Font size
Worksheets2. K11 ÔN 8T KÌ 1-01
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li của một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là khi trong dung dịch có chứa
Các electron chuyển động tự do
Các ion H+ và OH- chuyển động tự do
các cation và anion chuyển động tự do
Các ion được gắn cố định tại các nút mạng
Phát biểu nào sau đây không đúng
Axit, bazơ, muối là những chất điện li
Chất điện li mạnh là những chất khi tan trong nước có bao nhiêu phân tử hòa tan thì có bấy nhiêu phân tử phân li
Axit, bazơ, muối khi tan vào nước thì dung dịch đều dẫn được điện
Chất điện li yếu là những chất khi tan trong nước chỉ điện li một phần thành các ion trong nước
Dung dịch nào nào sau đây có khả năng dẫn điện
Dung dịch đường
Dung dịch benzen trong ancol
Dung dịch rượu
Dung dịch muối
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện
Dung dịch axit clohidric
Dung dịch bazơ natri hidroxit
Dung dịch muối natri axetat
Dung dịch đường saccarozơ
Chất nào sau đây không có khả năng dẫn điện
KCl rắn
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
dung dịch HBr
Nhóm chất nào sau đây gồm các chất không điện li
CH3COOH, NaOH, HCl, NaCl
C2H5OH, C6H12O6, NaCl rắn, C12H22O11
C2H5OH, BaCl2, HBr, C6H12O6
KOH, BaSO4, AgCl, HI
Chất nào sau đây không phân li ra ion khi tan trong nước
MgCl2
HClO
Ba(OH)2
C6H12O6
Nhóm chất nào sau đây gồm các chất điện li mạnh:
HI, HBr, KNO3
HClO, NaNO3, H2S
Na2S, Mg(OH)2, HCl
NaOH, Ca(OH)2, CH3COOH
Dãy chất nào sau đây gồm các chất điện li mạnh
NaNO3, H2S, NaOH
AgCl, BaSO4, NH4Cl
Fe(OH)2, Fe(OH)3, HF
AgCl, HNO3, CH3COOH
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
H2SO4, NaOH, NaCl, HF
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu
H2S, H2SO3, H2SO4
H2S, CH3COOH, HClO
H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
HClO, Al2(SO4)3, H2S
Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
4
5
6
7
Cho dãy các chất: C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
2
3
4
5
Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, Sn(OH)2. Số chất điện li yếu là
2
3
4
5
Phương trình điện li nào sau đây viết không đúng
HCl --> H+ + Cl-
H3PO4 --> 3H+ + PO43-
NaOH --> Na+ + OH-
NaCl ---> Na+ + Cl-
Phương trình điện li nào sau đây đúng
H2SO4 --> H+ + HSO4-
Fe(OH)2 --> Fe2+ + 2OH-
H2CO3 ---> 2H+ + CO32-
Na2S ---> 2Na+ + S2-
Dung dịch NaOH chứa
Na+
OH-
Na+, OH-, H2O
Na+, OH-
Trong dung dịch axit nitric (HNO3), bỏ qua sự phân li của H2O có những phân tử mang điện nào
H+, NO3-
H+, NO3-, HNO3
H+, NO3-, H2O
H+,NO3-,HNO3, H2O
Trong dung dịch axit HF (bỏ qua sự phân li của nước). Dung dịch HF chứa?
H+, F-
H+, F-, HF
H+, F-, H2O
H+, F-, HF, H2O
Trong dung dịch NaHCO3 có các loại phân tử, ion nào dưới đây (bỏ qua sự điện li của H2O)
NaHCO3, H+, HCO3-, CO32-, Na+, H2O
H+, HCO3-, CO32-, Na+, H2O
NaHCO3, HCO3-, Na+, H2O
H+, HCO3-, Na+, H2O
Các chất sau có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào dẫn điện kém nhất
HF
HCl
HBr
HI
Các chất sau có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
NH4NO3
Al2(SO4)3
H2SO4
Ca(OH)2
Dung dịch NaI nào sau đây dẫn điện tốt nhất
0,1M
0,01M
0,001M
0,0001M
Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.
C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Cho dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước, thì đánh giá nào sau đây đúng:
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Nếu cho dung dịch NaOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước, thì đánh giá nào sau đây đúng
[OH-] = 0,10M
[OH-] < [Na+].
[Na+] > [OH-].
[OH-] < 0,10M
Nồng độ ion Na+ trong 200 ml dung dịch NaOH 3M
0,2M
3M
0,6M
1,5M
Tổng nồng độ các ion trong dung dịch Na2SO4 0,1M là
0,02M
0,03M
0,2M
0,3M
Trong 100ml dung dịch Ba(OH)2 chứa 0,04 mol OH-. Nồng độ dung dịch Ba(OH)2 là
0,4M
0,2M
0,8M
0,04M
Hoà tan 20,8 gam BaCl2 vào nước thu được 0,5 lít dung dịch. Nồng độ Ba2+ là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M và 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M. Nồng độ ion Na+ sau khi trộn:
0,1M
0,15M
0,18M
0,2M
Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4 với 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al2(SO4)3 thu được dung dịch X. Nồng độ SO42- trong dung dịch X
0,2M
0,4M
0,6M
0,8M
Cho dãy chất sau: Ca(HCO3)2, NH4Cl, ZnSO4, (NH4)2CO3, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính:
2
4
5
6
Cho dãy chất sau: NaOH, Cr(OH)3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2. Số chất có tính lưỡng tính
2
3
4
5
Dung dịch nào sau đây là axit:
NH3
KOH
CH3COOH
C2H5OH
Dung dịch nào sau đây là bazơ
HCl
NH3
CH3COOH
C2H5OH
Chất nào sau đây có khả năng tác dụng với HCl
MgCl2
BaCl2
Al(OH)3
Al(NO3)3
Các chất NaHCO3, KHS, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất có tính axit
1
2
4
3
Chất nào sau đây có khả năng phản ứng với Ba(OH)2 tạo kết tủa
NaCl
NaHCO3
KNO3
HCl
Nhỏ từ từ cho đến dư NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra
Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra
Chỉ xuất hiện kết tủa keo trắng
Xuất hiện kết tủa keo trắng và khí
Không có hiện tượng
pH của dung dịch khi có nồng độ H+ là 10-4
2
10
12
4
Một dung dịch có nồng độ OH- là 10-3. pH của dung dịch
3
10
11
12
Dung dịch HCl có pH= 2, nồng độ H+ là
10-2
10-12
10-3
0,1
Dung dịch NaOH có pH= 13, nồng độ OH- là
0,1
10-13
10-2
10-12
Một dung dịch có nồng độ H+ là 2,5.10-10. Môi trường của dung dịch
axit
bazơ
Trung tính
Không xác định được
Một dung dịch có nồng độ OH- là 3.10-11. Môi trường của dung dịch
axit
bazơ
trung tính
không xác định
Thang đo pH thường dùng từ 0 đến 14 vì
pH dùng để đo các dung dịch có [H+] nhỏ
Tích số ion của nước bằng 10-14
Để tránh ghi [H+] với số mũ âm
Tất cả các đáp án còn lại
pH của dung dịch KOH có nồng độ 0,01M là
2
3
12
11
pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
2
3
1
13
