wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 10 - LUYỆN TẬP

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

2.

Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

a)

Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

Số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm

c)

Số trẻ em nam so với tổng số dân.

d)

Số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.

3.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới

a)

Phân bố sản xuất

b)

Tổ chức đời sống xã hội.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

d)

Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

4.

Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia.

a)

Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

Cơ cấu dân số theo giới.

c)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

5.

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Độ tuổi chưa thể lao động

6.

Thông thường, nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Hết độ tuổi lao động.

7.

Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên được gọi là nhóm

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động

d)

Không còn khả năng lao động

8.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ.

b)

Dân số già.

c)

Dân số trung bình.

d)

Dân số cao.

9.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ.

b)

Dân số già.

c)

Dân số trung bình.

d)

Dân số cao.

10.

Sự khác biệt giữa tháp mở rộng với tháp thu hẹp là

a)

Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

b)

Đáy hẹp, đỉnh phinh to.

c)

Đáy rộng, thu hẹp ở giữa, phía trên lại mở ra.

d)

Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

11.

Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là.

a)

Đáy rộng, đỉnh nhịn, ở giữa thu hẹp.

b)

Đáy hẹp, đỉnh phình to.

c)

ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp

d)

hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

12.

Kiểu tháp ổn định (Nhật) có đặc điểm là

a)

Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

b)

Đáy hẹp, đỉnh phình to

c)

ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu.

d)

hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

13.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động.

b)

Lao động đang hoạt động kinh tế

c)

Lao động có việc làm.

d)

Những người có nhu cầu về việc làm.

14.

Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

a)

Nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm.

b)

Nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm.

c)

Nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.

d)

Nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.

15.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế ?

a)

Nội trợ.

b)

Những người tàn tật.

c)

Học sinh, sinh viên.

d)

Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

16.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế ?

a)

Những người đang làm việc trong các nhà máy.

b)

Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.

c)

Học sinh, sinh viên.

d)

Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

17.

Dân số trẻ thể hiện.

a)

tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10%.

b)

tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 30%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10%.

c)

tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 15%

d)

tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 30%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 15%

18.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già?

a)

Tỉ lệ số dân dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm.

b)

Tỉ lệ phụ thuộc ngày càng lớn.

c)

Thiếu lao động, nguy cơ suy giảm dân số.

d)

Nhu cầu về giáo dục, sức khoẻ sinh sản vị thành niên lớn.

19.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi rất cao.

c)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

d)

Việc làm, giáo dục là vấn đề nan giải.

20.

Sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định gọi là kết cấu dân số theo

a)

Độ tuổi

b)

Lao động.

c)

Giới tính.

d)

Trình độ văn hóa.

21.

Kết cấu dân số theo độ tuổi phản ánh

a)

Tình hình phân bố sản xuất, khả năng phát triển dân số.

b)

Chiến lược phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.

c)

Khả năng phát triển dân số, nguồn lao động của quốc gia.

d)

Tình hình phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.

22.

Kiểu tháp tuổi thu hẹp thường có ở các nước

a)

Các nước phát triển.

b)

Các nước đang phát triển.

c)

Các nước công nghiệp mới.

d)

Các nước kém phát triển.

23.

Kiểu tháp tuổi thu hẹp thể hiện sự chuyển tiếp

a)

Từ dân số già sang dân số trẻ.

b)

Từ dân số trẻ sang dân số ổn định.

c)

Từ dân số trẻ sang dân số già.

d)

Từ dân số ổn định sang dân số già.

24.

Nguồn lao động được phân làm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế có sự thay đổi theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ lao động trọng khu vực I và II.

c)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực I.

d)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực II.

26.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện tình hình gia tăng dân số như thế nào?

a)

Gia tăng dân số giảm dần.

b)

Gia tăng dân số nhanh.

c)

Gia tăng dân số ổn định.

d)

Gia tăng dân số chậm.

27.

Kết cấu dân số theo nghề nghiệp của toàn thế giới hiện nay đang thay đổi theo xu hướng.

a)

Giảm tỷ lệ của ngành xây dựng và dịch vụ.

b)

Giảm tỷ lệ của ngành nông nghiệp.

c)

Giảm tỷ lệ của ngành xây dựng và tăng dịch vụ.

d)

Tẳng tỷ lệ của ngành nông nghiệp và giảm dịch vụ.

28.

Dân số già có những hạn chế nào dưới đây?

a)

Thiếu lao động.

b)

Lao động dân số nhanh.

c)

Thừa lao động.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

29.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở các nước:

a)

Các nước phát triển.

b)

Các nước đang phát triển.

c)

Các nước công nghiệp mới.

d)

Các nước kém phát triển.

30.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá

a)

trình độ dân trí của một quốc gia.

b)

tình hình dân số của một quốc gia.

c)

chất lượng cuộc sống của một quốc gia.

d)

trình độ phát triển của một quốc gia.

31.

“Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của

a)

Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

Cơ cấu dân số theo giới.

c)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

32.

Chính sách dân số mà một số nước đang thực hiện nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Điều chỉnh cho tỉ lệ sinh tăng lên ở mức phù hợp với dân số.

b)

Điều chỉnh cho tỉ lệ tử giảm xuống ở mức thấp nhất.

c)

Điều chỉnh sự phát triển dân số cho phù hợp với sự tăng trưởng kinh tế.

d)

Điều chỉnh sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

33.

Vì sao ở các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số?

a)

Dân số tăng quá nhanh, dư thừa lao động.

b)

Mất cân đối giữa gia tăng dân số với phát triển kinh tế.

c)

Tình trạng dư thừa lao động, thất nghiệp trầm trọng.

d)

Tỉ lệ phụ thuộc quá lớn, người lao động lại rất ít.

34.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm.

b)

Có nhiều kinh nghiệm.

c)

Thiếu lao động, nguy cơ suy giảm dân số.

d)

Sức ép dân số lên các vấn đề việc làm, y tế, giáo dục lớn.

35.

Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Đặc điểm sinh tử của dân số.

c)

Tổ chức đời sống xã hội.

d)

Khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một nước.

36.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi rất cao.

c)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

d)

Việc làm, giáo dục, y tế là những vấn đề nan giải và cấp bách.

37.

Các nước truyền thống Đông Á thường có tỉ lệ nam cao hơn nữ là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chiến tranh nhiều nam ra trận.

b)

Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam.

c)

Chuyển cư sang các nước công nghiệp.

d)

Tâm lý xã hội và phong tục tập quán.

38.

Nước ta có cơ cấu dân số theo tuổi tác như sau: 0-14 tuổi: 33,6%, 15-59 tuổi: 58,3%, 60 tuổi: 8,1 %. Như vậy nước ta có

a)

Dân số già .

b)

Dân số trẻ nhưng đang già đi.

c)

Dân số trẻ.

d)

Dân số trung gian giữa trẻ và già.

39.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ nam cao hơn nữ ở các nước Trung Quốc, Việt Nam là do

a)

Chiến tranh

b)

Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam.

c)

Chuyển cư.

d)

Tâm lý xã hội.