wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhân thọ đề 3

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Bảo hiểm bắt buộc là loại hình bảo hiểm do pháp luật quy định về:.
a)
A. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu. <br />
b)
B. Quy tắc, điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
c)
C. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu
d)
D. Quy tắc, điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm.<br />
2.
Doanh nghiệp bảo hiểm được cạnh tranh về điều kiện, phạm vi, mức trách nhiệm, mức phí, chất lượng dịch vụ, năng lực bảo hiểm và năng lực tài chính. Việc cạnh tranh phải đảm bảo:
a)
A. Tuân theo quy định của pháp luật về cạnh tranh . <br />
b)
B. Bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm;
c)
C. Mức phí bảo hiểm phải phù hợp với điều kiện, phạm vi, mức trách nhiệm bảo hiểm
d)
D. A, B, C<br />
3.
Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hợp tác trong các hoạt động nào sau đây:
a)
A. Tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm,
b)
B. Giám định tổn thất, giải quyết quyền lợi bảo hiểm, đề phòng và hạn chế tổn thất,
c)
C. Phát triển nguồn nhân lực, phát triển sản phẩm bảo hiểm, đào tạo và quản lý đại lý bảo hiểm, chia sẻ thông tin để quản trị rủi ro.
d)
D. A, B, C đúng
4.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ
a)
A. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh gía rủi ro được bảo hiểm
b)
B. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiêm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
5.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
6.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
d)
D. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
7.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
8.
Chọn phương án đúng:
a)
A. Nhân viên bảo hiểm trực tiếp khai thác dịch vụ bảo hiểm và khách hàng cùng được hưởng hoa hồng bảo hiểm.
b)
B. Nhân viên bảo hiểm trực tiếp khai thác dịch vụ bảo hiểm không được phép hưởng hoa hồng bảo hiểm.
c)
C. Nhân viên bảo hiểm trực tiếp khai thác dịch vụ bảo hiểm được phép hưởng hoa hồng bảo hiểm.
d)
D. Nhân viên bảo hiểm trực tiếp khai thác dịch vụ bảo hiểm không được phép hưởng hoa hồng bảo hiểm, khoản hoa hồng đó phải trả cho khách hàng tham gia bảo hiểm. <br />
9.
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
10.
Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải đáp ứng quy định về vốn pháp định:
a)
A. 400 tỷ đồng
b)
B. 500 tỷ đồng
c)
C. 200 tỷ đồng
d)
D. 300 tỷ đồng
11.
Điều kiện cần của 1 tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
Tổ chức đó đã thành lập được 2 năm
b)
Tổ chức đó đã thành lập được 5 năm
c)
Tổ chức đó không cần có tư cách pháp nhân
d)
Tổ chức đó có tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động hợp pháp
12.
Điều kiện cần của 1 cá nhân cung cấp dịch vụ tư vấn bảo hiểm là gì?
a)
Cá nhân có bằng cao đẳng trở lên
b)
Cá nhân có bằng đại học trở lên
c)
Cá nhân đủ 18 tuổi trở lên
d)
Cá nhân đủ 18 tuổi trở lên, có hành vi dân sự đầy đủ
13.
Theo quy định của Chính phủ Việt Nam, chủ thể nào được phép cung cấp dịch vụ bảo hiểm, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, dịch vụ tư vấn bảo hiểm qua biên giới?
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài
b)
Tổ chức nước ngoài
c)
Cá nhân nước ngoài
d)
Cả 3 chủ thể trên
14.
Điều kiện để cá nhân được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
b)
Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm. Trường hợp không có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm thì phải có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành khác và chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm do cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp ở trong nước hoặc ở nước ngoài cấp.
c)
Là công dân Việt Nam
d)
Đáp án A và B
15.
Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:<br />
a)
A. 10% <br />
b)
B. 25% tính trên mức phí quy định
c)
C. 20%
d)
D. 15%
16.
Các đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm<br />
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm <br />
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. A,B,C đúng. <br />
17.
Hành vi sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản, biểu phí khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản của Bộ Tài chính bị xử phạt hành chính số tiền:
a)
A. 30 - 50 triệu đồng
b)
B. 40 - 60 triệu đồng
c)
C. 50 - 70 triệu đồng
d)
D. 60 - 70 triệu đồng
18.
