wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân thọ đề 2

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
2.
Luật kinh doanh bảo hiểm không điều chỉnh đối với trường hợp nào?
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
Tổ chức tham gia bảo hiểm
c)
Cơ quan bảo hiểm y tế
d)
Cá nhân tham gia bảo hiểm
3.
Sự đảm bảo của nhà nước đối với kinh doanh bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây?
a)
Quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm
b)
Quyền và lợi ích hợp pháp của các doanh nghiệp bảo hiểm
c)
Quyền và lợi ích hợp pháp của các doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
Cả 3 trường hợp trên
4.
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
c)
C. Câu A và B đều đúng
d)
D. Câu A và B đều sai
5.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
6.
Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục
a)
A. Được khôi phục trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Được khôi phục tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm.
d)
D. Trong vòng 1 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
7.
Khi hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì các quyền vào nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao sẽ
a)
A. Thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
b)
B. Thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với điều nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
c)
C. Không thay đổi cho đến khi hết hạn hợp đồng
d)
D. A,B đúng
8.
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm.
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D. A, C đúng.
9.
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được làm gì trong quá trình kinh doanh bảo hiểm?
a)
Hợp tác trong tái bảo hiểm
b)
Thực hiện giải quyết quyền lợi bảo hiểm
c)
Phát triển sản phẩm bảo hiểm
d)
Cả 3 trường hợp trên
10.
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được cạnh tranh liên quan đến những vấn đề gì sau đây?
a)
Mức phí
b)
Chất lượng dịch vụ
c)
Trả hoa hồng cho khách hàng
d)
Năng lực <br />tài chính
11.
Tư vấn bảo hiểm là:
a)
hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường bảo hiểm là dịch vụ nào trong Phụ trợ bảo hiểm
b)
hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm, quản trị rủi ro bảo hiểm và đề phòng, hạn chế tổn thất là dịch vụ nào trong Phụ trợ bảo hiểm?
c)
hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm là dịch vụ nào trong Phụ trợ bảo hiểm
d)
Không có đáp án nào đúng
12.
Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm là:
a)
là hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, biên khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, xác định giá trị doanh nghiệp để bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
là hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm
c)
là hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, biên khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, xác định giá trị doanh nghiệp để bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường bảo hiểm
13.
Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được trích lập theo tỷ lệ phần trăm trên khoản tiền nào dưới đây
a)
A. Tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại của các Hợp đồng bảo hiểm gốc trong năm tài chính trước liền kề của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Số tiền bảo hiểm
c)
C. Dự phòng nghiệp vụ
d)
D. Tổng tài sản
14.
Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
15.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______
a)
A. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
b)
B. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
c)
C. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
16.
Nội dung nào là nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm nhân thọ?
a)
Tổ chức kênh phân phối sản phẩm bảo hiểm nhân thọ
b)
Thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm, giải quyết khiếu nại tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
c)
Xây dựng quy trình khai thác bảo hiểm nhân thọ
d)
Chi trả tiền bảo hiểm
17.
Quản lý nhà nước trong hoạt động giám sát cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm thông qua nội dung nào sau đây?
a)
Việc chấp hành quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực phụ trợ bảo hiểm
b)
Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
c)
Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
d)
Tất cả các nội dung trên
18.
Mức phạt tù cao nhất đối với cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. 01 năm
b)
B. 03 năm
c)
C. 05 năm
d)
D. 07 năm
19.
Phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm đối với cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm khi chiếm đoat số tiền bảo hiểm:
a)
A. Từ 20.000.000 đồng đến dưới 50.000.0000 đồng
b)
B. Từ 20.000.000 đồng đến dưới 70.000.0000 đồng
c)
C. Từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.0000 đồng
d)
D. Từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.0000 đồng
20.
