WorksheetsVi sinh vật
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Muỗi truyền bệnh Dengue gây bệnh sốt xuất huyết là muỗi vằn.
Đúng
Sai
Virus viêm gan B (HBV) có vật liệu di truyền là:
. ARN sợi đơn
. ADN hai sợi
. Protein
Lipid
Đặc điểm về cấu trúc của virus viêm gan A (HAV):
Vật liệu di truyền là ADN một sợi đơn
. Vỏ capsid đối xứng xoắn
. Không có màng bao( không có sợi đơn)
Kích thước khoảng 27µm
Đặc điểm về cấu trúc của virus viêm gan B (HBV):
. Vật liệu di truyền là ADN một sợi đơn
. Vỏ capsid đối xứng xoắn
. Không có màng bao
Hình cầu, kích thước khoảng 42nm
Sự suy giảm miễn dịch trong nhiễm virus HIV là do sự phá huỷ làm suy giảm số lượng tế bào
. Lympho B
Bạch cầu đa nhân trung tính
. Lympho T
Lympho B và lympho T
Virus dại gây tổn thương trên cơ thể bệnh nhân ở cơ quan:
. Da
. Thần kinh trung ương
. Thần kinh thực vật
Phổi
Virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là virus:
. Cúm
. Dại
. Viêm gan A
HIV
Virus bại liệt gây bệnh cho người lây theo đường:
. Tiêu hóa
Hô hấp
. Truyền máu
Tình dục
Vaccin phòng bệnh sốt xuất huyết deugue hiện nay đã được sử phổ biến
Đúng
Sai
Vật liệu di truyền của virus HIV là:
. ARN 2 sợi
. ADN hai sợi
. Protein
Lipid
Sau khi virus vào bên trong tế bào, acid nucleic của virus điều khiển mọi hoạt động của tế bào, đây là giai đoạn:
. Hấp phụ của virus trên bề mặt tế bào
. Xâm nhập của virus vào trong tế bào
. Tổng hợp các thành phần cấu trúc của virus
Lắp ráp
Biện pháp có tác dụng phòng tránh virus Dengue gây bệnh sốt xuất huyết là
. Sử dụng vaccin
. Vệ sinh ăn uống
. Khơi thông cống rãnh, phát quang bụi rậm
Đeo khẩu trang, nhỏ thuốc sát khuẩn mũi
Vaccin phòng viêm gan A là loại vaccin
Vaccin tái tổ hợpVaccin tái tổ hợp
. Vaccin từ vi khuẩn chết
. Vaccin từ vi khuẩn sống giảm độc lực
Vaccin là giải độc tố
Virus HIV có đặc điểm
. Không tồn tại độc lập, không bị diệt bởi kháng sinh
Chịu tác dụng của kháng sinh
Bị kháng sinh tiêu diệt
C.Tồn tại độc lập đượ
Virus viêm não nhật bản B cảm thụ với tế bào não của đối tượng:
. Tất cả mọi người
. Người trung niên
. Trẻ em dưới 15 tuổi
Trẻ em sơ sinh
Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là kiểu chu kỳ mà toàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng được thực hiện trện hai vật chủ
Đúng
Sai
Ký sinh trùng có chu kỳ phát triển thuộc kiểu chu kỳ đơn giản là:
. Giun đũa
. Sán lá gan
. Ký sinh trùng sốt rét
Sán dây lợn
Ký sinh trùng amip có hình thức sinh sản:
. Vô tính
. Hữu tính
. Lưỡng tính
Đa phôi
Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng làm bệnh ký sinh trùng phổ biến hơn so với chu kỳ đơn giản.
Đúng
Sai
Phân loại theo thời gian, ký sinh trùng thuộc loại ký sinh trùng tạm thời là:
. Giun đũa
. Sán lá gan
. Muỗi
Amip
Ký sinh trùng thuộc loại nội ký sinh là
. Chấy
Muỗi
Ghẻ
Ký sinh trùng sốt rét
Sinh vật là không phải ký sinh trùng là:
. Muỗi
. Ruồi
. Bọ chét
Sán dây lợn
Đặc điểm của bệnh ký sinh trùng là
. Xảy ra trên toàn thế giới với mức độ như nhau
. Có thời hạn nhất định
. Tính chất bệnh thường rầm rộ, cấp tính
Thời gian diễn ra ngắn
Các triệu chứng lâm sàng được dùng chẩn đoán xác định bệnh ký sinh trùng.
