Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 3 giữa học kì 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép nhân "4 x 6" là:

a)

24

b)

10

c)

42

d)

14

2.

Kết quả của phép chia "63 : 9" là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

3.

Bình có 15 cái kẹo, An có ít hơn Bình 8 cái kẹo. Vậy số cái kẹo của An là:

a)

16

b)

8

c)

7

d)

23

4.

Kết quả phép nhân "24 : 4" là:

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

5.

Có 35kg gạo chia đều vào 7 túi. Số ki-lô-gam gạo của mỗi túi là:

a)

7 kg gạo

b)

5 kg gạo

c)

3 kg gạo

d)

6 kg gạo

6.

Kết quả của phép nhân "3 x 5" là:

a)

15

b)

8

c)

20

d)

25

7.

Lan có 6 quyển truyện, Lan ngoan nên được mẹ tặng thêm 5 quyển nữa. Vậy Lan có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

a)

10 quyển truyện

b)

11 quyển truyện

c)

12 quyển truyện

d)

13 quyển truyện

8.

8 + 4 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

9.

2 x 9 - 10 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

10.

17 - 8 + 6 = ?

a)

12

b)

10

c)

11

d)

15

11.

5 x 7=?

a)

35

b)

22

c)

0

d)

43

12.

1 Phần 2 của 6 là mấy?

a)

1

b)

2

c)

7

d)

3

13.

25 : 4

a)

1 dư 6

b)

6 dư 1

c)

24 dư 1

d)

6

14.

Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là số :

a)

Bé hơn số chia 1 đơn vị

b)

Lớn hơn số chia 1 đơn vị

c)

bằng số chia

d)

bằng 0

15.

32:8 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

4 : 4 =

(a)  

17.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

16 : 4 =

(a)  

18.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

40 : 4 =

(a)  

19.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

24 : 4 =

(a)  

20.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

12 : 4 =

(a)  

21.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

32 : 4 =

(a)  

22.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

23.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

15 : 5 =

(a)  

24.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

45 : 5 =

(a)  

25.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

20 : 5 =

(a)  

26.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

30 : 5 =

(a)  

27.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

28 : 4 =

(a)  

28.

30 : 5 = .........

a)

5

b)

6

c)

7

29.

........... : 5 = 5

a)

5

b)

15

c)

25

30.

Dấu cần điền vào ô trống là

a)

>

b)

<

c)

=

31.
a)

7

b)

8

c)

9

32.

Dấu cần điền vào ô trống là :

a)

>

b)

<

c)

=

33.

Kế quả của biểu thức trên là :

a)

6

b)

9

c)

11

34.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
35.
a)

35

b)

7

c)

8

36.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a)

Đ

b)

S

37.

Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo?

a)
b)
c)
38.
a)

8 cm

b)

8dm

c)

8

39.
a)
b)
c)
40.

Số thích hợp điền vào ô trống là :

a)

13

b)

32

c)

36

41.

45 : 5 + 9 = ......

a)

15

b)

18

c)

29

42.

30 : 5 = .........

a)

5

b)

6

c)

7

43.

........... : 5 = 5

a)

5

b)

15

c)

25

44.

Trong phép tính 15 : 3 = 5, số 5 được gọi là:

a)

Thương

b)

Số hạng

c)

Số bị chia

d)

Số chia

45.

Những số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy số sau là:

3; 6; ......; 12; 15;........;.........

a)

7; 9; 16; 17

b)

9; 16; 18

c)

9; 18; 21

46.

24 : 3 = ?

a)

8

b)

21

c)

27

47.

Có 18 lít mật ong chia đều vào 3 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?

a)

6 lít

b)

7 lít

c)

15 lít

d)

21 lít

48.

Có 12 cái khẩu trang chia đều cho 4 người. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái khẩu trang?

a)

8 cái

b)

16 cái

c)

3 cái

d)

4 cái

49.

Có 12 cây bút chì, xếp đều vào 3 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cây bút chì?

a)

4 cây bút chì

b)

9 cây bút chì

c)

15 cây bút chì

50.

Cô giáo có 1 tá chiếc bút, cô thưởng cho Lan một nửa số bút đó. Vậy cô giáo đã thưởng bao nhiêu chiếc bút?

a)

3 chiếc bút

b)

4 chiếc bút

c)

5 chiếc bút

d)

6 chiếc bút

51.

5 x 7=?

a)

35

b)

22

c)

0

d)

43

52.

1 Phần 2 của 6 là mấy?

a)

1

b)

2

c)

7

d)

3

53.

1 Phần 3 của 9 là mấy?

a)

2

b)

6

c)

3

d)

1

54.

10 : 10= ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Lan 6 tuổi và em của Lan nhỏ hơn Lan 1 phần 2 số tuổi của Lan. Hỏi em Lan bao nhiêu tuổi?

a)

4

b)

1

c)

7

d)

3