wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề kiểm tra sinh 8 s00s 4

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm bạch cầu là?

a)

hình đĩa lõm 2 mặt

b)

có nhân ,không màu

c)

có nhân ,màu đỏ

d)

không nhân ,không màu

2.

giống nhau giữa bạch cầu ,tiểu cầu ,hồng cầu là ?

a)

đều không có nhân trong tế bào

b)

đều có nhân trong tế bào

c)

không tự sinh sản được

d)

đều biến đổi hình dạng

3.

loại TB có số lượngnhiều nhất là?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Bạch cầu và tiểu cầu

4.

Tế bào màu có khả năng thực bào là

a)

bạch cầu đơn nhân và tiểu cầu

b)

hồng cầu và tiểu cầu

c)

bạch cầu trung tính và bạch cầu đơn nhân

d)

hồng cầu và bạch cầu trung tính

5.

Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cơ chế

a)

phá hủy tế bào nhiễm bệnh.

b)

thực bào.

c)

tiết ra kháng thể.

d)

cả ba đáp án đúng.

6.

Huyết thanh là

a)

huyết tương cùng với tiểu cầu.

b)

huyết tương đã mất ion Ca2+.

c)

huyết tương đã mất chất sinh tơ máu.

d)

các tế bào máu và huyết tương.

7.

Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm

a)

huyết tương và các tế bào máu.

b)

tơ máu và các tế bào máu.

c)

tơ máu và hồng cầu.

d)

bạch cầu và tơ máu.

8.

Chức năng của enzim tiểu cầu là

a)

tập trung các tế bào máu thành cục.

b)

làm đông đặc huyêt tương để đông máu.

c)

làm biến đổi chất sinh tơ máu trong huyết tương thành tơ máu.

d)

cả ba đúng.

9.

Điều đúng khi nói về nhóm máu O là

a)

trong huyết tương không có chứa kháng thể.

b)

trong huyết tương chỉ chứa kháng thể α.

c)

Trong hồng cầu không chứa kháng nguyên nào.

d)

trong hồng cầu có hai loại kháng nguyên A và B.

10.

Hồng cầu bị kết dính khi truyền máu là

a)

hồng cầu của máu nhận.

b)

hồng cầu của máu cho.

c)

hồng cầu của máu cho và nhận.

d)

Cả ba đáp án trên đề sai.

11.

Mạch dưới đây tham gia vào sự tuần hoàn máu là

a)

mao mạch huyết.

b)

mạch bạch huyết.

c)

mao mạch bạch huyết.

d)

cả ba đáp án đều đúng.

12.

Mạch đổ máu trực tiếp vào tâm nhĩ phải là

a)

tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi.

b)

tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới.

c)

động mạch chủ.

d)

động mạch phổi.

13.

Mạch mang máu giàu oxi rời khỏi tim là

a)

tĩnh mạch phổi.

b)

động mạch phổi.

c)

động mạch chủ.

d)

tĩnh mạch chủ.

14.

Van nhĩ thất có tác dụng giúp máu di chuyển một chiều từ

a)

tâm thất trái vào động mạch chủ.

b)

tâm thất phải vào động mạch phổi.

c)

từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

d)

từ tĩnh mạch vào tâm nhĩ.

15.

Loại mạch máu có nhiều sợi đàn hồi là

a)

mao mạch.

b)

động mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

mao mạch và tĩnh mạch.

16.

Cơ quan nào dưới đây không phải là nội quan?

a)

Thận.

b)

Gan.

c)

Ruột.

d)

Mắt.

17.

Hệ cơ quan có chức năng đảm bảo sự thích ứng của cơ thể trước những thay đổi của môi trường là

a)

hệ thần kinh.

b)

hệ sinh dục.

c)

hệ vân động.

d)

hệ bài tiết.

18.

Trên thực tế mỗ chu kỳ tim, thời gian nghỉ ngơi hoàn toàn của tim là

a)

0,7 s.

b)

0,5 s

c)

0,4 s.

d)

0,3 s

19.

Máu được đẩy vào động mạch ở pha

a)

nhĩ co.

b)

thất co.

c)

giãn chung.

d)

cả nhĩ co và thất co.

20.

Ở người bình thường số chu kỳ tim trong một phút là

a)

65.

b)

75.

c)

80.

d)

85.

21.

Máu di chuyển chậm nhất trong

a)

động mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

mao mạch và tĩnh mạch.

22.

Mỗi chu kỳ co tim thời gian nghỉ ngơi của tâm thất là

a)

0,7 s.

b)

0,5 s.

c)

0,4 s.

d)

0,3 s.

23.

Van nhĩ thất đóng lại ở pha

a)

nhĩ co.

b)

thất co.

c)

giãn chung.

d)

cả ba sai.

24.

Cơ liên sườn ngoài có tác dụng

a)

hạ thấp các xương sườn.

b)

hạ cơ hoành xuống.

c)

nâng cao các xương sườn.

d)

nâng cao cơ hoành.

25.

Nhịp hô hấp là

a)

số lần thở ra trong một phút.

b)

số lần hít vào trong một phút.

c)

số cử động hô hấp trong một phút.

d)

số cử động hô hấp trong một ngày.

26.