Hành vi nào bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong khai thác bảo hiểm nhân thọ và sức khỏe?
a)
A. Không cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, không giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Không thực hiện thông báo cho bên mua bảo hiểm về tình trạng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật
c)
C. Ép buộc giao kết hợp đồng bảo hiểm bổ trợ kèm theo hợp đồng bảo hiểm chính
d)
D. Cả A, B, C
21.
Chọn 1 phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, sự kiện bảo hiểm đã xảy ra nhưng bên mua không biết
c)
C. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm đã mua bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác cho cùng đối tượng bảo hiểm đó
d)
D. Không trường hợp nào đúng
22.
Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
23.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
24.
Trường hợp nào doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
25.
Chọn 1 phương án sai về số tiền bảo hiểm:
a)
A. Là số tiền tối thiểu mà người bảo hiểm có thể phải trả cho người được bảo hiểm
b)
B. Là số tiền tối đa mà người bảo hiểm có thể phải trả cho người được bảo hiểm
c)
C. Được chỉ rõ là một khoản tiền cụ thể trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
26.
Chọn 1 phương án sai về bảo hiểm trên giá trị:
a)
A. Là bảo hiểm tài sản với số tiền bảo hiểm cao hơn giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng
b)
B. Trong trường hợp giao kết hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị do lỗi vô ý của bên mua bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không phải hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm không được giao kết hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị
d)
D. A, C đúng
27.
Chọn 1 phương án sai về tiêu chí để đánh giá mức đô ̣rủi ro
a)
Tần suất xuất hiêṇ rủi ro
b)
Mức độ trầm trọng của rủi ro <br /><br />
c)
Nguy cơ rủi ro
d)
A, B đúng
28.
Chọn 1 phương án đúng về nguy cơ rủi ro
a)
Nguy cơ vâṭ chất
b)
Nguy cơ tinh thần
c)
Nguy cơ đaọ đức
d)
A, B, C đúng
29.
Quyền lợi có thể được bảo hiểm là
a)
A. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
30.
Đối với các dịch vụ bảo hiểm có thu xếp tái bảo hiểm, khi tổn thất xảy ra, người được bảo hiểm:
a)
A. Đòi bồi thường toàn bộ tổn thất từ doanh nghiệp bảo hiểm gốc.
b)
B. Đòi bồi thường phần tổn thất tương đương với tỷ lệ giữ lại của doanh nghiệp bảo hiểm gốc.
c)
C. Đòi bồi thường phần tổn thất tương đương với tỷ lệ nhận tái bảo hiểm của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm.
d)
D. A,B,C sai.
31.
Chọn 1 phương án sai về mức khấu trừ
a)
<br />Mức khấu trừ theo tỷ lê ̣%/ giá trị tổn thất<br /><br /><br />
b)
Mức khấu trừ theo tỷ lê ̣%/giá tri ̣tổn thất hoặc số tiền bảo hiểm nhưng không thấp hơn một số tiền cụ thể
c)
Mức khấu trừ theo số tiền/giá tri ̣tổn thất hoặc số tiền bảo hiểm
d)
Không trường hợp nào đúng.
32.
Bảo hiểm là phương pháp quản trị rủi ro nào sau đây:
a)
Né tránh rủi ro.<br />
b)
Kiểm soát rủi ro.
c)
Chấp nhận rủi ro.
d)
Chuyển giao rủi ro.<br />
33.
Chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm:<br />
a)
A. Quá trình phân phối lại một phần thu nhập quốc dân giữa những người tham gia bảo hiểm. <br />
b)
B. Thực hiện biện pháp chuyển giao rủi ro.
c)
C. Thực hiện theo nguyên lý “Số đông bù số ít”.
d)
D. A, B, C đúng. <br />
34.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm Tử kỳ, phát biểu nào sau đây không đúng
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp NĐbảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp NĐbảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
d)
D. Nếu đến hết thời hạn bảo hiểm mà NĐbảo hiểm còn sống thì DNBH sẽ không chi trả bất kỳ quyền
35.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm Tử kỳ, phát biểu nào sau đây không đúng
a)
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B. Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C. A,B đúng
d)
D. Không có đáp án đúng
36.
Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
37.
Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trước thời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào.
c)
C. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
38.
Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là
a)
A. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
c)
C. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
39.
Nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ là
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
40.
Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong.
b)
B. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
41.
Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
42.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
a)
A. Bảo hiểm trọn đời
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ
43.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
44.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
45.
Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm xe cơ giới
c)
C. Bảo hiểm nông nghiệp
d)
D. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
46.
Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp
a)
A. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm.
47.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm sức khỏe
48.
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ mới là sản phẩm:
a)
Được thiết kế mới hoàn toàn so với các sản phẩm đang triển khai trên thị trường;
b)
Là sản phẩm bảo hiểm được biến đổi từ sản phẩm đang được triển khai trên thị trường;
c)
Là sản phẩm được bổ sung thêm các giá trị gia tăng;
d)
Cả 3 trường hợp trên.
49.
Chọn một đáp án đúng: hợp đồng bảo hiểm tử kỳ có đặc điểm là phí bảo hiểm sẽ tăng dần theo STBH và phải dựa trên tuổi tác của NĐBH khi tái tục hợp đồng là loại bảo hiểm tử kỳ nào?
a)
Bảo hiểm tử kỳ có thể tái tục
b)
Bảo hiểm tử kỳ có thể chuyển đổi
c)
Bảo hiểm tử kỳ tăng dần
d)
Bảo hiểm tử kỳ giảm dần
50.
Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng là
a)
A. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện việc chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
c)
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Khoản phí dùng để trang trai chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi phí hoa hồng đại lý và chi phí khác
51.
Ngày hiệu lực hợp đồng là
a)
Là ngày Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực và được ghi nhận tại Trang hợp đồng hoặc Xác nhận thay đổi hợp đồng (nếu có).
b)
Là ngày Hợp đồng được Công ty chấp thuận và phát hành theo Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm hợp lệ của Bên mua bảo hiểm.
c)
Là ngày kỷ niệm tương ứng hàng năm của Ngày hiệu lực hợp đồng trong suốt Thời hạn hợp đồng.
d)
Là ngày cuối cùng của Thời hạn hợp đồng và được ghi nhận tại Trang hợp đồng.
52.
Bảng tỷ lệ tử vong trong BHNT được dùng để làm gì?
a)
Tính phí hoạt động
b)
Tính phí thuần
c)
tính giá trị tài khoản
d)
Tính Bảo tức
53.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi
a)
A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
c)
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được
d)
D. A và B đúng
54.
Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có tham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm đảm bảo tất cả các chủ HĐ nhận được không thấp hơn________thặng dư của tổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tử vong, lãi suất đầu tư và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. Không đáp án nào đúng
55.
Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kề từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
c)
C. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
56.
Khi tham gia bảo hiểm nhân thọ có kỳ hạn, đến đáo hạn hợp đồng nếu không có rủi ro xảy ra, người được bảo hiểm sẽ được chi trả:
a)
A. Số tiền bảo hiểm
b)
B. Bảo tức tích lũy
c)
C. Cả A và B
d)
D. Tất cả đều sai
57.
Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây
a)
A. NĐbảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành
b)
B. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
c)
C. NĐbảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/ NĐbảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
d)
D. NĐbảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/ NĐbảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
58.
Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền
a)
A. Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng
b)
B. Thảo thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí
c)
C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
59.
Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đòng bảo hiểm hưu trí nhóm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về quyền của người được bảo hiểm
a)
A. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội
b)
B. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới
d)
D. Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới
60.
Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo
a)
A. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi dối với Nữ
b)
B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiể 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
61.
Điều kiện tham gia bảo hiểm nhân thọ không bao gồm:
a)
Điều kiện sức khỏe và tuổi tác
b)
Điều kiện giới tính
c)
Điều kiện nghề nghiệp
d)
Điều kiện tài chính
62.
