wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Halogen

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

3.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

4.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

5.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

6.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Có tính oxi hóa mạnh

b)

Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

c)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị không cực với hiđro

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 5 electron

7.

Trong các đơn chất halogen sau: flo, clo, brom, iot; số đơn chất halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

9.

Trong phản ứng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

vai trò của brom là:

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

10.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

11.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

12.

Đơn chất halogen X2 tồn tại ở thể rắn và dễ thăng hoa. X là

a)

F.

b)

Cl.

c)

Br.

d)

I.

13.

Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

a)

KClO3.

b)

NaCl.

c)

MnO2.

d)

HClO.

14.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

15.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?

a)

Sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, clorua vôi.

b)

Sản xuất axit sunfuric.

c)

Sát trùng nước sinh hoạt.

d)

Tẩy trắng sợi, giấy, vải.

16.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Flo

d)

Lưu huỳnh

17.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

Có tính oxi hóa mạnh.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

18.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Nguyên tử nhận thêm 1 electron để tạo anion.

b)

Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực với Hidro.

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.

19.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

20.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

21.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

22.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

23.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.

24.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

25.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

26.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

27.

Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí thu được (đktc) là

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

22,4 lít

d)

44,8 lít

28.

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol NaF và 0,1 mol NaBr. Khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

18,8 gam

b)

10,8 gam

c)

25,4 gam

d)

44,2 gam

29.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với halogen (X2), thu được 11,2 gam muối. Halogen X là

a)

Clo

b)

Flo

c)

Iot

d)

Brom

30.

Trong phản ứng với chất nào sau đây Clo vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?

a)

Fe, đun nóng

b)

Dung dịch NaOH

c)

H2, có chiếu sáng

d)

Dung dịch NaBr

31.

Axit Clohidric (HCl) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe3O4

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

Cu

32.

Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 1M cần 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,1

b)

0,5

c)

1,0

d)

2,0

33.

Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

NaCl.

d)

KOH đặc

34.

Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện:

a)

Đun nóng mạnh

b)

Ở nhiệt độ thường và trong bóng tối

c)

Ở nhiệt độ 350 - 5000C, xúc tác Pt

d)

Có ánh sáng khuyếch tán

35.

Chất nào sau đây là chất lỏng màu nâu đỏ ở điều kiện thường?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

36.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

37.

Dung dịch chất nào sau đây dùng để khắc chữ lên thủy tinh?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

38.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là:

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

a)

0,56 l

b)

5,6 l

c)

4,48 l

d)

8,96 l

39.

Khí Cl2 không tác dụng với

a)

khí O2.

b)

dung dịch NaOH.

c)

H2O.

d)

dung dịch Ca(OH)2.

40.

Khí X được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí X là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

Cl2.

d)

N2.