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả hoa hồng bảo hiểm cao hơn tỷ lệ, trả hoa hồng bảo hiểm không đúng đối tượng hoặc nghiệp vụ theo quy định của pháp luật thì:
a)
A. Phạt tiền từ 60 - 70 triệu
b)
B. Phạt tiền từ 70 - 80 triệu
c)
C. Phạt tiền từ 80 - 90 triệu
d)
D. Phạt tiền từ 90 - 100 triệu
19.
Hành vi vi phạm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm không đúng thời hạn theo quy định pháp luật thì bị phạt:
a)
A. Phạt cảnh cáo
b)
B. Phạt tiền 20 - 30 triệu đồng
c)
C. Phạt tiền 40 - 50 triệu đồng
d)
D. Đáp án khác
20.
Phát biểu nào dưới đây sai
a)
A. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
c)
C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng BH sẽ chấm dứt
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
21.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
22.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
23.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A,B đúng.
24.
Việc yêu cầu tham gia bảo hiểm được thực hiện bởi
a)
A. Đại lý bảo hiểm.
b)
B. Môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm
25.
Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Phí bảo hiểm.
b)
B. Số tiền bồi thường.
c)
C. Giá trị bảo hiểm.
d)
D. Số tiền bảo hiểm.
26.
Chọn 1 phương án sai về tiêu chí để đánh giá mức đô ̣rủi ro
a)
Tần suất xuất hiêṇ rủi ro
b)
Mức độ trầm trọng của rủi ro <br /><br />
c)
Nguy cơ rủi ro
d)
A, B đúng
27.
Chọn 1 phương án đúng về nguy cơ rủi ro
a)
Nguy cơ vâṭ chất
b)
Nguy cơ tinh thần
c)
Nguy cơ đaọ đức
d)
A, B, C đúng
28.
Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
29.
Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ
a)
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí.
b)
B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí.
c)
C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.
d)
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
30.
Trong trường hợp một người thụ hưởng nào đó cố ý gây ra cái chết cho người được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm xử lý như thế nào là đúng?
a)
Không trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
Trả lại số phí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng
c)
Trả lại số phí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi những chi phí hợp lý
d)
Trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng
31.
Chọn phương án sai về đặc điểm của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình. <br />
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược.
c)
C. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
D. A, B đúng <br />
32.
Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm: <br />
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tính lại phí bảo hiểm cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
33.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Tổn thất xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm <br />
b)
B. Tổn thất xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
C. Tổn thất xảy ra thuộc các trường hợp quy định tại điều khoản loại trừ bảo hiểm
d)
D. B và C đúng <br />
34.
Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là
a)
A. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
c)
C. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
35.
Bà B tham gia 1 hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn HĐ lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ
a)
A. Không nhận được gì
b)
B. Nhận được lương hưu
c)
C. Nhận được STbảo hiểm của hợp đồng sinh kỳ này
d)
D. Nhận được tiền mặt trả định kỳ
36.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm sức khỏe
37.
bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_________đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là NĐbảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
38.
Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
b)
B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
c)
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
39.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
a)
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
c)
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của DNBH nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được DNBH cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
40.
Điền vào chỗ trống đáp án đúng: "Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____ chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
41.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B, C sai.
42.
Điền vào chỗ trống đáp án đúng: "Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ____ đến một thời hạn nhất định theo đó doanh nghiệp bảo heiemr phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn ____ đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm"
a)
A. Sống
b)
B. Chết
c)
C. Sống hoặc chết
d)
D. A, B, C đều đúng
43.
Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đòng bảo hiểm, DNBH có trách nhiệm
a)
A. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
44.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, DNBH không có trách nhiệm đối với sự kiện nào sau đây
a)
A. BMBH chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. NĐbảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B đúng
45.
Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____ sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là NĐbảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
46.
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ mới là sản phẩm:
a)
Được thiết kế mới hoàn toàn so với các sản phẩm đang triển khai trên thị trường;
b)
Là sản phẩm bảo hiểm được biến đổi từ sản phẩm đang được triển khai trên thị trường;
c)
Là sản phẩm được bổ sung thêm các giá trị gia tăng;
d)
Cả 3 trường hợp trên.
47.
“Tuổi tham gia bảo hiểm”
a)
là tuổi của Người mua bảo hiểm vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
b)
là tuổi của Người được bảo hiểm vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
c)
là tuổi của Người thụ hưởng vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
d)
Cả A,B,C đúng
48.
