Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài số 3 (16/10-23/10 )

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

và hướng không đổi.

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

2.

Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 2Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức

f = F0cos(4 pi t ) thì

a)

hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực có tác dụng cản trở dao động.

b)

hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

c)

hệ sẽ ngừng dao động do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.

d)

hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 4Hz.

3.

Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng

d)

phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng.

4.

Một vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí biên có tọa độ dương về vị trí cân bằng thì

a)

vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.

b)

vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.

c)

li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.

d)

li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.

5.

a)
b)
c)
d)
6.

Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình li giác của vật là :

a)
b)
c)
d)
7.

Đặc điểm nào sau đây là đúng trong dao động cưỡng bức.

A.

B.

C.

D.

a)

Để có dao dộng cưỡng bức thì phải cần có ngoại lực không đổi tác dụng vào hệ.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động không điều hòa.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực mà không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

8.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

a)

chu kì dao động

b)

chu kì riêng của dao động.

c)

tần số dao động.

d)

tần số riêng của dao động.

11.

Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có gắn vật m = 100g, độ cứng 25 N/m, lấy g = 10 m/s2. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình: x = 4cos(5πt+π/3)cm. Thời điểm lúc vật qua vị trí lò xo bị dãn 2cm lần đầu tiên là

a)

1/30s.

b)

1/25s.

c)

1/5s.

d)

1/15s.

12.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=10. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là

a)

1s

b)

2,2s

c)

0,5s

d)

2s

13.

Chọn câu đúng : Chu kì dao động của con lắc lò xo là :

a)
b)
c)
d)
14.

Dao động tắt dần:

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Có biên độ không đổi theo thời gian

c)

Luôn có lợi

d)

Luôn có hại

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là:

a)

λ/4

b)

λ

c)

2λ

d)

λ/2

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Một vật có khối lượng m treo vào một lò xo độ cứng k thì chu kì dao động là T1 = 3 s. Thay vật m bằng vật m2 thì chu kì dao động T2 = 2s. Thay vật m2 bằng vật có khối lượng (2m1 + 4,5m2) thì chu kì dao động của con lắc là:

a)

1/6 s

b)

0,55 s

c)

1/3 s

d)

6s

20.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian Δt = T /6, quãng đường lớn nhất (Smax ) mà vật đi được là:

a)

A

b)

A/2

c)

A/4

d)

A/6

21.

Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động

a)

tắt dần.

b)

tự do.

c)

duy trì.

d)

cưỡng bức.

22.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

kx

b)

ma

c)

1/2ma

d)

1/2lx

23.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt – π/2) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

0,25 s

b)

0,50 s

c)

1,00 s.

d)

1,50 s

24.

Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số: x1 = 5cos(4t + φ1) cm, x2 = 3cos(4t + φ2) cm. Biên độ dao động tổng hợp thoả mãn:

a)

2 cm ≤ A≤ 4 cm

b)

5 cm ≤ A≤ 8 cm

c)

3 cm ≤ A≤ 5 cm.

d)

2 cm ≤ A≤ 8 cm

25.

Một vật dao động điều hòa, trong mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

ba lần.

c)

hai lần.

d)

bốn lần.

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm.

a)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

28.

Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc v, chu kỳ T, tần số f và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)
b)
c)
d)
29.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng m của vật đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

30.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, mốc thế năng trọng trường được chọn là mặt phẳng nằm ngang qua vị trí cân bằng của vật nặng. Khi lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng thì

a)

động năng của vật đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng gấp ba lần động năng của vật nặng.

c)

thế năng gấp hai lần động năng của vật nặng.

d)

động năng bằng thế năng của vật nặng.

31.

Các thiết bị điện trong gia đình thường được mắc theo cách nào ?

a)

Mắc hỗn hợp tùy yêu cầu sử dụng

b)

Mắc nối tiếp với nhau

c)

Mặc hôn hợp đối xứng

d)

Mắc song song với nhau

32.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos (ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là đơn vị đo của đại lượng

a)

biên độ A

b)

pha dao động

c)

tần số góc ω

d)

chu kỳ dao động T

33.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một đoạn x là u = 5 cos(20πt - 2πx/3) mm (với x: đo bằng mét, t: đo bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị là

a)

30 mm/s

b)

30 cm/s

c)

30 m/s

d)

10 m/s

34.

Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương và tần số sẽ có biên độ không phụ thuộc vào

a)

biên độ của dao động thành phần thứ hai

b)

tần số chung của 2 dao động thành phần

c)

biên độ của dao động thành phần thứ nhất

d)

độ lệch pha của 2 dao động thành phần

35.

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây dài căng ngang. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử gần nhau nhất trên dây mà dao động tại hai phần tử đó cùng pha.

b)

Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền được trên dây trong một chu kì của sóng.

c)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên dây.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần từ đang ở vị trí cân bằng liên tiếp trên dây.

36.

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 25 Hz, biên độ không đổi. Biết bước sóng bằng 20 cm. Tìm tốc độ truyền sóng trên dây.

a)

0,8 m/s.

b)

5 m/s.

c)

2,5 m/s.

d)

10 m/s.

37.

Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=5cos 20t (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 200g. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng

a)

0,1J. 

b)

0,2J.

c)

0,01J.

d)

0,1mJ.

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Để chu kì con lắc đơn tăng gấp 2 lần, ta cần

a)

tăng chiều dài lên 2 lần.

b)

tăng chiều dài lên 4 lần.

c)

giảm chiều dài 2 lần.

d)

giảm chiều dài 4 lần.

40.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy p2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

a)

6 Hz.

b)

3 Hz.

c)

1 Hz.

d)

12 Hz. .

41.

Một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì dao động là:

a)

20 cm/s.

b)

10 cm/s.

c)

5 cm/s.

d)

15 cm/s.

42.

Một vật có khối lượng 50 g dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là:

a)

7,2 J.

b)

3,6.10-4 J.

c)

7,2.10-4 J.

d)

3,6 J.

43.

Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, khối lượng 0,25 kg, dao động điều hòa với biên độ 5(cm). Tốc độ con lắc khi qua vị trí có li độ 4(cm) là

a)

60(cm/s)

b)

15(cm/s).

c)

20 cm/s.

d)

180(cm/s).

44.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

d)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

45.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 8 cm. Dao động này có biên độ là:

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

2 cm.

46.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với bước sóng 4 cm. Quãng đường mà sóng truyền đi được trong 5 chu kì là:

a)

20 cm

b)

16 cm.

c)

24 cm.

d)

4 cm.

47.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?


a)

Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

48.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

luôn vuông góc với phương ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

luôn nằm theo phương ngang.

49.

Một con lắc lò xo có tần số f0 = 4 Hz dao động riêng dao động cưỡng bức trong dầu nhớt dưới tác dụng của ngoại lực (F0 không đổi, f thay đổi). Khi cho tần số tăng từ 5 Hz lên 6 HZ thì biên độ dao động của con lắc lò xo

a)

giảm rồi tăng.

b)

giảm.

c)

tăng.

d)

tăng rồi giảm.

50.

Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc

a)

cách kích thích vật dao động.

b)

đặc tính của hệ dao động.

c)

năng lượng truyền cho vật để vật dao động.

d)

cách chọn gốc thời gian.

51.

Phương trình dao động điều hòa có dạng x=Acos wt .

Gốc thời gian là lúc vật

a)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

b)

đến vị trí vật có li độ x = -A

c)

đến vị trí vật có li độ x = +A

d)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương