WorksheetsUnit 10: Communication
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
communication technology
a)
công nghệ truyền thông
b)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
c)
an toàn
d)
vị trí cao
2.
mobile phone
a)
điện thoại di động
b)
các cuộc họp
c)
bán hàng
d)
ăn mừng, làm lễ kỹ niệm
3.
mainly
a)
chủ yếu
b)
cán bộ cấp cao
c)
bất lợi
d)
chính, trưởng, đứng đầu
4.
private call
a)
cuộc gọi riêng
b)
chủ yếu
c)
chế tạo
d)
điều hành
5.
CEO
a)
tổng giám đốc điều hành
b)
công nghệ điện thoại di động
c)
chiến lược
d)
sản phẩm
6.
surprising
a)
thật ngạc nhiên
b)
công nghệ truyền thông
c)
Chức vụ
d)
mỹ phẩm
7.
use
a)
sử dụng
b)
cuộc gọi hội nghị
c)
cộng đồng địa phương
d)
tận nơi
8.
be a fan of
a)
là một fan hâm mộ của, thích
b)
cuộc gọi hội nghị
c)
công nghệ gió
d)
Quốc gia
9.
switch off
a)
tắt
b)
cuộc gọi riêng
c)
công ty con
d)
Đại diện bán hàng
10.
business networking
a)
mạng lưới kinh doanh
b)
cuộc gọi video
c)
đặc biệt
d)
khách hàng
11.
mobile technology
a)
công nghệ điện thoại di động
b)
di động
c)
điểm yếu
d)
son môi
12.
difference
a)
Sự khác biệt
b)
đi vào
c)
điện lực
d)
mỹ phẩm trang điểm mắt
13.
smartphone
a)
điện thoại thông minh
b)
điện thoại di động
c)
doanh thu
d)
di trú, nhập cư
14.
mobile application
a)
ứng dụng di động
b)
điện thoại thông minh
c)
dọn dẹp, sạch
d)
giáo dục
15.
organize
a)
tổ chức
b)
đồng nghiệp
c)
Gần, xấp xỉ
d)
tốt nghiệp
16.
meetings
a)
các cuộc họp
b)
dự án
c)
giai đoạn = Stage
d)
trôi chảy, lưu loát
17.
team working
a)
làm việc nhóm
b)
ghi chép
c)
kết quả
d)
hình thức, hình thành
18.
carry
a)
mang theo
b)
hành xử
c)
không thay đổi
d)
khả năng lãnh đạo
19.
business email
a)
thư điện tử doanh nghiệp
b)
hoán đổi
c)
làng
d)
sự quyết tâm
20.
swap
a)
hoán đổi
b)
kỷ luật
c)
lắp đặt, cài đặt
d)
chất lượng
21.
message
a)
thông điệp, tin nhắn
b)
là một fan hâm mộ của, thích
c)
lịch sử
d)
văn hóa
22.
colleague
a)
đồng nghiệp
b)
làm việc nhóm
c)
lợi thế
d)
nghề nghiệp
23.
social contact
a)
sự giao tiếp xã hội
b)
luôn cập nhật
c)
máy móc
d)
hấp dẫn
24.
access
a)
truy cập, tiếp cận
b)
mạng lưới kinh doanh
c)
mở rộng
d)
bỏ cuộc, nghỉ việc
25.
executives
a)
cán bộ cấp cao
b)
mang theo
c)
năng lượng gió
d)
kinh nghiệm
26.
depend on
a)
phụ thuộc vào
b)
mạng xã hội
c)
nhà cung cấp
d)
tham gia
27.
culture
a)
văn hóa
b)
nhiệt tình về
c)
nhà lãnh đạo thế giới
d)
trở nên
28.
age
a)
tuổi tác
b)
phía Nam
c)
nhà máy
d)
giống cái, nữ
29.
southern
a)
phía Nam
b)
phụ thuộc vào
c)
nhà máy sản xuất
d)
tổng giám đốc điều hành
30.
northern
a)
Phương bắc
b)
Phương bắc
c)
Nhân viên
d)
Công ty
31.
european
a)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
b)
sử dụng
c)
ở ngoài
d)
doanh thu
32.
disciplined
a)
kỷ luật
b)
sự giao tiếp xã hội
c)
ồn ào
d)
quản lý
33.
mobiles
a)
di động
b)
Sự khác biệt
c)
phía Nam
d)
Ban, uỷ ban, bộ
34.
enthusiastic about
a)
nhiệt tình về
b)
tắt
c)
phổ biến
d)
nhóm quản lý, ban quản lý
35.
video calling
a)
cuộc gọi video
b)
thật ngạc nhiên
c)
Quốc tịch
d)
pha trộn
36.
take notes
a)
ghi chép
b)
thông điệp, tin nhắn
c)
rẽ vào
d)
giao tiếp
37.
positive about
a)
tích cực về
b)
thư điện tử doanh nghiệp
c)
sản phẩm
d)
đưa ra quyết định
38.
conference calling
a)
cuộc gọi hội nghị
b)
tích cực về
c)
Sẵn sàng
d)
nổi tiếng
39.
conference call
a)
cuộc gọi hội nghị
b)
tổ chức
c)
sản xuất
d)
Ngọc trai
40.
keep up to date on
a)
luôn cập nhật
b)
tổng giám đốc điều hành
c)
sở hữu
d)
chuỗi hạt, vòng đeo cổ
41.
project
a)
dự án
b)
trao đổi
c)
sự phát triển
d)
niềm đam mê
42.
social network
a)
mạng xã hội
b)
truy cập, tiếp cận
c)
thành phần
d)
nhà lãnh đạo
43.
exchange
a)
trao đổi
b)
tuổi tác
c)
thị trường nội địa
d)
chuỗi hạt, vòng đeo cổ
44.
get into
a)
đi vào
b)
ứng dụng di động
c)
thị trường quốc tế
d)
niềm đam mê
45.
behave
a)
hành xử
b)
văn hóa
c)
Thị trường tăng trưởng
d)
nhà lãnh đạo
100 %