Bảo hiểm tạm thời
a)
Là quyền lợi dành cho khách hàng trong thời gian công ty đang tiến hành thẩm định Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm.
b)
Thời gian bảo hiểm tạm thời được tính từ khi Công ty đóng dấu xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ yêu cầu bảo hiểm hợp lệ và đã nhận được đầy đủ phí bảo hiểm tạm tính.
c)
Thời gian bảo hiểm tạm thời được tính từ khi Công ty đóng dấu xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ yêu cầu bảo hiểm hợp lệ và đã nhận được đầy đủ phí bảo hiểm tạm tính.
d)
Cả A,B,C đúng
49.
Các bảng tỷ lệ tử vong thường có đặc điểm chung là:
a)
Tỷ lệ tử vong hầu như tăng dần theo độ tuổi.
b)
Tỷ lệ tử vong của nữ thường thấp hơn của nam giới (ở Ấn Độ, Băng la đét cao hơn)
c)
Tỷ lệ tử vong của những bảng lập sau thường thấp hơn những bảng lập trước, vì xu hướng chung là tuổi thọ của con người ngày càng cao, do mức sống và các điều kiện kinh tế - xã hội ngày càng cao và tốt hơn.
d)
Cả A, B, và C
50.
Điều khoản thời gian gia hạn nộp phí quy định:
a)
Một khoảng thời gian xác định mà phí bảo hiểm đến kỳ thanh toán sẽ được gia hạn mà không bị phạt
b)
Một khoảng thời gian xác định mà phí bảo hiểm đến kỳ thanh toán sẽ được gia hạn và bị phạt với lãi suất rất thấp
c)
Một khoảng thời gian xác định mà phí bảo hiểm đến kỳ thanh toán sẽ được gia hạn mà không bị phạt
d)
Thời gian tối thiểu khách hang có thể nợ phí bảo hiểm
51.
Số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
Được bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
Được xác định căn cứ vào giá trị bảo hiểm
c)
Do bên mua bảo hiểm quyết định dựa theo nhu cầu tài chính trong tương lai.
d)
Do doanh nghiệp bảo hiểm xác định và được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
52.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:
a)
Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
c)
Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được
d)
A và B đúng
53.
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây:
a)
Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
c)
Câu A và B đều đúng
d)
Câu A và B đều sai
54.
Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B
b)
Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
c)
Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
d)
Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
55.
Một tư vấn viên cần thẩm định yếu tố thông tin nào của khách hàng để tư vấn cho khách hàng các giải phải pháp tài chính phù hợp nhất và có thể giúp bộp hợp đồng phát hành nhanh nhất?
a)
Nghề nghiệp
b)
Sức Khỏe
c)
Tài chính
d)
Cả A, B và C
56.
Mục tiêu của việc Thẩm định tài chính là gì?
a)
Xác định mệnh giá bảo hiểm phù hợp với NĐBH
b)
Đánh giá khả năng đóng phí và duy trì hợp đồng của BMBH
c)
Đánh giá nguy cơ trục lợi bảo hiểm và rửa tiền
d)
Cả A, B và C
57.
Chọn câu đúng nhất ~ Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là :
a)
A. - Do chất độc
b)
B. - Do rượu
c)
C. - Do suy tim
d)
D. - Do viêm gan siêu vi
58.
Chọn câu đúng nhất ~ Xơ gan giai đoạn còn bù có nhiều biểu hiện, ngoại trừ triệu chứng:
a)
A. - Mệt mỏi, chán ăn, khó tiêu
b)
B. - Có các nốt sao mạch ở da mặt, cổ, ngực, lòng bàn tay
c)
C. - Thiếu máu đẳng sắc
d)
D. - Cổ chướng toàn thể, dịch thấm, số lượng nhiều
59.
Chọn câu đúng nhất ~ Biến chứng của xơ gan bao gồm:
a)
A. - Xuất huyết tiêu hóa
b)
B. - Xơ gan ung thư hóa
c)
C. - Hôn mê gan
d)
D. - Tất cả đều đúng
60.
Chọn câu sai ~ sinh lý Máu gồm các đặc điểm
a)
A. - gồm các huyết cầu và huyết tương chiếm 7 – 9% tổng trọng lượng cơ thể.
b)
B. - trong máu huyết tương chiếm 60%, huyết cầu chiếm 40%.
c)
C. - huyết tương gồm huyết thanh và fibrinogen
d)
D. - huyết cầu gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
61.
