đường BGQG trở vào 1 km tiếp giáp với đường BGQG

b)

Toàn bộ phần đất tính từ đường BGQG trở vào đến hết chiều sâu của 1 xã, phường, thị trấn tiếp giáp với đường BGQG

c)

Toàn bộ phần đất tính từ đường BGQG trở vào 100 m tiếp giáp với đường BGQG

d)

Cả 3 đều sai

24.

Hiện nay Việt nam phải giải quyết đối với loại vấn đề trên nào trên biển đông ?

a)

Đàm phán, phân định ranh giới vùng biển ngoài cửa Vịnh Bắc Bộ

b)

Chủ quyền tại quần đảo Hoàng Sa; Chủ quyền tại quần đảo Trường Sa

c)

Chủ quyền tại vùng 200 hải lý thuộc vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Việt Nam

d)

Cả 3 đều đúng

25.

Vùng cấm là phần lãnh thổ nào?

a)

Toàn bộ phần lãnh thổ nằm ven khu vực biên giới

b)

Toàn bộ phần lãnh thổ nằm ngoài khu vực biên giới

c)

Toàn bộ phần lãnh thổ nằm trong và ven khu vực biên giới

d)

Phần lãnh thổ nằm trong khu vực biên giới được áp dụng một số biện pháp hành chính để hạn chế việc cư trú, đi lại, hoạt động của công dân.

26.

Vành đai biên giới là phần lãnh thổ nằm tiếp giáp với đường biên giới quốc gia có chiều sâu tính từ đường biên giới trở vào nơi hẹp nhất là bao nhiêu mét, nơi rộng nhất không quá bao nhiêu mét?

a)

200 / 1.000

b)

100 / 1.000

c)

250 / 500

d)

100 / 1500