Hiện tượng xảy ra khi trao đổi khí ở phổi là

a)

khí CO2 từ phế nang khuếch tán vào mao mạch.

b)

khí Oxi từ mao mạch khuếch tán vào phế nang.

c)

khí CO2 từ mao mạch khuếch tán váo phế nang.

d)

cả CO2 và Oxi đều khuếch tán vào phế nang.

27.

Máu thực hiện trao đổi khí là máu trong

a)

động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

b)

động mạch và mao mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch.

d)

mao mạch.

28.

Trao đổi khí ở tế bào thì

a)

oxi khuếch tán từ máu vào tế bào.

b)

oxi khuếch tán từ tế bào vào máu.

c)

oxi và CO2 khuếch tán từ tế bào vào mái.

d)

oxi khuếch tán vào tế bào, CO2 từ tế bào đến máu.

29.

Không khí trong bệnh viện thường chứa nhiều

a)

bụi.

b)

chất nicotin.

c)

cacbon oxit.

d)

vi sinh vật gây bệnh.

30.

Chất không bị biến đổi trong hệ tiêu hóa là

a)

protein.

b)

lipit.

c)

axit nucleic.

d)

muối khoáng.

31.

Chất bị biến đổi là

a)

nước và axít nucleic.

b)

vitamin và gluxit.

c)

muỗi khoáng và lipit.

d)

gluxit, protein và lipit.

32.

Bộ phận không có hoạt động biến đổi hóa học thức ăn là

a)

ruột non.

b)

thực quản.

c)

dạ dày.

d)

miệng.

33.

Cơ quan không phải bộ phận của ống tiêu hóa là

a)

thực quản.

b)

tụy.

c)

ruột non.

d)

ruột già.

34.

Đoạn cuối cùng của ống tiêu hóa là

a)

ruột thẳng.

b)

tá tràng.

c)

ruột non.

d)

ruột già.

35.

Không tham gia vào sự tiêu hóa lý học ở khoang miệng là

a)

răng.

b)

họng.

c)

lưỡi.

d)

các cơ nhai.

36.

Độ pH do dịch nước bọt tạo ra ở khoang miệng là

a)

8,4.

b)

8,0.

c)

7,2.

d)

7,0.

37.

Điều nào đúng khi nói về biến đổi hóa học ở khoang miệng?

a)

Enzim amilaza biến đổi hóa học toàn bộ chất gluxit.

b)

Enzim amilaza biến đổi hóa học prôtein.

c)

Enzim amilaza biến đổi hóa học một phần tinh bột chín.

d)

Enzim pepsin biến đổi hóa học protein.

38.

Sản phẩm được tạo ra từ hoạt động biến đổi thức ăn trong khoang miệng là

a)

đường đơn.

b)

đường đôi (mantozơ).

c)

đường đơn và đường đôi.

d)

protein mạch ngắn.

39.

Chỗ thông giữa dạ dày với thực quản được gọi là

a)

tá tràng.

b)

tâm vị.

c)

môn vị.

d)

họng.

40.

Môn vị là

a)

phần trên của dạ dày.

b)

phần thân của dạ dày.

c)

phần đáy của dạ dày.

d)

van ngăn giữa dạ dày với ruột non.

41.

Các tuyến tiết dịch vị của dạ dày năm trong

a)

lớp cơ.

b)

lớp niêm mạc.

c)

dưới niêm mac.

d)

lớp màng bọc.

42.

Chất nào không có trong dịch vị?

a)

Chất nhầy.

b)

HCl.

c)

Enzim pepsin.

d)

Enzim amilaza.

43.

Sản phẩm tạo ra từ sự biến đổi hóa học ở dạ dày là

a)

đường đôi.

b)

đường đơn.

c)

protein mạch ngắn (3 đến 10 axit amin).

d)

những giọt lipit nhỏ.

44.

HCl có tác dụng

a)

biến đổi pepsinôgen thành pepsin.

b)

tạo môi trường axit cho enzim hoạt động.

c)

cả hai đáp án đúng.

45.

Câu nào đúng?

a)

Thức ăn lưu giữ trong dạ dày từ 3 đến 6 giờ.

b)

Dạ dày hình túi thắt hai đầu, là phần rộng nhất của ống tiêu hóa..

c)

Lớp cơ rất khỏe (gồm cơ vòng, cơ dọc, cơ chéo).

d)

Cả ba đáp án đúng

46.

Tá tràng là

a)

nơi nhận dịch tụy và dịch mật cùng đổ vào.

b)

đoạn đầu của ruột non.

c)

nơi nhận thức ăn từ dạ dày đi xuống.

d)

cả ba đúng.

47.

Hoạt động lý học diễn ra mạnh nhất ở

a)

miệng.

b)

dạ dày.

c)

ruột non.

d)

ruột già.

48.

Hoạt động hóa học diễn ra mạnh nhất ở

a)

miệng.

b)

ruột non.

c)

ruột già.

d)

dạ dày.

49.

Chất bị biến đổi hóa học ở ruột non là

a)

gluxit, protein.

b)

lipit.

c)

axit nucleic.

d)

cả ba.

50.

Sản phẩm cuối cùng của sự tiêu hóa ruột non là

a)

đường đơn (glucozơ).

b)

axit amin, nucleotit.

c)

glixerin và axít béo.

d)

cả ba đáp án trên