wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ tiêu hóa

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

giới hạn bên của ổ miệng

a)

các răng cối hàm trên và dưới

b)

các răng tiền cối và cối hàm trên và hàm dưới

c)

môi và má

d)

xương hàm dưới

e)

lợi răng

2.

tiền đình miệng

a)

nằm giữa môi, má và cung răng lợi

b)

nằm giữa lưỡi và cung răng lợi

c)

có lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai

d)

a và c

e)

b và c

3.

nói về vị trí của tuyến nước bọt mang tai, thông tin nào sau đây SAI

a)

nằm đè một phần lên cơ cắn

b)

nằm sau ngành hàm xương hàm dưới

c)

nằm trước bờ trước cơ ứ đòn chũm

d)

nằm trong tam giác dưới hàm

e)

được phủ bởi cơ bám da cổ

4.

lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai vào tiền đình miệng ở

a)

đối diện răng cối dưới thứ hai

b)

đối diện răng cối trên thứ hai

c)

đối diện răng tiền cối trên thứ hai

d)

đối diện răng tiền cối dưới thứ hai

e)

đối diện răng cối trên thứ ba

5.

công thức của răng sữa là

a)

2/2 cửa + 1/1 nanh + 2/2 tiền cối

b)

2/2 cửa + 1/1 nanh + 2/2 cối

c)

2/2 cửa + 2/2 nanh + 2/2 tiền cối

d)

2/2 cửa + 2/2 nanh + 3/3 tiền cối

6.

công thức răng vĩnh viễn là

a)

2/2 cửa + 2/2 nanh + 2/2 tiền cối + 2/2 cối

b)

2/2 cửa + 1/1 nanh + 3/3 tiền cối + 3/3 cối

c)

2/2 cửa + 1/1 nanh + 2/2 tiền cối + 3/3 cối

d)

2/2 cửa + 1/1 nanh + 3/3 tiền cối + 2/2 cối

7.

thành phần nào sau đây thuộc khung lưỡi

a)

cân lưỡi

b)

cơ ngoại lai của lưỡi

c)

niêm mạc lưỡi

d)

hàm lưỡi

e)

cơ nội tại của lưỡi

8.

cơ nào sau đây KHÔNG phải là cơ nội tại của lưỡi

a)

cơ dọc lưỡi trên

b)

cơ dọc lưỡi dưới

c)

cơ sụn lưỡi

d)

cơ thẳng lưỡi

e)

cơ ngang lưỡi

9.

rãnh tận cùng của lưỡi nằm ở

a)

mặt lưng lưỡi

b)

mặt dưới lưỡi

c)

rễ lưỡi

d)

a và c

e)

b và c

10.

nói về rễ lưỡi, điều nào sau KHÔNG đúng

a)

nối với nắp thanh môn bởi 3 nếp lưỡi - nắp thanh môn

b)

có nhiều tổ chức bạch huyết gọi là hạnh nhân lưỡi

c)

có nhiều nhú làm nhiệm vụ vị giác

d)

giữa rễ lưỡi và nắp thanh môn có thung lũng lưỡi - nắp thanh môn

e)

dính vào xương móng

11.

thực quản nằm

a)

phía sau khí quản

b)

lệch sang bên trái khí quản

c)

sau tâm nhĩ trái

d)

a và b

e)

a, b và c

12.

chỗ hẹp thứ hai của thực quản nằm ở

a)

ngang mức bờ dưới xương móng

b)

ngang mức cung động mạch chủ

c)

ngang chỗ nối với tâm vị

d)

ngang mức sụn giáp

e)

ngang mức bờ dưới sụn nhẫn

13.

cấu trúc KHÔNG liên quan với mặt trước dạ dày

a)

gan

b)

cơ hoành

c)

màng phổi trái

d)

thành bụng trước

e)

kết tràng ngang

14.

mặt sau dạ dày liên quan trực tiếp với

a)

thân và đuôi tụy

b)

thận trái

c)

thượng thận trái

d)

túi mạc nối

e)

động mạch lách

15.