Điều khoản lựa chọn thanh toán trong bảo hiểm nhân thọ:
a)
Cho phép chủ hợp đồng hoặc người thụ hưởng lựa chọn phương thức mà doanh nghiệp bảo hiểm thanh toán quyền lợi bảo hiểm
b)
Không cho phép chủ hợp đồng hoặc người thụ hưởng lựa chọn phương thức mà doanh nghiệp bảo hiểm thanh toán quyền lợi bảo hiểm
c)
Cho phép doanh nghiệp bảo hiểm quy định phương thức thanh toán quyền lợi bảo hiểm
d)
Chủ hợp đồng bảo hiểm chấp nhận phương thức mà doanh nghiệp bảo hiểm thanh toán quyền lợi bảo hiểm theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
63.
Quy tắc, điều kiện, điều khoản trong bảo hiểm nhân thọ:
a)
Là văn bản thể hiện các nội dung cơ bản nhất để hình thành giao dịch giữa các bên
b)
Là văn bản có thể có hoặc có thể không
c)
Là văn bản chỉ có trong bảo hiểm nhân thọ trọn đời
d)
Không phương án nào đúng
64.
Nhận định nào không đúng về quy tắc, điều kiện, điều khoản trong bảo hiểm nhân thọ
a)
Là bộ phận không thể thiếu của hợp đồng bảo hiểm
b)
Có thể được ghi vào nội dung hợp đồng bảo hiểm hoặc tách thành văn bản riêng đính kèm
c)
Phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê chuẩn
d)
Là nội dung không có trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
65.
Điều khoản khôi phục hợp đồng trong bảo hiểm nhân thọ:
a)
Qui định các điều kiện mà người được bảo hiểm phải đáp ứng để khôi phục hiệu lực hợp đồng
b)
Qui định các điều kiện chủ hợp đồng phải đáp ứng để khôi phục hiệu lực hợp đồng.
c)
Qui định các điều kiện mà doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng để khôi phục hiệu lực hợp đồng
d)
Qui định các điều kiện mà người thụ hưởng bảo hiềm phải đáp ứng để khôi phục hiệu lực hợp đồng
66.
Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính trong bảo hiểm nhân thọ quy định:
a)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ điều chỉnh số tiền bảo hiểm phù hợp với tuổi đóng của người được bảo hiểm.
b)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ yêu cầu ký kết lại hợp đồng bảo hiểm
d)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ điều chỉnh thời hạn của hợp đồng bảo hiểm.
67.
Đái tháo đường là:
a)
A. Tất cả định nghĩa trên
b)
B. Là một rối loạn mạn tính, có thuộc tính tăng glucose máu.
c)
C. Là một rối loạn mạn tính, có thuộc tính kết hợp với những bất thường về chuyển hoá carbohydrat, lipid và protein;.
d)
D. Là một rối loạn mạn tính, luôn gắn liền với xu hướng phát triển các bệnh lý về thận, đáy mắt, thần kinh và các bệnh tim mạch do hậu quả của xơ vữa động mạch.
68.
Có bao nhiêu thể bệnh đái tháo đường:
a)
A. - 2 thể
b)
B. - 3 thể
c)
C. - 4 thể
d)
D. - 5 thể
69.
Chọn câu đúng nhất ~ Cường giáp tại giáp (bệnh Basedow, Grave) được xác định khi
a)
A. T3, T4 cao TSH thấp
b)
B. T3, T4 cao TSH bình thường
c)
C. T3, T4 cao TSH cao
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
70.
Chọn đúng / sai ~ Triệu chứng lâm sàng khi chẩn đoán bệnh ở mức độ sốt xuất huyết Dengue: Sốt cao đột ngột, liên tục từ 2-7 ngày và có các dấu hiệu như da xung huyết, phát ban, đau cơ, đau khớp, nhức hai hố mắt.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
71.
Chọn câu đúng nhất ~ Bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn hệ thống
a)
A. Xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn
b)
B. Lupus ban đỏ hệ thống
c)
C. Viêm tuyến giáp Hashimoto
d)
D. Đái tháo đường type I
72.