. Chọn câu đúng ~ Máu ở người chiếm
a)
A) 10-15% trọng lượng cơ thể
b)
B) 15-20% trọng lượng cơ thể
c)
C) 7-9% trọng lượng cơ thể
d)
D) 5% trọng lượng cơ thể
62.
Chọn câu đúng ~ hồng cầu phát triền:
a)
A. Ở tủy xương.
b)
B. Trưởng thành ở tuyến ức
c)
C. Ởgan
d)
D. Ở lách
63.
. Chọn câu đúng nhất ~ Dị ứng
a)
A. Dị ứng là tình trạng bệnh lý của phản ứng miễn dịch với dị nguyên gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
b)
B. Dị ứng là bệnh lý gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
c)
C. Dị ứng là tình trạng dị nguyên gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
d)
D. Dị ứng là phản ứng miễn dịch với dị nguyên.
64.
Chọn câu đúng nhất ~ Sốc phản vệ là tình trạng dị ứng do quá mẫn type:
a)
A. Type II
b)
B. Type I
c)
C. Type III
d)
D. Type IV
65.
Chọn câu đúng nhất ~ Viêm phế quản mạn tính (chronic bronchitis)
a)
A. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, gây ho và <br />khạc đờm liên tục hoặc tái phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất <br />là 2 năm liền.
b)
B. Là một tình trạng viêm niêm mạc phế quản, gây ho và khạc đờm liên tục hoặc tái <br />phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất là 2 năm liền.
c)
C. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, khạc đờm <br />liên tục hoặc tái phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất là 2 năm <br />liền.
d)
D. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, gây ho và <br />khạc đờm liên tục.
66.
Chọn câu đúng nhất ~ Viêm phế quản mạn tính tắc nghẽn có các đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Ho và khạc đờm nhầy trong là triệu chứng chính
b)
B. Có từng đợt tái diễn hoặc thường xuyên ho khạc đờm nhầy mủ
c)
C. Ho khạc đờm trong hoặc có nhầy mủ, kèm các cơn khó thở thường xuyên
d)
D. Ho khạc đờm trong hoặc có nhầy mủ, kèm các cơn khó thở không thường xuyên
67.
Câu nào sau đây khi nói về Viêm phế quản mạn tính tắc nghẽn là sai?
a)
A. Triệu chứng chính là khó thở, do tắc nghẽn lan rộng và thường xuyên của phế <br />quản.
b)
B. Còn gọi là bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD : Chronic Obstructive Pulmonary <br />Disease) .
c)
C. Có rối loạn thông khí phổi
d)
D. Có thể điều trị khỏi.
68.
Chọn đúng/sai ~ Hội chứng Cushing, hội chứng Conn, hội chứng cường giáp, hội<br />chứng Eisenmenger là những nguyên nhân của THA.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
69.
Chọn đúng/sai ~ Hormon ngừa thai, cam thảo, carbenoloxone, ACTH, corticoid, <br />cyclosporine, các IMAO, các chất kháng viêm không steroid là những chất gây tăng huyết áp.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
70.
Chọn câu đúng nhất ~ Nêu đúng những điểm cơ bản về giải phẫu & chức năng sinh l{ của hệ tiêu hóa:
a)
A) Hệ tiêu hóa bao gồm ống tiêu hóa và gan
b)
B) Ống tiêu hóa trên bao gồm dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng,
c)
C) Ống tiêu hóa dưới bao gồm đại tràng, trực tràng và hậu môn.
d)
D) Hệ tiêu hóa bao gồm ống tiêu hóa và các cơ quan phụ thuộc
71.
Chọn đáp án sai: Trong thời gian HĐ còn hiệu lực
a)
BMBH có thể thông báo bằng văn bản đến Công ty để yêu cầu các thay đổi liên quan đến hợp đồng. Các thay đổi này sẽ có hiệu lực ngay khi công ty nhận được yêu cầu thông báo thay đổi
b)
HĐ có thể: Tiếp tục duy trì QLBH cho NĐBH với các điều kiện không thay đổi nếu như các thông tin thay đổi không làm tăng rủi ro bảo hiểm.
c)
BMBH có thể thông báo bằng văn bản đến Công ty để yêu cầu các thay đổi liên quan đến hợp đồng. Các thay đổi này sẽ chỉ có hiệu lực sau khi được Công ty chấp thuận bằng văn bản
d)
HĐ có thể: Thay đổi phí BH và/hoặc STBH; và/hoặc loại trừ một số QLBH; hoặc chấm dứt <br />hợp đồng nếu như các thông tin thay đổi làm tăng rủi ro bảo hiểm.