động mạch nào sau KHÔNG góp phần cung cấp máu cho dạ dày

a)

động mạch vị phải

b)

động mạch đáy vị

c)

động mạch lách

d)

động mạch vị tá tràng

e)

động mạch mạc treo tràng trên

16.

hành tá tràng là

a)

đoạn đầu của tá tràng phình to như củ hành

b)

đoạn di động của tá tràng

c)

thuộc phần trên của tá tràng

d)

a và b

e)

a, b và c

17.

phần dễ tổn thương của tá tràng khi bị chạm thương bụng là

a)

phần trên

b)

góc tá tràng

c)

phần xuống

d)

góc tá tràng dưới

e)

phần ngang

18.

nói về vị trí của tụy, thông tin nào SAI

a)

bắt đầu từ phần xuống của tá tràng

b)

thường trải dài đến tận rốn lách

c)

nằm vắt ngang trước cột sống

d)

vừa nằm ở tầng trên, vừa nằm ở tầng dưới mạc treo kết tràng ngang

e)

nằm sau động mạch mạc treo tràng trên

19.

có thể phân biệt được thân và đuôi tụy nhờ

a)

khuyết tụy

b)

mỏm móc

c)

động mạch chủ bụng

d)

động mạch mạc treo tràng trên

e)

sự di động của đuôi tụy và sự cố động của thân tụy

20.

cấu trúc nào sau đây KHÔNG liên quan với mặt sau khối tá tràng - đầu tụy

a)

tĩnh mạch chủ dưới

b)

thận phải

c)

thận trái

d)

thượng thận phải

e)

cuống thận phải

21.

nói về ruột non, thông tin nào SAI

a)

ruột non chỉ bao gồm hổng tràng và hồi tràng

b)

ruột non bắt đầu từ lỗ môn vị đến lỗ hồi - manh tràng

c)

phần lớn ruột non di động

d)

hổng và hồi tràng thường sắp xếp thành các quai ruột hình chữ U

e)

ruột non có cấu tạo phù hợp với chức năng hấp thu

22.

yếu tố nào sau giúp phân biệt chính xác hổng tràng và hồi tràng

a)

hổng tràng có đường kính lớn hơn hồi tràng

b)

mạch máu hổng tràng phong phú hơn

c)

mô bạch huyết hổng tràng và hồi tràng khác nhau

d)

túi thừa hồi tràng (nếu có)

e)

hổng tràng có nhiều van tràng hơn

23.

ruột già gồm 4 phần

a)

manh tràng - ruột thừa, kết tràng, trực tràng và hậu môn

b)

manh tràng, kết tràng lên, kết tràng ngang, kết tràng xuống

c)

kết tràng, kết tràng ngang, kết tràng xuống, kết tràng xích - ma

d)

manh tràng - ruột thừa, kết tràng, trực tràng, ống hậu môn

e)

manh tràng, kết tràng, trực tràng và ống hậu môn

24.

đặc điểm nào giúp phân biệt ruột già với ruột non

a)

ruột già có các dải cơ dọc

b)

ruột già có các túi thừa mạc nối

c)

ruột già có khẩu kính lớn hơn ruột non

d)

a và b

e)

a, b và c

25.

câu nào SAI khi nói về động mạch mạc treo tràng dưới

a)

cung cấp máu cho toàn bộ kết tràng ngang

b)

cung cấp máu cho góc kết tràng trái

c)

cung cấp máu cho kết tràng xuống

d)

cung cấp máu cho kết tràng xích ma

e)

cung cấp máu cho phần lên trực tràng

26.

rãnh dọc phải trên mặt tạng của gan được tạo nên bởi

a)

hố túi mật

b)

dây chằng tĩnh mạch

c)

rãnh tĩnh mạch chủ dưới

d)

a và b

e)

a và c

27.

cấu trúc nào KHÔNG phải là phương tiện cố định gan

a)

các tĩnh mạch gan

b)

mạc nối nhỏ

c)

dây chằng hoành gan

d)

dây chằng tĩnh mạch

e)

động mạch chủ bụng

28.

dây chằng nối vùng trần của gan với cơ hoành

a)

dây chằng vành

b)

dây chằng tam giác phải

c)

dây chằng tam giác trái

d)

dây chằng hoành gan

e)

dây chằng liềm

29.

ống gan chung

a)

được hợp thành bởi ống gan phải và ống gan trái

b)

chạy ra sau tá tràng rồi sau đầu tụy

c)

là thành phần lớn nhất trong ba thành phần của cuống gan

d)

a và b

e)

a và c

30.

trong hình tượng phúc mạc, ổ phúc mạc tương ứng với

a)

vỏ quả bóng da

b)

lòng vỏ quả bóng da

c)

ruột cao su

d)

khoang trong lòng ruột cao su

e)

khoang giữa vở da và ruột cao su

31.

phúc mạc thành là

a)

phần phúc mạc lót mặt trong thành bụng

b)

mạc dính

c)

mạc treo

d)

a và b

e)

a,b và c

32.

tạng trong phúc mạc là

a)

tạng hoàn toàn nằm trong ổ phúc mạc

b)

tạng nằm trong ổ bụng và được che phủ phần lớn bởi phúc mạc

c)

tạng chỉ được phúc mạc che phủ mặt trước hoặc mặt trên

d)

a và b

e)

a, b và c