wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1. NH 2020.2021

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chuỗi cung ứng chỉ bao gồm các công đoạn liên quan gián tiếp đến việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đảm bảo tối đa hóa sự hài lòng của nhà cung cấp là vai trò của hoạt động mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khách hàng luôn có nhu cầu mua sản phẩm với mức giá thấp nhất và được vận chuyển trong thời gian ngắn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Thông tin là động năng quan trọng nhất trong hoạt động quản trị chuỗi cung ứng của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cân đối trong xử lý công việc là hoạt động liên quan đến sản xuất trong quản trị chuỗi cung ứng

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Doanh nghiệp không nên thực hiện outsourcing để tránh rủi ro mất các thông tin quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chuỗi cung ứng là một mạng lưới các lựa chọn sản xuất và phân phối nhằm đưa sản phẩm đến tay khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Outsourcing giúp doanh nghiệp giảm được chi phí do tận dụng được lợi thế kinh tế theo quy mô.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đảm bảo mua hàng với chi phí tối ưu là vai trò của hoạt động mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Quản lý danh mục nhà cung cấp là vai trò của hoạt động mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thực hiện tự sản xuất giúp các doanh nghiệp tập trung được vào các năng lực cốt lõi của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Mua hàng phân cấp nên được áp dụng với các nguyên vật liệu đầu vào có số lượng và có giá trị lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Việc doanh nghiệp Việt Nam mang máy móc của mình cho đối tác tại Singapore sử dụng trong 1 năm được xem là hoạt động chuyển khẩu hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Việt Nam cấm nhập khẩu quần áo và máy móc điện tử đã qua sử dụng vào nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Thực hiện tự sản xuất giúp doanh nghiệp giảm được các chi phí hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Để giảm thiểu rủi ro trong mua bán hàng hóa quốc tế, doanh nghiệp chỉ nên giao thương khi tin tưởng đối tác kinh doanh hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Các đối tượng trong chuỗi cung ứng chia sẻ càng nhiều thông tin thì chuỗi cung ứng vận hành càng hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thực hiện tự sản xuất giúp các doanh nghiệp tăng cường được sự kiểm soát các hoạt động của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Dự trữ thông thường giúp đối phó với các nhu cầu và thời gian đặt hàng bất thường.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chi phí kho rỗng khó xác định nhất nhưng lại là chi phí quan trọng nhất trong quản lý dự trữ của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chi phí vận chuyển hàng hóa về kho của doanh nghiệp thuộc nhóm chi phí giữ hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các doanh nghiệp xuất khẩu sang thị trường EU sẽ chịu bất lợi khi tỷ giá EUR/VNĐ tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giúp giảm các rủi ro trong mua bán hàng hóa quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mô hình EOQ tính toán lượng đặt hàng tối ưu cho một đơn hàng giúp giảm thiểu chi phí giữ hàng và chi phí kho rỗng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Để giảm chi phí kho rỗng, doanh nghiệp cần tăng chi phí đặt hàng hoặc chi phí giữ hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mô hình EOQ được sử dụng để tính khối lượng hàng tối ưu cho một đơn đặt hàng có cân nhắc yếu tố giảm giá do đặt hàng với số lượng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chi phí là tiêu chí quan trọng nhất đối với doanh nghiệp khi lựa chọn vị trí kho hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Lưu kho không xuất hiện trong cung đoạn logistics ngược của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Giá trị hàng dự trữ càng lớn thì chi phí đặt hàng của doanh nghiệp càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chi phí dự trữ chuyển tải là dự trữ trong quá trình vận chuyển hàng hóa và thuộc về doanh nghiệp mua hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Kho hàng đồng thời có thể là nơi doanh nghiệp thực hiện kiểm nghiệm chất lượng của sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mô hình ROP giúp doanh ngihệp tránh được rủi ro thiếu hàng dự trữ trong khó.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dễ để mất các thông tin về sản phẩm là nhược điểm của việc sử dụng kho tư nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Theo mô hình ABC/XYZ, doanh nghiệp nên thực hiện dự trữ thường xuyên với hàng hóa thuộc nhóm AZ.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Điểm tái đặt hàng ROP là điểm mà tại đó một đơn đặt hàng được đưa ra mà dự trữ hiện tại dùng tại điểm chỉ đủ cho thời gian đặt và nhận hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Mua hàng được hiểu là hoạt động thanh toán của doanh nghiệp để có được nguồn nguyên vật liệu phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chất lượng, chi phí và thời gian giao hàng là các tiêu chí quan trọng thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chuỗi cung ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Theo phương pháp phân tích hàng dự trữ ABC, nhóm A bao gồm các mặt hàng chiếm khoảng 15%-20% số lượng hàng dự trữ trong kho.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các doanh nghiệp đều không muốn lưu kho trong cung đoạn logistics ngược vì hoạt động này liên quan đến việc đổi trả các sản phẩm lỗi hỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Để giảm chi phí giữ hàng, doanh nghiệp cần tăng chi phí đặt hàng và giảm chi phí kho rỗng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

"Quản trị chuỗi cung ứng hiệu quả giúp doanh nghiệp đạt được chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp".

Theo Anh/Chị, nhận định trên đúng hay sai. Minh chứng nhận định của Anh/Chị dựa trên phân tích một doanh nghiệp cụ thể.

4 lines