Đúng
sai
Tìm trứng sán lá gan trong bệnh phẩm là:
Phân
. Nước tiểu
Dịch màng phổi
Máu
Ký sinh trùng thuộc loại ngoại ký sinh là:
A. Sán lá gan
A. Muỗi
A. Giun đũa
Ký sinh trùng sốt rét
Loài giun có chu kỳ phát triển của thuộc kiểu chu kỳ phức tạp là
. Giun đũa
. Giun kim
Giun móc/mỏ
Giun chỉ
Miễn dịch của bệnh ký sinh trùng rất yếu, không bền vững và không có khả năng bảo vệ cơ thể vật chủ sau khi đã khỏi bệnh.
Đúng
Sai
Nấm candida là nguyên nhân chính gây ra bệnh:
. Tổ đỉa
. Hắc lào
. Tưa lưỡi
Lang ben
Bệnh hắc lào lây nhiễm từ người này sang người khác qua
. Đường tiêu hóa
. Trung gian côn trùng/ tiết túc
. Truyền máu
Qua da do tiếp xúc với người bị bệnh hắc lào
Nấm candida gây viêm âm đạo xảy ra chủ yếu trên đối tượng:
. Suy giảm miễn dịch
. Phụ nữ có thai
A. Tiểu đường
Tất cả đối tượng trên
Thuốc sử dụng để điều trị nấm là:
Cephalexin
Nystatin
Omeprazol
Acyclovir
Thuốc điều trị nấm nội tạng là:
. Acid acetic
. Acid boric
Natri bicarbonat
Amphotericin B
Biện pháp có vai trò trong phòng bệnh do nấm da là:
. Diệt ruồi nhặng
Phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh
. Ăn uống vệ sinh
Phát hiện và điều trị kịp thời cho người mắc bệnh
Trên cơ thể người, loại giun ký sinh chủ yếu ở manh tràng là:
. Giun đũa
. Giun móc
. Giun kim
Giun mỏ
Phân loại theo thời gian ký sinh, giun đũa là ký sinh trùng tạm thời
Đúng
Sai
Khi quan sát dưới kính hiển vi thấy được sự khác nhau giữa trứng giun đũa không được thụ tinh với trứng đã được thụ tinh là:
A. Hình bầu dục
A. Màu vàng
A. Lớp vỏ xù xì
Bên trong có hạt chiết quang không đều đặn
Chu kỳ phát triển của giun đũa thuộc kiểu chu kỳ đơn giản.
Đúng
Sai
Vị trí ký sinh thích hợp của giun đũa trong cơ thể người là:
A. Dạ dày
A. Ruột non
A. Đại tràng
Hậu môn
Vật chủ của giun đũa Ascaris lumbricoides ký sinh
A. Người
A. Lợn
A. Người và cá
Người và mèo
Trong chu kỳ phát triển của giun đũa, ấu trùng ở lại phổi của người bị nhiễm trong thời gian khoảng
A. 1 ngày
A. 1 tuần
A. 1 tháng
1 năm
Theo vùng địa lý, khu vực nước ta có tỷ lệ nhiễm giun đũa cao nhất nước là:
A. Đồng bằng
A. Trung du
A. Vùng núi
Vùng ven biển
Giun đũa chiếm thức ăn trong đường ruột của người nên lâu dài có thể gây ra tình trạng:
A. Rối loạn tiêu hóa
A. Dị ứng
A. Suy dinh dưỡng
Hội chứng Loeffler
Đặc điểm hình thể của giun móc là:
A. Màu trắng sữa hoặc hơi hồng
A. Đuôi con đực cong về phía bụng, đuôi con cái thẳng
A. Thân dẹt như chiếc lá
Miệng có hai răng hình bán nguyệt
Giun móc/mỏ lây bệnh theo đường:
A. Tiếp xúc qua da
A. Đường hô hấp
A. Đường tiêu hóa
Côn trùng tiết túc
Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun móc/mỏ phát triển thành ấu trùng.
Đúng
Sai
Giun móc/mỏ gây thiếu máu bởi vì chúng
A. Gây phá vỡ hồng cầu
A. Ăn hết chất dinh dưỡng gây thiếu chất dẫn tới thiếu máu
A. Hút máu và tiết ra chất chống đông máu làm chảy máu kéo dài
Tất cả các đáp án trên đúng
Enterobius vermicularis là tên la tinh của giun:
A. Đũa
Móc
Mỏ
Kim
Quan sát dưới kính hiển vi thấy trứng có vỏ nhẵn, hình bầu dục, lép ở một đầu, chiều dài từ 50-60µm, chiều ngang từ 30-32µm là trứng giun:
Đũa
Móc
Mỏ
Kim
Triệu chứng không do nhiễm giun kim gây ra:
A. Rối loạn tiêu hóa
A. Thiếu máu
A. Rối loạn thần kinh
Viêm ruột thừa