72.
Bên mua bảo hiểm trong bảo hiểm nhân thọ có thể lựa chọn đóng phí bảo hiểm:
a)
Một lần khi ký kết hợp đồng bảo hiểm
b)
Định kỳ hàng năm
c)
Nhiều lần theo thời hạn thoả thuận
d)
Cả 3 phương án trên
73.
Các bên trong bảo hiểm nhân thọ bao gồm:
a)
Người tham gia bảo hiểm và người được bảo hiểm
b)
Người tham gia bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm
c)
Người tham gia bảo hiểm, người được bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm
d)
Doanh nghiệp bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm, người được bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm
74.
Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định:
a)
Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm khi xẩy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm chỉ phải chi trả một phân tiền bảo hiểm khi xẩy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
Trường hợp hợp đồng bảo hiểm hết hiệu lực
d)
Trường hợp khách hàng có thể đơn phương huỷ hợp đồng bảo hiểm
75.
Chọn đáp án đúng để điền vào ____ : _____________ là khoản tiền mặt mà khách hàng nhận được khi hủy hợp đồng trước thời hạn, áp dụng cho các sản phẩm có yếu tố tiết kiệm. Giá trị hoàn lại xuất phát từ nguồn phí dự phòng được trích lập từ phí bảo hiểm thu được và sự tích lũy từ việc đầu tư phí bảo hiểm.
a)
Giá trị hoàn lại
b)
Phí bảo hiểm
c)
Số tiền bảo hiểm
d)
Giá trị tài khoản
76.
Chọn đáp án sai
a)
Phí bảo hiểm đóng thêm (Khoản đầu tư thêm): là khoản tiền Bên mua bảo hiểm nộp thêm cho DNBH trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau khi đã đóng đầy đủ tất cả khoản phí bảo hiểm đến hạn. Phí bảo hiểm đóng thêm sẽ được phân bổ vào giá trị tài khoản tích lũy thêm, sau khi trừ đi phí ban đầu (nếu có)
b)
Phí bảo hiểm cơ bản: khoản phí bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm chính, được quy định trong Giấy chứng nhận bảo hiểm nhân thọ và các sửa đổi, bổ sung Giấy Chứng nhận bảo hiểm nhân thọ, nếu có.
c)
Phí bảo hiểm rủi ro Là số tiền được tích lũy từ các khoản phí bảo hiểm cơ bản được phân bổ sau khi đã trừ đi các loại chi phí hợp lý.
d)
Số tiền bảo hiểm (STBH): Số tiền bảo hiểm là số tiền được dùng làm cơ sở để xác định quyền lợi bảo hiểm theo quy định. Số tiền bảo hiểm được bên mua bảo hiểm lựa chọn phù hợp với những quy định của công ty bảo hiểm và được ghi tại giấy yêu cầu bảo hiểm hoặc trong phụ lục của hợp đồng
77.
Chọn câu đúng nhất ~ Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán suy thận cấp:
a)
A. - Thiểu, vô niệu
b)
B. - Tăng kali máu
c)
C. - Tăng urê, Créat máu
d)
D. - Tất cả đều đúng
78.
Chọn câu đúng nhất ~ Nguyên nhân gây suy thận cấp trước thận thường do:
a)
A. - Choáng mất máu, mất nước, sốc nhiễm trùng
b)
B. - Nhiễm độc kim loại nặng
c)
C. - Tăng calci máu
d)
D. - Cả A và C đều đúng
79.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm
b)
B. Bảo hiểm tài sản
c)
c. Bảo hiểm sức khỏe
d)
D. Không trường hợp nào đúng
80.
Tổ chức nào kinh doanh bảo hiểm?
a)
Tổ chức bảo hiểm tiền gửi
b)
Tổ chức bảo hiểm y tế
c)
Tổ chức bảo hiểm xã hội
d)
Hợp tác xã bảo hiểm