Chọn câu đúng nhất ~ Lupút ban đỏ hệ thống (Systemic lupus erythematosus - SLE)
a)
A. Là một bệnh đa hệ thống nặng, nghiêm trọng, bệnh của mô liên kết và mạch máu, biểu hiện lâm sàng thường gặp là sốt (90%), ban da (85%),viêm khớp và tổn thương thận, tim, phổi.
b)
B. Là một bệnh đa hệ thống, bệnh chất tạo keo, bệnh của mô liên kết, bệnh tự miễn, căn nguyên chưa rõ, có cơ chế miễn dịch, có các tự kháng thể (kháng thể kháng nhân-ANA).
c)
C. Cả hai câu có nội dung đều sai
d)
D. Cả hai câu có nội dung đều đúng.
73.
Viêm phế quản cấp tiến triển lành tính, ở người khoẻ mạnh thường tự khỏi sau<br />2 tuần, không để lại di chứng gì?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
74.
Điều trị viêm phế quản cấp gồm có các thuốc, ngoại trừ:
a)
A. Kháng sinh: khi có bội nhiễm hoặc người có nguy cơ biến chứng: Amoxicilin, <br />Erythromyxin, Cephalexin.
b)
B. Thuốc chống virus: Acyclovir
c)
C. Chống co thắt phế quản: Theophylin, Salbutamol.
d)
D. Thuốc an thần, kháng Histamin
75.
Tìm câu sai ~ cơ chế bệnh sinh của thấp tim gồm có
a)
A. Nghiêng về tự miễn. Có sự tương tự giữa kháng nguyên củaliên cầu và kháng nguyên tim
b)
B. Do hình thành các kháng thể đặc hiệu: Kháng thể chống tim, chống tế bào não, KTchống Glycoprotein…
c)
C. Do có cơ địa di truyền: Dễ mắc bệnh, có nguy cơ tái phát kéo dài suốt đời
d)
D. Là bệnh mắc phải do truyền nhiễm
76.
Tìm câu sai ~ các triệu chứng lâm sàng của Thấp tim gồm có:
a)
A. Nhiễm liên cầu khuẩn ban đầu 50 – 70% bệnh nhân bắt đầu bằng viêm họng
b)
B. Thường biểu hiện bằng viêm khớp cấp ít di chuyển, khỏi để lại di chứng
c)
C. Có thể chỉ biểu hiện kín đáo viêm tim trên điện tim hoặc nhịp nhanh đơn thuần, hoặc viêm màng ngoài tim
d)
D. Có biểu hiện ở các bộ phận khác như hạt Meynet, ban vòng..
77.
Chọn câu đúng nhất ~ Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán suy thận cấp:
a)
A. - Thiểu, vô niệu
b)
B. - Tăng kali máu
c)
C. - Tăng urê, Créat máu
d)
D. - Tất cả đều đúng
78.
Chọn đúng/sai ~ Đối với VPQM tắc nghẽn cần thêm chống viêm bằng nhóm Corticoid: <br />xịt Budesonide (Pulmicort) hoặc uống Prednisolon 30 mg / ngày, giảm liều dần hoặc tiêm <br />truyền tĩnh mạch.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai
79.
Chọn câu đúng nhất ~ Thể viêm phổi nào có tỷ lệ tử vong cao:
a)
A. Viêm phổi không điển hình,thường do virus
b)
B. Viêm phổi bệnh viện
c)
C. Viêm phổi do virus cúm A
d)
D. Viêm phổi không có khả năng gây tử vong
80.
Chọn câu đúng nhất ~ Phế quản phế viêm phân biệt với hen phế quản bội nhiễm dựa <br />vào
a)
A. Tiền sử, bệnh sử
b)
B. Hội chứng nhiễm trùng
c)
C. Hội chứng suy hô hấp cấp
d)
D. Chức năng hô hấp