WorksheetsHóa học 11 - chương 2
Total questions: 35
Worksheet time: 24mins
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni Clorua.
Nhiệt phân muối bạc nitrat.
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là :
HCl, O2, Cl2, FeCl3.
H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH
HCl, HNO3, AlCl3, CaO
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
NH3 và O2
NaNO2 và H2SO4 đặc.
NaNO3 và H2SO4 đặc.
NaNO2 và HCl đặc.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6.
Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.
Khi cho NH3 vào bình clo, lửa bùng cháy kèm theo "khói" trắng bay ra. "khói" trắng đó là:
NH4Cl
HCl
N2
Cl2
Có những nhận định sau về muối amoni:
(1) Tất cả muối amoni đều tan trong nước;
(2) Các muối amoni đều là chất điện li mạnh, phân li hoàn toàn tạo ra ion NH4+ có môi trường bazơ;
(3) Muối amoni đều phản ứng với dd kiềm giải phóng khí amoniac;
(4) Muối amoni kém bền đối với nhiệt.
Nhóm gồm các nhận định đúng :
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 4
2, 3, 4
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe, NO2, O2.
Fe2O3, NO2 , O2.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?
Zn + HNO3(đặc nóng)
Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
FeSO4 + HNO3(loãng)
Cu + HNO3(đặc nóng)
Nhận định nào sau đây là sai ?
HNO3 phản ứng với tất cả bazơ.
HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.
Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac.
Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dd HNO3 đặc, nguội
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Cr
Al, Fe, Cu
Mn, Ni, Al
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm?
P + HNO3 đặc, nóng
Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc
P2O5 + H2O
HPO3 + H2O
Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây ?
Quặng photphorit, đá xà vân và than cốc
Quặng photphorit, cát và than cốc
Diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh
Cát trắng, đá vôi và sođa
Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là:
Ca3(PO4)2, (NH4)2HPO4
NH4NO3 ,Ca(H2PO4)2
NH4H2PO4,(NH4)2HPO4
NH4H2PO4 ,Ca(H2PO4)2
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 ,KNO3
(NH4)2HPO4,NaNO3
(NH4)3PO4 , KNO3
NH4H2PO4 ,KNO3
Khi đổ H3PO4 đến dư vào dd KOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4
K3PO4
K3PO4 và K2HPO4
Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat
quỳ tím
Dung dịch NaOH
Dung dịch AgNO3
Dung dịch NaCl
Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là
Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.
Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3.
Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2, Ca(NO3)2 .
Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, Pb(NO3)2.
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây:
Muối ăn
Thạch cao
Phèn chua
Vôi sống
Dẫn 2,24 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16 gam CuO (tº), phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Thể tích dd HCl 2M đủ để tác dụng hết với X là:
0,15 lit
0,05 lit
0,1 lit
0,2 lit
Cho 100 ml dung dịch X chứa Al(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
4,06.
1,56.
5,04.
2,54
Cho dd (NH4)2SO4 20% vừa đủ vào cốc đựng 800 gam dd Ba(OH)2 8,55% (tº). Phản ứng hoàn toàn, trong cốc có m gam chất lỏng (bỏ qua sự bay hơi của nước). Giá trị của m là:
1050,4 gam
693,2 gam
970,8 gam
957,2 gam
Nhiệt phân hoàn toàn 28,8 gam (NH4)2CO3 ở nhiệt độ cao thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là:
13,44 lít
6,72 lít
20,16 lít
8,96 lít
Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc). Kim loại M là :
Zn = 65.
Fe = 56.
Mg = 24.
Cu = 64.
Khi cho kim loại tác dụng với HNO3, thu được sản phẩm khử X. X không thể là chất nào sau đây:
NO
N2
NH4NO3
N2O5
Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1,5 mol H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối:
KH2PO4 và K3PO4
KH2PO4 và K2HPO4
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4
Phân đạm ure thường chứa 46% N. Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N:
152,2
145,5
160,9
200,0
Trộn 50 ml dd H3PO4 1M với V ml dd KOH 1M thu được một muối trung hoà. Giá trị nhỏ nhất của V là:
200
170
150
300
Cho 100 ml dd NaOH 1M tác dụng với 50 ml dd H3PO4 1M, dd muối thu được có nồng độ mol:
0,55 M
0,33 M
0,22 M
0,66 M
Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất ?
(NH4)2SO4.
CO(NH2)2.
NH4NO3
NH4Cl.
Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là :
32,33%
31,81%
46,67%
63,64%
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl
NH4NO3
NaNO3
K2CO3
Dẫn 2,24 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16 gam CuO (tº), phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Thể tích dd HCl 2M đủ để tác dụng hết với X là:
0,15 lit
0,05 lit
0,1 lit
0,2 lit
Cho 100 ml dung dịch X chứa Al(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
4,06.
1,56.
5,04.
2,54
Nhiệt phân hoàn toàn 28,8 gam (NH4)2CO3 ở nhiệt độ cao thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là:
13,44 lít
6,72 lít
20,16 lít
8,96 lít
